Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Tịnh Bắc, Quảng Ngãi

Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

62 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Liêm 1938 – 1973
  2. Huỳnh Trúc 1947 – 1969
  3. Lâm Bá Ngọc 1929 – 1966
  4. Lâm Quang Cường 1929 – 1967
  5. Lâm Quang Minh 1943 – 1973
  6. Lâm Quang Nhị 1945 – 1973
  7. Lâm Quang Phong 1954 – 1969
  8. Lâm Quang Phước 1949 – 1972
  9. Lâm Quang Sơn 1952 – 1969
  10. Lâm Quang Tam 1949 – 1967
  11. Lâm Quang Tuấn 1943 – 1968
  12. Lâm Quang Xứ 1930 – 1949
  13. Lâm Quang Đức 1942 – 1973
  14. Lâm Trung Bữu 1935 – 1966
  15. Lê Khắc Tiến 1954 – 1972
  16. Lê Mai 1918 – 1954
  17. Lê Minh Văn 1954 – 1971
  18. Lê Thành Liêm 1938 – 1965
  19. Lê Văn Phi 1930 – 1974
  20. Lê Văn Phước 1952 – 1967
  21. Lê Văn Quang 1938 – 1970
  22. Lương Thị Thuận 1948 – 1971
  23. Nguyễn Bối 1941 – 1971
  24. Nguyễn Chiến 1942 – 1969
  25. Nguyễn Hóa 1930 – 1968
  26. Nguyễn Hùng 1954 – 1974
  27. Nguyễn Khánh 1938 – 1973
  28. Nguyễn Luận 1939 – 1975
  29. Nguyễn Lê 1945 – 1970
  30. Nguyễn Lệ 1930 – 1974
  31. Nguyễn Ngọc Thái 1943 – 1970
  32. Nguyễn Phú 1946 – 1969
  33. Nguyễn Phấn 1952 – 1971
  34. Nguyễn Phụ 1957 – 1973
  35. Nguyễn Quang 1950 – 1970
  36. Nguyễn Sự 1930 – 1967
  37. Nguyễn Thanh Lê 1950 – 1974
  38. Nguyễn Thanh Nhung 1944 – 1970
  39. Nguyễn Thiện 1938 – 1968
  40. Nguyễn Thị Nhãn 1954 – 1973
  41. Nguyễn Thừa Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Tám 1925 – 1965
  43. Nguyễn Tấn 1947 – 1971
  44. Nguyễn Tấn Hoanh 1945 – 1972
  45. Nguyễn Văn Anh 1945 – 1968
  46. Nguyễn Văn Cảnh 1942 – 1973
  47. Nguyễn Xuân Lương 1948 – 1970
  48. Nguyễn Đức 1951 – 1972
  49. Nguyễn Đức Thắng 1943 – 1967
  50. Phan Bon 1941 – 1972
  51. Phan Thê 1940 – 1965
  52. Phạm Hữu Cảnh 1920 – 1954
  53. Phạm Minh Công 1952 – 1973
  54. Trương Ngọ 1940 – 1971
  55. Trương Ngọc ái 1941 – 1967
  56. Trương Viết Khả 1943 – 1968
  57. Trần Bút 1950 – 1972
  58. Trần Nhân 1952 – 1973
  59. Tôn Long Gương 1919 – 1954
  60. Tôn Long Nhung 1948 – 1971
  61. Đặng Hộ 1929 – 1965
  62. Đặng Ngọc Danh 1950 – 1970