NTLS xã Tiên Hà

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

66 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thị Thí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Dương Quang Sạn 1928 – 1969
  4. Dương Quốc Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Huỳnh Cư Hy sinh 1955
  6. Huỳnh Thị Quắn Hy sinh 1967
  7. Huỳnh Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Vàng Hy sinh 1968
  9. Huỳnh Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Đức Voi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Tiến Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lưu Vằng Hy sinh 1955
  14. Nguyễn Chí Công Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Công Thứ Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Cọng 1949 – 1965
  17. Nguyễn Duy Thạch Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Ga Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Giang Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Hồng Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Lâm Hy sinh 1966
  22. Nguyễn Minh Sâm Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Mạnh Cống Sinh 1939
  24. Nguyễn Ngọc Thơ Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Năm Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn PH Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Thành Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Thị Ba Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Thị Hoè Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Thị Khiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Thị Khải Sinh 1919
  33. Nguyễn Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Tuất Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1984
  39. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Nghệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Đình Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Ngô Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Hoà 1929 – 1971
  48. Phan Quang Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan Thị Mè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phan Thị Thoả Hy sinh 1970
  51. Phan Tài Hy sinh 1970
  52. Phạm Văn Ba 1945 – 1969
  53. Phạm Văn Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Quang Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Thị Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Bôi 1919 – 1969
  57. Võ Hớn Hy sinh 1984
  58. Võ Phòng Hy sinh 1972
  59. Võ Trương Hy sinh 1972
  60. Võ Tuý Hy sinh 1970
  61. Võ Văn Phú Hy sinh 1988
  62. Vũ Đình Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đoàn Châu Đáo 1948 – 1969
  64. Đoàn Thị Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đoàn Định Hy sinh 1970
  66. Đặng Quang Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh