NTLS xã Tân Dân
Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
147 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Bộ Hy sinh 1968
- Bùi Văn Cọ 1935 – 1968
- Bùi Văn Nguyện 1928 – 1949
- Bùi Văn Nhuận Hy sinh 1969
- Bùi Văn Nhậy Hy sinh 1949
- Bùi Văn Quang 1920 – 1953
- Bùi Văn Thân Hy sinh 1968
- Bùi Văn Thọ Hy sinh 1972
- Bùi Văn Tự Hy sinh 1972
- Bùi Văn Đại 1945 – 1968
- Bùi ngọc Ninh Hy sinh 1952
- Bùi quy Mô 1940 – 1967
- Chu Thanh Đỉnh 1946 – 1969
- Chu Văn Hường 1959 – 1979
- Chu Văn Tư Hy sinh 1951
- Chu Văn Điều Hy sinh 1969
- Chu Xuân Mít 1931 – 1947
- Chu Xuân Toàn 1925 – 1947
- Chu Xuân Yến Hy sinh 1974
- Doanh Minh Lại 1936 – 1982
- Dương Minh Khâm Hy sinh 1978
- Dương Minh Đắc Sinh 1941
- Dương Thành Tư Hy sinh 1965
- Dương Văn Bạ Hy sinh 1971
- Dương Văn Cấp Hy sinh 1953
- Dương Văn Dị 1947 – 1970
- Dương Văn Hiện Hy sinh 1968
- Dương Văn Mão 1951 – 1972
- Dương Văn Mùi Hy sinh 1968
- Dương Văn Nhung Hy sinh 1969
- Dương Văn Năm Hy sinh 1979
- Dương Văn Thoại Hy sinh 1972
- Dương Văn Thân Hy sinh 1969
- Dương Văn Thêm Hy sinh 1971
- Dương Văn Thịnh Hy sinh 1970
- Dương Văn Viễn Hy sinh 1965
- Dương Văn Để Hy sinh 1967
- Hoàng Thị Huệ 1950 – 1972
- Hoàng Văn Chắt Hy sinh 1980
- Hoàng Văn Sinh 1945 – 1972
- Hoàng Văn Soạn Hy sinh 1969
- Hoàng Văn Thỉnh Hy sinh 1969
- Huỳnh Văn Tích 1948 – 1969
- Lê Bút 1911 – 1954
- Nguyễn Duy Xô Hy sinh 1949
- Nguyễn Khác Nghĩa 1956 – 1974
- Nguyễn Khánh Tuân 1948 – 1971
- Nguyễn Quang Chung Hy sinh 1968
- Nguyễn Quý Ninh Hy sinh 1972
- Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1977
- Nguyễn Thị Diên 1948 – 1972
- Nguyễn Trung Thu 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Chuộc Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Chư Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Chấp Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Cánh Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Diệu 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Giáp 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Giả 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Lâm 1923 – 1947
- Nguyễn Văn Lý 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Nghĩa 1940 – 1974
- Nguyễn Văn Nghĩa 1940 – 1974
- Nguyễn Văn Nghĩa 1938 – 1969
- Nguyễn Văn Ngoi Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Ngoạt 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Non 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Phán Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Quỳ 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Sính Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Sơn 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Sự 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Thuyết Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Tuấn 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1984
- Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Vi 1937 – 1967
- Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Việt 1923 – 1947
- Nguyễn Văn Xi Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Xuân 1939 – 1966
- Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Đúc Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Đĩnh Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Đặt Hy sinh 1969