NTLS xã Tiên Dược

Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

223 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Quỳnh Hy sinh 1967
  2. Bùi Thị Thường Hy sinh 1966
  3. Dương Thị Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Dương VĂn Bảo Sinh 1947
  5. Dương Văn Chồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Dương Văn Khánh Hy sinh 1950
  7. Dương Văn Quy Sinh 1930
  8. Dương Văn Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Dương Văn Tráp Hy sinh 1953
  10. Dương Văn Điểm 1920 – 1954
  11. Hoa Thanh Trì 1949 – 1973
  12. Hoa Văn Hàn 1940 – 1972
  13. Hoa Văn Núi 1949 – 1969
  14. Hoa Văn Tước 1928 – 1954
  15. Hoa Văn Tụ 1943 – 1966
  16. Hoa Văn Đàm 1943 – 1966
  17. Hoàng Sỹ Nhị Hy sinh 1967
  18. Hoàng Văn Lang Hy sinh 1967
  19. Hoàng Văn Lạc Sinh 1938
  20. Hoàng Văn Lạng Hy sinh 1967
  21. Hoàng Văn Nhuận Hy sinh 1954
  22. Hoàng Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hoàng Văn Thỏ Hy sinh 1967
  25. Hoàng Văn Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Văn Tư Hy sinh 1952
  27. Liệt sỹ Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Liệt sỹ Dao Hy sinh 1970
  29. Liệt sỹ Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Liệt sỹ Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Liệt sỹ Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Liệt sỹ Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Liệt sỹ Tuyển Hy sinh 1951
  34. Lê Khắc Thu 1953 – 1972
  35. Lê Minh Cập 1933 – 1969
  36. Lê Minh Nhạn Sinh 1945
  37. Lê Ngọc Chán 1945 – 1968
  38. Lê Văn Bện 1949 – 1972
  39. Lê Văn Chinh Hy sinh 1966
  40. Lê Văn Chung Sinh 1954
  41. Lê Văn Giới Sinh 1940
  42. Lê Văn Lâm Hy sinh 1952
  43. Lê Văn Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn My 1950 – 1969
  45. Lê Văn Nguyện 1924 – 1954
  46. Lê Văn Ngọ 1912 – 1949
  47. Lê Văn Phong Hy sinh 1967
  48. Lê Văn Phượng Sinh 1942
  49. Lê Văn Thản Sinh 1938
  50. Lê Văn Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Tuy Sinh 1940
  52. Lê Văn Tân Sinh 1950
  53. Lê Văn Tựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lương Văn Ba 1958 – 1986
  55. Lương Văn Bốn Sinh 1941
  56. Lương Văn Cổn Sinh 1949
  57. Lương Văn Hùng Sinh 1958
  58. Lương Văn Quán Sinh 1941
  59. Lương Văn Đá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Chí Cường Sinh 1946
  61. Nguyễn Duy Bình 1965 – 1986
  62. Nguyễn Duy Bình 1960 – 1986
  63. Nguyễn Duy ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Huy Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Hải Nhuận 1947 – 1972
  66. Nguyễn Hồng Phương Hy sinh 1988
  67. Nguyễn Hồng Tiến Sinh 1941
  68. Nguyễn Hữu Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Hữu Văn Sinh 1939
  70. Nguyễn Kim Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Mạnh Hùng 1949 – 1968
  72. Nguyễn Ngọc Chân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Ngọc Minh Sinh 1947
  74. Nguyễn Quốc Chuôn Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Quốc Triển 1945 – 1972
  76. Nguyễn Thị Canh 1956 – 1979
  77. Nguyễn Thị Minh Sinh 1935
  78. Nguyễn Thị Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thị Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thị Vĩnh Hy sinh 1954
  81. Nguyễn Tiến Nuôi Hy sinh 1949
  82. Nguyễn Tiến Soạn 1951 – 1971
  83. Nguyễn Tiến Tửu Hy sinh 1949
  84. Nguyễn Tất Chợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn VĂn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn VĂn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Văn Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Bến Sinh 1948
  90. Nguyễn Văn Bện Sinh 1942
  91. Nguyễn Văn Chiểu 1918 – 1951
  92. Nguyễn Văn Chiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Chí Sinh 1931
  94. Nguyễn Văn Chồi 1942 – 1969
  95. Nguyễn Văn Chừng 1947 – 1971
  96. Nguyễn Văn Côn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Cường 1948 – 1969
  100. Nguyễn Văn Cổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh