NTLS Xã Tịnh Long

Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khái 1913 – 1931
  2. Bùi Thị Thu 1924 – 1969
  3. Cao Công 1943 – 1968
  4. Cao Hề 1942 – 1967
  5. Cao Lưu 1926 – 1963
  6. Cao Lợi 1951 – 1969
  7. Cao Phước 1936 – 1972
  8. Cao Văn Thanh 1951 – 1973
  9. Huỳnh Cầm 1928 – 1950
  10. Huỳnh Hương 1946 – 1970
  11. Huỳnh Hướng 1931 – 1967
  12. Huỳnh Khế 1928 – 1965
  13. Huỳnh Mai Nghĩa 1942 – 1968
  14. Huỳnh Minh Khế 1946 – 1970
  15. Huỳnh Nghĩa 1883 – 1909
  16. Huỳnh Nhành 1923 – 1971
  17. Huỳnh Thành 1882 – 1918
  18. Huỳnh Thông 1945 – 1968
  19. Huỳnh Tịnh 1921 – 1968
  20. Huỳnh Tống 1924 – 1964
  21. Lê Hữu Tuấn 1955 – 1978
  22. Lê Lục 1948 – 1971
  23. Lê Ngộ 1947 – 1968
  24. Lê Thị Bông 1952 – 1972
  25. Lê Tấn Quế 1930 – 1952
  26. Lê Xuân Hùng 1950 – 1973
  27. Lê Đông 1926 – 1969
  28. Lưu Văn Quý 1937 – 1968
  29. Lương Hồng Nam 1950 – 1968
  30. Mai Bá 1886 – 1916
  31. Mai Tuấn 1887 – 1916
  32. Mai Đình Tấn 1947 – 1969
  33. Nguyễn Bông 1921 – 1945
  34. Nguyễn Bội 1942 – 1971
  35. Nguyễn Chiêm 1921 – 1953
  36. Nguyễn Cho 1937 – 1966
  37. Nguyễn Chuân 1908 – 1932
  38. Nguyễn Chơi 1927 – 1947
  39. Nguyễn Có 1946 – 1969
  40. Nguyễn Cầu 1932 – 1954
  41. Nguyễn Danh 1921 – 1953
  42. Nguyễn Du 1925 – 1947
  43. Nguyễn Duân 1924 – 1966
  44. Nguyễn Giáo 1948 – 1968
  45. Nguyễn Hiền 1946 – 1967
  46. Nguyễn Hoàng 1949 – 1969
  47. Nguyễn Hòa 1950 – 1970
  48. Nguyễn Hòa 1920 – 1965
  49. Nguyễn Hải 1926 – 1967
  50. Nguyễn Hữu Hợi 1959 – 1978
  51. Nguyễn Lưu 1920 – 1948
  52. Nguyễn Lấm 1920 – 1947
  53. Nguyễn Mẹo 1926 – 1961
  54. Nguyễn Ngaị 1930 – 1966
  55. Nguyễn Nguyện 1930 – 1954
  56. Nguyễn Ngãi 1945 – 1967
  57. Nguyễn Ngẫu 1923 – 1966
  58. Nguyễn Nhan 1907 – 1948
  59. Nguyễn Phấn 1942 – 1968
  60. Nguyễn Phụng 1944 – 1974
  61. Nguyễn Quy 1943 – 1967
  62. Nguyễn Quân 1954 – 1974
  63. Nguyễn Râng 1948 – 1965
  64. Nguyễn Thanh Hùng 1943 – 1969
  65. Nguyễn Thìn 1920 – 1948
  66. Nguyễn Thị Ngọ 1929 – 1950
  67. Nguyễn Thị Thu Vân 1916 – 1967
  68. Nguyễn Tấn Đạt 1942 – 1968
  69. Nguyễn Viết Châu 1926 – 1969
  70. Nguyễn Văn Của 1957 – 1980
  71. Nguyễn Văn Dũng 1954 – 1968
  72. Nguyễn Văn Nghị 1943 – 1968
  73. Nguyễn Xuân Đào 1928 – 1969
  74. Nguyễn Đình Hạo 1929 – 1964
  75. Nguyễn Đình Long 1954 – 1972
  76. Nguyễn Đình Trọng 1929 – 1963
  77. Nguyễn Đôn 1888 – 1910
  78. Nguyễn Đức Hùng 1932 – 1959
  79. Ngô Khâm 1934 – 1952
  80. Ngô Lương 1906 – 1970
  81. Ngô Sâm 1932 – 1953
  82. Ngô Tôi 1946 – 1971
  83. Ngô Tấn Còn 1931 – 1973
  84. Ngô Tấn Hồng 1952 – 1970
  85. Ngô Tấn Nam 1951 – 1974
  86. Ngô Tấn Nhiều 1946 – 1971
  87. Ngô Tấn Sên 1948 – 1969
  88. Ngô Tấn Tiền 1930 – 1965
  89. Ngô Tấn Đấu 1944 – 1965
  90. Phan Cầm 1924 – 1958
  91. Phan Ra 1937 – 1968
  92. Phan Thế Trai 1925 – 1964
  93. Phan Thị Mai 1928 – 1968
  94. Phan Ty 1930 – 1949
  95. Phan Tựu 1947 – 1969
  96. Phan Xuân 1947 – 1966
  97. Phạm Hoạch 1909 – 1932
  98. Phạm Nghệ 1948 – 1971
  99. Phạm Nghị 1921 – 1954
  100. Phạm Sỹ Phương 1929 – 1953