NTLS Xã Tịnh Hòa
Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hiệp 1950 – 1973
- Bùi Ngại 1945 – 1969
- Bùi Ngọc Th uế 1944 – 1965
- Bùi mạnh 1950 – 1974
- Bùi Định 1952 – 1971
- Dương Đức Thắng 1959 – 1974
- Huỳnh Ký 1950 – 1970
- Huỳnh Mãi 1941 – 1973
- Huỳnh Năm 1950 – 1968
- Huỳnh Thanh 1950 – 1972
- Huỳnh Văn Tuấn 1960 – 1980
- Hồ Văn Hiếu 1940 – 1965
- Lâm Giới 1930 – 1969
- Lâm Võ 1939 – 1971
- Lê Huân 1923 – 1967
- Lê Ngọc Trịnh 1932 – 1969
- Lê Quang 1950 – 1972
- Lê Sơn 1935 – 1972
- Lê Thị Hương 1955 – 1972
- Lê Thị lãnh 1952 – 1970
- Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thạnh 1950 – 1971
- Lê Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Ba 1946 – 1971
- Lương Thế Tân 1949 – 1969
- Nguyễn Biên 1931 – 1973
- Nguyễn Biểu 1932 – 1968
- Nguyễn Bình 1951 – 1973
- Nguyễn Bến 1958 – 1973
- Nguyễn Chiêu 1945 – 1967
- Nguyễn Cư 1946 – 1968
- Nguyễn Cường 1953 – 1970
- Nguyễn Cẩm 1950 – 1972
- Nguyễn Du 1911 – 1957
- Nguyễn Duy Đức Hy sinh 1972
- Nguyễn Duân 1938 – 1968
- Nguyễn Dũng 1955 – 1974
- Nguyễn Dưỡng 1948 – 1967
- Nguyễn Hòa 1950 – 1970
- Nguyễn Hạnh 1945 – 1969
- Nguyễn Hồng 1955 – 1972
- Nguyễn Kiến 1938 – 1973
- Nguyễn Lang 1955 – 1973
- Nguyễn Liên 1919 – 1971
- Nguyễn Lâm Hy sinh 1971
- Nguyễn Mài 1953 – 1969
- Nguyễn Mãi 1912 – 1969
- Nguyễn Mênh 1951 – 1969
- Nguyễn Nghị 1950 – 1971
- Nguyễn Ngọc Bích 1952 – 1971
- Nguyễn Ngọc Dương 1949 – 1970
- Nguyễn Ngọc Dương 1953 – 1970
- Nguyễn Ngọc Hồ 1937 – 1971
- Nguyễn Ngọc Thơ 1942 – 1966
- Nguyễn Năm 1949 – 1971
- Nguyễn Phu 1946 – 1966
- Nguyễn Phường 1941 – 1968
- Nguyễn Phụ 1928 – 1962
- Nguyễn Phụng 1954 – 1970
- Nguyễn Quân 1948 – 1968
- Nguyễn Quả 1950 – 1967
- Nguyễn Quận 1953 – 1971
- Nguyễn Quế 1941 – 1969
- Nguyễn Sinh 1951 – 1969
- Nguyễn Tam 1940 – 1969
- Nguyễn Thanh Kính 1947 – 1972
- Nguyễn Thuộc 1937 – 1968
- Nguyễn Thái 1949 – 1968
- Nguyễn Thương 1910 – 1965
- Nguyễn Thị Hấu 1930 – 1967
- Nguyễn Thị Kiểm 1930 – 1969
- Nguyễn Thị Mai Hoa 1950 – 1968
- Nguyễn Thị Ngân 1949 – 1969
- Nguyễn Thị Năm 1932 – 1968
- Nguyễn Thị Xuân Thuỳ 1951 – 1973
- Nguyễn Thống 1951 – 1971
- Nguyễn Thừa 1939 – 1971
- Nguyễn Toàn 1948 – 1971
- Nguyễn Tuất 1946 – 1968
- Nguyễn Tòng 1944 – 1971
- Nguyễn Tư 1953 – 1970
- Nguyễn Tại 1950 – 1971
- Nguyễn Tấn Dũng 1955 – 1974
- Nguyễn Tấn Thành 1951 – 1974
- Nguyễn Việt 1952 – 1970
- Nguyễn Vui 1951 – 1973
- Nguyễn Văn Hồng 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Tiền 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Đức 1950 – 1971
- Nguyễn Xuân Yên 1947 – 1967
- Nguyễn ánh 1953 – 1973
- Nguyễn Đình Phước 1954 – 1972
- Nguyễn Đối 1925 – 1969
- Nguyễn Đừng 1952 – 1969
- Ngô Tráng 1930 – 1959
- Ngô Trầm 1947 – 1970
- Ngô Trọng Vĩnh 1950 – 1969
- Ngô Tấn Kỹ 1947 – 1969
- Phùng Thái Sơn 1951 – 1968