NTLS xã Tiên Lập

Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bành Bửu 1958 – 1975
  2. Bùi Điền Hy sinh 1968
  3. Công Văn Giỏi 1940 – 1968
  4. Hoàng Kim Minh Hy sinh 1973
  5. Hoàng Văn Giáp Hy sinh 1969
  6. Huỳnh Beo Hy sinh 1968
  7. Huỳnh Chí Hường Hy sinh 1967
  8. Huỳnh Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh Ngọc ẩn Hy sinh 1973
  11. Huỳnh Thị Chính Hy sinh 1968
  12. Huỳnh Tuân Hy sinh 1969
  13. Huỳnh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Văn Liêm Hy sinh 1967
  15. Huỳnh Văn Quắn Hy sinh 1969
  16. Huỳnh Văn Từ Hy sinh 1967
  17. Hà Văn Lách ( Lánh ) 1946 – 1968
  18. Lê Hữu Đoạt 1943 – 1967
  19. Lê Phú Tỳ Hy sinh 1968
  20. Lê Thị Hoa 1951 – 1967
  21. Lê Trung Hưng ( Hứng ) Hy sinh 1975
  22. Lê Vàng 1958 – 1975
  23. Lê Văn Ngọ 1948 – 1967
  24. Lê Văn Sơn 1948 – 1968
  25. Lê Văn Sơn Hy sinh 1967
  26. Lê Văn Toàn 1949 – 1967
  27. Lê Văn Toàn Hy sinh 1968
  28. Lê Đại Sơn 1954 – 1972
  29. Lê Đấu Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Chao Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Hương Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Hữu Diêu Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Hữu Vúc 1947 – 1967
  34. Nguyễn Minh Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Ngọc Bích Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Sa 1941 – 1967
  38. Nguyễn Sắt Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Thanh Long 1946 – 1967
  40. Nguyễn Thị Kỷ Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1974
  42. Nguyễn Thị Lành Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Thị Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Toán ( Toàn ) Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Trì Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Trí Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Trí 1923 – 1969
  48. Nguyễn Trượng Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Trượng Phu Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Viết ất Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Chánh 1948 – 1968
  52. Nguyễn Văn Hương 1947 – 1967
  53. Nguyễn Văn Kèo Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Loãng Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Luân Hy sinh 1974
  57. Nguyễn Văn Lâu Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Văn Nghệ 1949 – 1967
  59. Nguyễn Văn Thơ Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Văn Tái ( Trí ) Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1968
  62. Nguyễn Văn Đến 1944 – 1968
  63. Nguyễn ánh Hy sinh 1968
  64. Nguyễn út Hy sinh 1967
  65. Ngô Thị Bé Hy sinh 1968
  66. Ngô Văn Sáng Hy sinh 1967
  67. Phan Văn Thanh 1949 – 1969
  68. Phan Đình Trung 1948 – 1968
  69. Phùng Thị Trung Hy sinh 1967
  70. Phạm Bá Đồng 1944 – 1967
  71. Phạm Liên Hy sinh 1968
  72. Phạm Quốc Thế Hy sinh 1968
  73. Thân Thế Mỹ 1952 – 1974
  74. Triệu Bộ 1930 – 1968
  75. Trương Khanh Hy sinh 1967
  76. Trương Văn Ngọc 1938 – 1966
  77. Trần ( Lê ) Văn Hải Hy sinh 1967
  78. Trần Giang Hy sinh 1968
  79. Trần Kiểu ( Tiến ) Hy sinh 1968
  80. Trần Ngọc Cẩn Hy sinh 1967
  81. Trần Phước Tấn Hy sinh 1967
  82. Trần Văn Phất 1949 – 1967
  83. Trần Văn Đính 1947 – 1968
  84. Trần Văn Đức Hy sinh 1969
  85. Trịnh Ngọc Tấn Hy sinh 1968
  86. Trịnh Xuân Sửu ( Sử ) 1949 – 1968
  87. Tô Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Lăng Hy sinh 1969
  89. Võ Mạnh Khoa 1945 – 1967
  90. Vũ Văn Quế 1941 – 1972
  91. Vũ Đình Soái ( Soa ) Hy sinh 1974
  92. Đ/ c Chiến Hy sinh 1967
  93. Đ/ c Hồng Hy sinh 1969
  94. Đ/ c Kim Hy sinh 1968
  95. Đ/ c Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/ c Thuận Hy sinh 1968
  97. Đ/c Trung Hy sinh 1967
  98. Đoàn Minh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đoàn Văn Nguyệt Hy sinh 1969
  100. Đào Tỵ Hy sinh 1971