NTLS Xã Tịnh Kỳ

Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Truyền 1932 – 1966
  2. Cao Dưa 1936 – 1973
  3. Diệp Nhanh 1955 – 1974
  4. Diệp Thành Vương 1941 – 1969
  5. Dương Thanh Tiết 1948 – 1974
  6. Huỳnh Bê 1955 – 1973
  7. Huỳnh Minh Tâm 1950 – 1967
  8. Huỳnh Niếp 1952 – 1974
  9. Huỳnh Xía 1939 – 1968
  10. Hồ Ba 1923 – 1969
  11. Lê Chí Hòa 1951 – 1968
  12. Lê Dân 1956 – 1967
  13. Lê Hồng Tư 1953 – 1972
  14. Lê Nhì 1936 – 1969
  15. Lê Nhứt 1934 – 1969
  16. Lê Thanh Tùng 1947 – 1969
  17. Lê Thị Minh Tâm 1947 – 1969
  18. Lê Thị Thông Hy sinh 1969
  19. Lê Thống 1928 – 1970
  20. Lê Tấn Thịnh 1949 – 1974
  21. Lê Văn Cúc 1950 – 1968
  22. Lê Văn Phân 1947 – 1968
  23. Lê Văn Thuận 1935 – 1973
  24. Lê Văn Thọ 1930 – 1971
  25. Lê Văn Đương 1950 – 1967
  26. Lê Đức Trung 1928 – 1968
  27. Lý Minh Tâm 1955 – 1969
  28. Lý Quyết 1940 – 1967
  29. Lý Xuân Thiện 1942 – 1970
  30. Lý Xuân Vinh 1947 – 1969
  31. Mai Khéo 1943 – 1965
  32. Nguyễn Chu 1949 – 1968
  33. Nguyễn Duy Thinh 1937 – 1967
  34. Nguyễn Hoàng 1944 – 1966
  35. Nguyễn Hà Đức 1934 – 1972
  36. Nguyễn Hường 1953 – 1974
  37. Nguyễn Hội 1945 – 1965
  38. Nguyễn Hữu Huấn 1945 – 1968
  39. Nguyễn Khánh Nghiệm 1952 – 1970
  40. Nguyễn Khẩn 1928 – 1965
  41. Nguyễn Lưỡng 1945 – 1960
  42. Nguyễn Mai 1943 – 1966
  43. Nguyễn Nghiêm 1949 – 1967
  44. Nguyễn Ngọc ánh 1950 – 1971
  45. Nguyễn Nhân 1957 – 1972
  46. Nguyễn Nhượng 1950 – 1969
  47. Nguyễn Nhạc 1944 – 1967
  48. Nguyễn Phiếu 1931 – 1969
  49. Nguyễn Qua 1950 – 1972
  50. Nguyễn Quang 1946 – 1970
  51. Nguyễn Quang 1955 – 1970
  52. Nguyễn Quang Vinh 1935 – 1969
  53. Nguyễn Quốc Toàn 1952 – 1972
  54. Nguyễn Thanh Long 1942 – 1971
  55. Nguyễn Thinh 1929 – 1968
  56. Nguyễn Thành Trung 1952 – 1973
  57. Nguyễn Thị Dề 1950 – 1967
  58. Nguyễn Thị Kính 1937 – 1973
  59. Nguyễn Thị Nhợ 1945 – 1968
  60. Nguyễn Thị Thuấn 1948 – 1968
  61. Nguyễn Thị Tuấn 1947 – 1968
  62. Nguyễn Thống 1941 – 1966
  63. Nguyễn Tia 1952 – 1968
  64. Nguyễn Tiến Phúc 1949 – 1970
  65. Nguyễn Tượng 1946 – 1968
  66. Nguyễn Tấn Sinh 1946 – 1969
  67. Nguyễn Vàng 1948 – 1970
  68. Nguyễn Văn Minh 1950 – 1969
  69. Nguyễn Văn Sáu 1948 – 1970
  70. Nguyễn Văn Thương 1925 – 1968
  71. Nguyễn Văn Thịnh 1949 – 1967
  72. Nguyễn Văn Tám 1952 – 1971
  73. Nguyễn Xuân Phương 1930 – 1968
  74. Nguyễn Xuân Phương 1947 – 1968
  75. Nguyễn Xuân Vũ 1950 – 1970
  76. Nguyễn Xí 1935 – 1975
  77. Nguyễn Đa 1945 – 1969
  78. Nguyễn Đa 1941 – 1968
  79. Nguyễn Đạt 1925 – 1963
  80. Nguyễn Đức Hùng 1945 – 1968
  81. Nguyễn Đức Hùng 1945 – 1968
  82. Ngô Quang Chánh 1954 – 1974
  83. Ngô Quang Hồng 1957 – 1974
  84. Phan Thanh Hùng 1941 – 1965
  85. Phan Thị Thanh Liêm 1955 – 1974
  86. Phạm Công 1930 – 1967
  87. Phạm Cơ 1955 – 1973
  88. Phạm Hai 1950 – 1972
  89. Phạm Huấn 1955 – 1967
  90. Phạm Khéo 1935 – 1970
  91. Phạm Loan 1942 – 1970
  92. Phạm Ngọc Chín 1935 – 1973
  93. Phạm Ngọc Hồng 1952 – 1973
  94. Phạm Núp 1948 – 1968
  95. Phạm Phèn 1937 – 1972
  96. Phạm Thành Tâm 1955 – 1974
  97. Phạm Thân 1940 – 1974
  98. Phạm Thúc 1918 – 1931
  99. Phạm Thị Giám 1950 – 1966
  100. Phạm Thị Khởi 1954 – 1967