NTLS xã Tiên Cẩm

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

100 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Thư Hy sinh 1966
  2. Bùi Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Đức Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Cao Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cao Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàn Văn Nở Hy sinh 1960
  7. Hoàng Văn Hý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hoàng Văn Mẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh Em Hy sinh 1968
  11. Huỳnh Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hà Phước Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hồ Liên Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hồ Minh Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hồ Tấn Năm Hy sinh 1980
  16. Kiều Ký Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Hiệu Hy sinh 1968
  18. Lê Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Mót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Quý Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Quốc Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Thế Bính Hy sinh 1966
  23. Lê Thị Lãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Trịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Chi Hy sinh 1975
  26. Lê Văn Mới Hy sinh 1966
  27. Lê Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Đức Hoạt Hy sinh 1969
  29. Mai Tuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Mai Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Mai Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Minh Ngọc Ban Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Hồng Phương Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Hởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Tiến Hữu Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Tấn Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Tất Thắng Hy sinh 1974
  43. Nguyễn Viết Lộc Hy sinh 1983
  44. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1980
  45. Nguyễn Văn Lậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Tuyết Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Xin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Xu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn ích Trò Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Đi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Đăng Thành Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Đại Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Đề Hy sinh 1955
  57. Nguyễn Đức Chiến Hy sinh 1969
  58. Ninh Văn Nhật Hy sinh 1969
  59. Phan Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Văn Diêm Hy sinh 1966
  61. Phan Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Văn Vênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Minh Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Minh Truyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Ngọc Liễu Hy sinh 1969
  67. Phạm Ngọc Nga Hy sinh 1966
  68. Phạm Thanh Tâm Hy sinh 1966
  69. Phạm Thị Lõm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1979
  72. Phạm Văn Trịnh Hy sinh 1966
  73. Phạm Xuân Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Đặng Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trương Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trương Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trương Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trương Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Chừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Ngọc Thị Hy sinh 1966
  84. Trần Quang Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Quốc tế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Thị Thiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Viết Bổ Hy sinh 1970
  89. Trần Văn Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trịnh Hữu Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Trữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đinh Văn Tân Hy sinh 1969
  93. Đào Minh Đượm Hy sinh 1966
  94. Đào Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đậu Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đặng Văn Ngăm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đặng Văn Điền Hy sinh 1966
  98. Đỗ Bá Thanh Hy sinh 1967
  99. Đỗ Mệnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đỗ Văn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh