NTLS xã Phù Lỗ

Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

158 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Xuân Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chu Quang Chanh 1926 – 1948
  3. Kiều Kim Thận 1947 – 1972
  4. Lê Kim Ngân 1945 – 1971
  5. Lê Kim Quý 1949 – 1969
  6. Lê Quang Điền 1930 – 1954
  7. Lê Văn Bàn 1950 – 1970
  8. Lê Văn Bảy 1947 – 1972
  9. Lê Văn Cảnh 1952 – 1972
  10. Lê Văn Do 1952 – 1972
  11. Lê Văn Giá 1942 – 1967
  12. Lê Văn Hoan 1957 – 1972
  13. Lê Văn Hưng 1959 – 1979
  14. Lê Văn Khanh 1948 – 1972
  15. Lê Văn Mạc 1944 – 1968
  16. Lê Văn Ngọ 1918 – 1951
  17. Lê Văn Nhượng 1947 – 1970
  18. Lê Văn Năng 1950 – 1972
  19. Lê Văn Thi 1927 – 1951
  20. Lê Văn Thuế 1950 – 1970
  21. Lê Văn Thìn 1946 – 1968
  22. Lê Văn Thọ 1942 – 1968
  23. Lê Văn Tu 1927 – 1951
  24. Lê Văn Vi 1948 – 1973
  25. Lê Văn Điền 1930 – 1954
  26. Lê Văn Định 1948 – 1972
  27. Lê Văn Ưa 1925 – 1952
  28. Lê Xuân Cơ 1953 – 1979
  29. Lại Viết Khôi 1945 – 1971
  30. Nguyễn Công Hoan 1966 – 1988
  31. Nguyễn Công Minh 1929 – 1966
  32. Nguyễn Duy Luân 1933 – 1968
  33. Nguyễn Duy Y 1953 – 1975
  34. Nguyễn Huy Thanh 1949 – 1968
  35. Nguyễn Hồng Cầm 1937 – 1967
  36. Nguyễn Hữu Tuyên 1941 – 1972
  37. Nguyễn Khắc Sinh 1964 – 1979
  38. Nguyễn Kim Thắng 1948 – 1969
  39. Nguyễn Kim Tòng 1926 – 1953
  40. Nguyễn Minh Hải 1963 – 1983
  41. Nguyễn Phương Lợi 1953 – 1972
  42. Nguyễn Phương Mê 1944 – 1968
  43. Nguyễn Phương Tu 1944 – 1970
  44. Nguyễn Phương Đăng 1956 – 1978
  45. Nguyễn Quang Lộc Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Quang Sơn 1951 – 1971
  47. Nguyễn Quy Hận 1942 – 1967
  48. Nguyễn Thị Phô 1954 – 1973
  49. Nguyễn Thị Xuân 1923 – 1954
  50. Nguyễn Trung Thành 1941 – 1971
  51. Nguyễn Trọng Kim 1940 – 1968
  52. Nguyễn Trọng Liên 1949 – 1974
  53. Nguyễn Trọng Tạo 1952 – 1973
  54. Nguyễn Trọng ký 1942 – 1969
  55. Nguyễn Trọng Đản 1953 – 1972
  56. Nguyễn Tá Hỷ 1931 – 1949
  57. Nguyễn Văn Dự 1949 – 1970
  58. Nguyễn Văn Hiền 1937 – 1969
  59. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Hỏi 1923 – 1952
  61. Nguyễn Văn Kỳ 1927 – 1951
  62. Nguyễn Văn Lợi 1926 – 1947
  63. Nguyễn Văn Mưu 1926 – 1952
  64. Nguyễn Văn Nghĩa 1936 – 1952
  65. Nguyễn Văn Nhìn 1926 – 1954
  66. Nguyễn Văn Nhạc 1944 – 1968
  67. Nguyễn Văn Nhận 1950 – 1971
  68. Nguyễn Văn Riện 1928 – 1952
  69. Nguyễn Văn Sinh 1947 – 1978
  70. Nguyễn Văn Sự 1950 – 1968
  71. Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1979
  72. Nguyễn Văn Thị 1947 – 1968
  73. Nguyễn Văn Tỉnh 1956 – 1985
  74. Nguyễn Văn Vẹn Hy sinh 1949
  75. Nguyễn Văn Vọng 1937 – 1970
  76. Nguyễn Văn Xích 1940 – 1970
  77. Nguyễn Văn Đinh 1933 – 1969
  78. Nguyễn Văn Điển 1929 – 1967
  79. Nguyễn Văn Đàn 1940 – 1972
  80. Nguyễn Văn Đệ 1946 – 1972
  81. Nguyễn Xuân Dung 1947 – 1970
  82. Nguyễn Xuân Mới 1942 – 1970
  83. Nguyễn đức Quế 1930 – 1952
  84. Ngô Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Ngô Huê 1920 – 1951
  86. Ngô Hữu Thái 1944 – 1964
  87. Ngô Minh Đức 1941 – 1972
  88. Ngô Ngư 1930 – 1962
  89. Ngô Quang Thái 1955 – 1979
  90. Ngô Thanh Nghênh 1950 – 1970
  91. Ngô Văn Chi 1935 – 1968
  92. Ngô Văn Chiến 1927 – 1949
  93. Ngô Văn Duyệt 1934 – 1972
  94. Ngô Văn Hoành 1944 – 1968
  95. Ngô Văn Hải 1948 – 1972
  96. Ngô Văn Lưu 1924 – 1951
  97. Ngô Văn Nam 1958 – 1979
  98. Ngô Văn Nụ 1941 – 1971
  99. Ngô Văn Vĩnh 1945 – 1972
  100. Ngô Đình Minh 1934 – 1952