NTLS xã Tiên Lộc

Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Ngọc Thanh 1945 – 1969
  3. Bùi Văn Tam Sinh 1940
  4. Doãn Duy Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Giang Ngọc Tư 1940 – 1969
  6. Giáp Văn Thế Sinh 1937
  7. Hoàng C Hoang Sinh 1947
  8. Huỳnh Bá Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Lào Hy sinh 1968
  10. Huỳnh Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hà Kim Đính 1939 – 1969
  13. Hường Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hồ Hồng Sắc 1937 – 1969
  15. Hồ Ngộ Hy sinh 1968
  16. Hồ Thị Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Công Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Công Tuấn Hy sinh 1968
  19. Lê Hường 1951 – 1966
  20. Lê Hạnh Hy sinh 1967
  21. Lê Hồng Lệ Hy sinh 1967
  22. Lê Ngọc Bảo Hy sinh 1969
  23. Lê Quang An Hy sinh 1969
  24. Lê Quang Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Quang Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Bốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Lế Hy sinh 1969
  28. Lê Văn Lối Hy sinh 1967
  29. Lê Văn Nguyên Hy sinh 1969
  30. Lê Văn Phàng Hy sinh 1969
  31. Lê Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Sáng Hy sinh 1969
  33. Lê Văn Tạc 1939 – 1968
  34. Lê Văn Xiên Hy sinh 1969
  35. Lê Văn Được 1954 – 1973
  36. Lê Đg Nhường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lương Ngọc Bích 1948 – 1969
  38. Lại Đ Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Mai Ngọc Khanh 1949 – 1969
  40. Mai Trọng Lạc 1943 – 1969
  41. Mai Văn Ngọc Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Chí Cảo 1940 – 1969
  43. Nguyễn Chư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Hoa Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Hữu Nghĩa 1942 – 1969
  49. Nguyễn Kim Khanh 1945 – 1969
  50. Nguyễn Kim Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Lương Bằng Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Lịch Hy sinh 1969
  54. Nguyễn M Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Phần Hạnh Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Thế Quý 1945 – 1969
  57. Nguyễn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Tiến Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Tiến Tiên Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Trọng Càng 1937 – 1969
  61. Nguyễn Tùng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Tiên Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Tý 1942 – 1969
  75. Nguyễn Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn X Lĩnh 1947 – 1969
  77. Nguyễn Xuân Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn văn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Đ Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Đen Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Đình Thuận 1941 – 1969
  84. Ngô Bán Hy sinh 1969
  85. Ngô Hồng Thanh 1942 – 1969
  86. Ngô Văn Phiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phan Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phí Mậu Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Hồng Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Khế 1951 – 1968
  91. Phạm Ngọc Liên 1942 – 1969
  92. Phạm P Đình Hy sinh 1968
  93. Phạm Q Đính Sinh 1947
  94. Phạm Văn Hùng Sinh 1940
  95. Phạm Văn Phú 1944 – 1969
  96. Phạm Văn Thẩm 1949 – 1969
  97. Phạm Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Vạn 1937 – 1969
  99. Thiều Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trương Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh