NTLS xã Tiên Lãnh

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

124 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Mút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Quang Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Dũ Bá Ngọc 1959 – 1980
  6. Hoàng Thanh Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hoàng Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Văn Mai 1949 – 1971
  9. Huỳnh Văn Minh 1925 – 1969
  10. Hà Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hà Phước Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hà Văn Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hồ Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Khúc Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Hữu Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Sỹ Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Tục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Đức Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Mai Thanh Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Mai Thị Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Mai Thị Thuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Duy Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Hữu Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Lý Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Minh Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Phước Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Quang Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Quá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Quốc Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Quốc Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Sơn 1954 – 1974
  36. Nguyễn Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Thị Dũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Thị Kim Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thị Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1964
  51. Nguyễn Văn Khái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1962
  53. Nguyễn Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Sơn 1952 – 1974
  57. Nguyễn Văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Xó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Đình Cứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Đình Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Đức Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Ngô Xuân Hy sinh 1968
  68. Ngô Xuân Mảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phùng Văn Linh 1950 – 1969
  71. Phạm Hồng Hoa 1939 – 1970
  72. Phạm Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Ngoã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Ngọc Hà 1941 – 1968
  75. Phạm Phú Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Tâm 1952 – 1973
  79. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Tao Tục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Thu Công Nhượn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Hữu Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần A 1955 – 1974
  85. Trần Châu Hy sinh 1957
  86. Trần Công Hương 1953 – 1971
  87. Trần Ngoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Ngọc Hà 1957 – 1982
  90. Trần Quang Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Quang Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Thị Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Đức Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trịnh Bá Hát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Tạ Đình Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Võ Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh