NTLS Xã Tịnh Phong
Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
85 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Biện Vàng 1918 – 1948
- Bùi Khuyên 1919 – 1951
- Bùi Ngọc Khánh 1937 – 1980
- Bùi Tâm 1921 – 1968
- Dương Thanh Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Cúc 1942 – 1966
- Huỳnh Hương 1952 – 1972
- Huỳnh Nhung 1944 – 1967
- Huỳnh Tòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Tặng 1920 – 1970
- Kiều Thị Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Cước 1934 – 1963
- Lê Hồng Sơn 1937 – 1969
- Lê Quang Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Hạnh 1949 – 1968
- Lê Thị Thắm 1925 – 1968
- Lê Trọng Giao 1952 – 1974
- Lê Tấn 1945 – 1963
- Lê Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Xuân Vàng 1937 – 1962
- Nguyễn Bình 1943 – 1970
- Nguyễn Cao Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chương 1922 – 1963
- Nguyễn Cược 1951 – 1968
- Nguyễn Cảng 1957 – 1975
- Nguyễn Của 1935 – 1971
- Nguyễn Hiên 1960 – 1980
- Nguyễn Hoàng 1953 – 1969
- Nguyễn Hà 1947 – 1972
- Nguyễn Hùng 1946 – 1968
- Nguyễn Hội 1957 – 1973
- Nguyễn Mùi 1937 – 1970
- Nguyễn Nhân 1940 – 1965
- Nguyễn Năm 1943 – 1967
- Nguyễn Thái 1937 – 1967
- Nguyễn Thế Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Phương 1942 – 1971
- Nguyễn Thị Đờn 1943 – 1975
- Nguyễn Tiến Lợi 1946 – 1967
- Nguyễn Văn 1944 – 1964
- Nguyễn Văn Nhiệm 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đạo 1957 – 1978
- Nguyễn Văn Đổng 1923 – 1945
- Nguyễn Vấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đạo 1954 – 1973
- Ni Ê Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Dần 1949 – 1972
- Phạm Hồng Thái 1951 – 1969
- Phạm Long 1949 – 1968
- Phạm Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tấn Hương 1957 – 1974
- Trương Cao Dung Hy sinh 1962
- Trương Sinh 1954 – 1971
- Trần Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Minh Khánh 1951 – 1974
- Trần Viết Dũng 1948 – 1973
- Trần Văn Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đại 1957 – 1978
- Trần Đức Chính 1940 – 1972
- Trần Đức Lâm 1929 – 1967
- Trần Đức Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Thành 1934 – 1969
- Trần Đức Tâm 1941 – 1966
- Trịnh Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Mỹ Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Hồng Thanh 1949 – 1967
- Vũ Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Xuân Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Sở 1937 – 1970
- Đoàn Cao Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Ta 1942 – 1969
- Đoàn Thị Tương 1925 – 1971
- Đoàn Trọng Vấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Nơi 1937 – 1963
- Đào Trung Của 1960 – 1973
- Đăng Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Khánh 1934 – 1971
- Đặng Thân 1940 – 1972
- Đặng Thị Xuân 1943 – 1973
- Đặng Văn Bộ 1932 – 1966
- Đỗ Anh Quạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Xí 1945 – 1965
- Đỗ Đình Thông 1943 – 1970