NTLS xã Thanh Xuân

Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Mậu 1920 – 1949
  2. Cao Minh Tân 1951 – 1972
  3. Cao Văn Chử Hy sinh 1954
  4. Cao Văn Duệ 1948 – 1972
  5. Cao Văn Kha 1962 – 1987
  6. Cao Văn Sơn Hy sinh 1950
  7. Chu VĂn Tự Hy sinh 1950
  8. Chu Văn Hinh 1936 – 1969
  9. Chu Văn Ngoã 1948 – 1969
  10. Chu Văn Tĩnh 1944 – 1970
  11. Hoàng Viết Hồng 1951 – 1972
  12. Hoàng Văn Tiếp Hy sinh 1947
  13. Hà Văn Nhì Hy sinh 1954
  14. Hạ Quang Tuyên 1939 – 1969
  15. Hạ Thu Lương 1948 – 1972
  16. Hạ Văn Bính 1956 – 1976
  17. Hạ Văn Lâm 1950 – 1972
  18. Lê Văn Cam Hy sinh 1953
  19. Lê Văn Mận 1946 – 1968
  20. Lê Văn Thoả 1945 – 1968
  21. Nghiêm Xuân Phòng 1964 – 1985
  22. Nguyễn Duy 1928 – 1966
  23. Nguyễn Duy Hưng 1942 – 1970
  24. Nguyễn Kim Duệ 1946 – 1972
  25. Nguyễn Mạnh Cường 1952 – 1972
  26. Nguyễn Mạnh Thà 1942 – 1969
  27. Nguyễn Ngọc Thức 1960 – 1979
  28. Nguyễn Quốc Huyên 1945 – 1965
  29. Nguyễn Thị Sự 1954 – 1973
  30. Nguyễn VĂn Khúc Hy sinh 1952
  31. Nguyễn VĂn Sùng 1945 – 1968
  32. Nguyễn VĂn Tuyền Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Văn Bì 1923 – 1949
  34. Nguyễn Văn Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Cao 1945 – 1971
  36. Nguyễn Văn Chiến 1940 – 1968
  37. Nguyễn Văn Cường 1950 – 1972
  38. Nguyễn Văn Cự 1947 – 1967
  39. Nguyễn Văn Di 1944 – 1969
  40. Nguyễn Văn Duệ 1959 – 1979
  41. Nguyễn Văn Hộ 1948 – 1968
  42. Nguyễn Văn Hội 1934 – 1968
  43. Nguyễn Văn Hợp 1935 – 1970
  44. Nguyễn Văn Khiếu 1957 – 1980
  45. Nguyễn Văn Liên 1920 – 1953
  46. Nguyễn Văn Lùn 1948 – 1971
  47. Nguyễn Văn Lĩnh 1959 – 1979
  48. Nguyễn Văn Nhiên 1937 – 1967
  49. Nguyễn Văn Nhĩ Hy sinh 1954
  50. Nguyễn Văn Nhớ Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Văn Nội Hy sinh 1953
  52. Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1968
  53. Nguyễn Văn Thung 1950 – 1969
  54. Nguyễn Văn Thông 1922 – 1949
  55. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1950
  56. Nguyễn Văn Thắng 1924 – 1949
  57. Nguyễn Văn Thắp 1940 – 1968
  58. Nguyễn Văn Tiệp 1930 – 1949
  59. Nguyễn Văn Tro 1926 – 1949
  60. Nguyễn Văn Trưng 1923 – 1949
  61. Nguyễn Văn Tâm 1947 – 1967
  62. Nguyễn Văn Tích 1931 – 1972
  63. Nguyễn Văn Tụ 1935 – 1970
  64. Nguyễn Văn Từ Hy sinh 1950
  65. Nguyễn Văn Tỳ 1917 – 1952
  66. Nguyễn Văn Đản 1949 – 1969
  67. Nguyễn Văn Đề 1958 – 1979
  68. Nguyễn Văn Độ 1940 – 1969
  69. Nguyễn Xuân Nhạc 1945 – 1972
  70. Nguyễn Xuân Thuỷ 1957 – 1979
  71. Nguyễn Đức Hột 1938 – 1970
  72. Ngô Hồng Ninh 1948 – 1971
  73. Ngô Văn Sần Hy sinh 1950
  74. Ngô Văn nạp 1940 – 1968
  75. Ngô Đức Năng 1941 – 1969
  76. Phạm Công Viên 1946 – 1971
  77. Phạm Doãn Nghiên 1954 – 1971
  78. Phạm Văn Du 1945 – 1968
  79. Phạm Văn Dậu 1955 – 1978
  80. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1950
  81. Trần Bá Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Biên 1944 – 1967
  83. Trần Văn Long 1949 – 1969
  84. Trần Văn Sách Hy sinh 1954
  85. Trần Văn Trọng 1948 – 1972
  86. Tạ Văn Chóc 1951 – 1969
  87. Tạ Văn Khang 1940 – 1967
  88. Tạ Văn Quất 1953 – 1975
  89. Tạ Văn Sắc 1924 – 1949
  90. Vũ Xuân Yến 1934 – 1970
  91. Đoàn Hữu Thiết 1950 – 1972
  92. Đỗ Mạnh Thà 1946 – 1972
  93. Đỗ Tiến Ân 1954 – 1975
  94. Đỗ Trọng Bồn 1953 – 1976
  95. Đỗ VĂn Dục 1952 – 1972
  96. Đỗ VĂn Ty 1949 – 1972
  97. Đỗ Văn Chuẩn Hy sinh 1953
  98. Đỗ Văn Cát Hy sinh 1953
  99. Đỗ Văn Lơ 1942 – 1970
  100. Đỗ Văn Ngung 1951 – 1969