Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Phú Minh, Hà Nội
Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
95 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bành Văn Lộ 1970 – 1990
- Dương Thế Khai 1930 – 1954
- Dương Văn Lập 1932 – 1954
- Dương Văn Thân 1930 – 1952
- Dương Văn Thạo 1923 – 1953
- Dương Văn Tứ 1943 – 1969
- Dương Văn Vát 1947 – 1969
- Dương Văn Đôn 1963 – 1984
- Khổng Minh Vũ 1964 – 1986
- Khổng Văn Dương 1942 – 1967
- Khổng Văn Nhâm 1947 – 1968
- Lê Anh Chức 1947 – 1970
- Lê Mạnh Cường 1947 – 1966
- Lê Quang Vượng 1938 – 1966
- Lê Thanh Cần 1944 – 1968
- Lê Thị Bẩy 1935 – 1954
- Lê Thị Cõn 1932 – 1954
- Lê Văn Cử 1925 – 1945
- Lê Văn Nghi 1947 – 1968
- Lê Văn Thắng 1959 – 1979
- Lê Văn Tư 1945 – 1969
- Nguyễn Bá Cố Hy sinh 1967
- Nguyễn Chiến Thắng 1947 – 1967
- Nguyễn Chí Thành 1952 – 1972
- Nguyễn Cán 1930 – 1951
- Nguyễn Hữu Thanh 1933 – 1953
- Nguyễn Minh Sơn 1945 – 1970
- Nguyễn Ngọc Điền 1950 – 1971
- Nguyễn Thế Tùng 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Chí 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Cần 1955 – 1977
- Nguyễn Văn Du 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Giác 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Hoành 1929 – 1953
- Nguyễn Văn Huệ 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Huồng 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Khang 1919 – 1953
- Nguyễn Văn Kính 1934 – 1952
- Nguyễn Văn Kỳ 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Lân 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Lễ 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Minh 1939 – 1954
- Nguyễn Văn Mão 1924 – 1952
- Nguyễn Văn Nghinh 1924 – 1950
- Nguyễn Văn Ngát 1940 – 1964
- Nguyễn Văn Nho 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Nhâm 1953 – 1974
- Nguyễn Văn Nhặt 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Nhịn 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Phàn 1934 – 1953
- Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Thảo 1948 – 1975
- Nguyễn Văn Thảo 1927 – 1954
- Nguyễn Văn Tú 1933 – 1969
- Nguyễn Văn Tý 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Uân 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Vực 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Ân 1943 – 1971
- Nguyễn Văn Được 1934 – 1949
- Nguyễn Văn Đại 1933 – 1952
- Nguyễn Xuân Thuỷ Hy sinh 1969
- Nguyễn Đức Nhân 1944 – 1970
- Nguyễn Đức Thắng 1942 – 1969
- Ngô Văn Tiến 1953 – 1972
- Phù Văn Minh 1947 – 1967
- Phù Văn Tư 1942 – 1969
- Phù Đức Kiểm 1947 – 1968
- Phạm Văn Giới 1934 – 1954
- Trần Doãn Khánh 1927 – 1970
- Trần Thành Thị 1946 – 1971
- Trần Văn Dược 1946 – 1970
- Trần Văn Hảo 1940 – 1968
- Trần Văn Lê 1958 – 1979
- Trần Văn Mỗ 1945 – 1970
- Trần Văn Phố 1945 – 1970
- Trần Văn Thị 1947 – 1972
- Trần Văn Tựu 1942 – 1968
- Trần Đức Tâm 1940 – 1973
- Vương Văn Kiềm 1951 – 1970
- Vương Văn Kình 1947 – 1968
- Vương Xuân Nhã 1945 – 1967
- Vương Xuân Y 1943 – 1967
- Đào Văn Thìn 1928 – 1951
- Đào Văn Tám 1949 – 1970
- Đào Xuân Hợp 1938 – 1967
- Đồng Khắc Nông 1948 – 1970
- Đồng Minh Giao 1942 – 1971
- Đồng Văn Cự 1945 – 1966
- Đồng Văn Ngưỡng 1949 – 1972
- Đồng Văn Tý 1941 – 1970
- Đỗ Ngọc Uyên 1946 – 1970
- Đỗ VĂn Thiền 1951 – 1972
- Đỗ Văn Trọng 1924 – 1953