NTLS Xã Tịnh Thiện

Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

155 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Tiến 1947 – 1967
  2. Dương Bồi 1927 – 1956
  3. Dương Công Đồng 1937 – 1967
  4. Dương Hồng Tư 1955 – 1979
  5. Dương Phú 1927 – 1959
  6. Dương Quang Hiền 1935 – 1968
  7. Dương Văn Bút 1949 – 1967
  8. Huỳnh Cúc 1957 – 1973
  9. Huỳnh Thanh 1947 – 1969
  10. Hạ Bình 1924 – 1954
  11. Lê Hưng 1939 – 1966
  12. Lê Lập 1917 – 1961
  13. Lê Thắng 1949 – 1971
  14. Lê Thị Hồng Sơn 1947 – 1970
  15. Lê Văn Hiên Hy sinh 1969
  16. Lê Văn Tòng 1947 – 1965
  17. Lê Văn ánh 1944 – 1968
  18. Lê Đức Thọ 1955 – 1974
  19. Lư Thị Cũng 1950 – 1968
  20. Lương Thành Tâm 1929 – 1970
  21. Nguyễn Bình 1956 – 1974
  22. Nguyễn Châu 1949 – 1970
  23. Nguyễn Chấn 1950 – 1969
  24. Nguyễn Cúc 1945 – 1971
  25. Nguyễn Diễn 1932 – 1965
  26. Nguyễn Dụn 1949 – 1969
  27. Nguyễn Huệ 1942 – 1969
  28. Nguyễn Khóa 1927 – 1964
  29. Nguyễn Kỉnh 1929 – 1969
  30. Nguyễn Lang 1956 – 1967
  31. Nguyễn Long 1952 – 1969
  32. Nguyễn Lung 1946 – 1967
  33. Nguyễn Lân 1958 – 1975
  34. Nguyễn Lượng 1950 – 1968
  35. Nguyễn Lực 1948 – 1967
  36. Nguyễn Minh Hưu 1956 – 1981
  37. Nguyễn Mực 1943 – 1971
  38. Nguyễn Mỹ 1946 – 1970
  39. Nguyễn Ngọc 1920 – 1970
  40. Nguyễn Phó 1950 – 1968
  41. Nguyễn Sum 1959 – 1972
  42. Nguyễn Thanh Bốc 1942 – 1971
  43. Nguyễn Thanh Nghị 1950 – 1970
  44. Nguyễn Thành Ca 1954 – 1968
  45. Nguyễn Thị Ba 1929 – 1971
  46. Nguyễn Thị Biêm 1935 – 1969
  47. Nguyễn Thị Hưng 1897 – 1966
  48. Nguyễn Thị Lặt 1947 – 1971
  49. Nguyễn Thị Thuý 1948 – 1967
  50. Nguyễn Thị Thơm 1946 – 1969
  51. Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Trịnh 1942 – 1968
  53. Nguyễn Tuyên 1947 – 1970
  54. Nguyễn Tình 1927 – 1946
  55. Nguyễn Tấn Công 1953 – 1974
  56. Nguyễn Văn Lệ 1944 – 1971
  57. Nguyễn Văn Sự 1955 – 1974
  58. Nguyễn Y 1935 – 1968
  59. Nguyễn Đúc 1944 – 1968
  60. Nguyễn Đường 1943 – 1966
  61. Nguyễn Đầy 1936 – 1973
  62. Nguyễn Đề 1926 – 1972
  63. Ngô Học 1948 – 1967
  64. Ngô Kim 1955 – 1975
  65. Ngô Lưới 1940 – 1969
  66. Ngô Mẫm 1915 – 1967
  67. Ngô Quy 1930 – 1968
  68. Ngô Quyền 1947 – 1972
  69. Ngô Thanh Vân 1945 – 1965
  70. Ngô Thành Chí 1950 – 1968
  71. Phan Hướng 1955 – 1974
  72. Phan Hướng 1955 – 1971
  73. Phan Ngư 1920 – 1967
  74. Phan Thanh Dũng 1954 – 1971
  75. Phan Thanh Liêm 1944 – 1974
  76. Phan Thị Luận 1949 – 1968
  77. Phan Trúc 1947 – 1968
  78. Phùng Trí 1947 – 1967
  79. Phạm Minh 1948 – 1971
  80. Phạm Ngọc Hoanh 1946 – 1969
  81. Phạm Quê 1928 – 1966
  82. Phạm Thuật 1948 – 1972
  83. Phạm Thị Lót 1950 – 1969
  84. Phạm Tùng 1922 – 1968
  85. Phạm Văn Vân 1949 – 1974
  86. Phạm Xự 1942 – 1965
  87. Phạm Đến 1930 – 1969
  88. Thân Thị Chấn 1944 – 1971
  89. Trương Do 1928 – 1972
  90. Trương Dũng 1943 – 1966
  91. Trương Phúc 1929 – 1959
  92. Trương Quang Hùng 1946 – 1967
  93. Trương Quang Loan Hy sinh 1967
  94. Trương Quyền 1947 – 1972
  95. Trương Thảo 1921 – 1969
  96. Trương Thọ 1946 – 1972
  97. Trương Đa 1941 – 1970
  98. Trương Đình Chương 1955 – 1974
  99. Trương Đường 1956 – 1979
  100. Trần Chí Thành 1947 – 1972