NTLS xã Phú Cường

Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội

95 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Ngãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Tiến Hy sinh 1967
  3. Bùi Đại Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hà Văn Khát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lưu Văn Cấn 1926 – 1959
  7. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Mộ giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Duy Trọng 1964 – 1987
  27. Nguyễn Hùng Cường 1953 – 1975
  28. Nguyễn Hữu Tài 1929 – 1950
  29. Nguyễn Khuê Hy sinh 1954
  30. Nguyễn Như Nguyệt 1920 – 1949
  31. Nguyễn Quang Vinh 1959 – 1972
  32. Nguyễn Thị Phượng 1958 – 1979
  33. Nguyễn Văn Biện 1953 – 1973
  34. Nguyễn Văn Bát Hy sinh 1954
  35. Nguyễn Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Chúc 1946 – 1973
  37. Nguyễn Văn Chắc 1964 – 1985
  38. Nguyễn Văn Cộng Hy sinh 1953
  39. Nguyễn Văn Khương 1916 – 1949
  40. Nguyễn Văn Khắc 1958 – 1979
  41. Nguyễn Văn Lộc 1952 – 1973
  42. Nguyễn Văn Lục 1943 – 1969
  43. Nguyễn Văn Mạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Mịch Hy sinh 1953
  45. Nguyễn Văn Ngân 1940 – 1968
  46. Nguyễn Văn Nụ 1925 – 1953
  47. Nguyễn Văn Phương 1931 – 1971
  48. Nguyễn Văn Quất 1902 – 1952
  49. Nguyễn Văn Sâm 1951 – 1968
  50. Nguyễn Văn Sửu 1920 – 1962
  51. Nguyễn Văn Thạ 1928 – 1951
  52. Nguyễn Văn Thắng 1931 – 1950
  53. Nguyễn Văn Thử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Toàn 1952 – 1975
  55. Nguyễn Văn Tốn 1934 – 1972
  56. Nguyễn Văn Tự 1947 – 1968
  57. Nguyễn Văn Vân 1953 – 1975
  58. Nguyễn Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn mùi 1954 – 1979
  60. Nguyễn Văn Ân 1914 – 1949
  61. Nguyễn Văn Đường 1957 – 1979
  62. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Văn ấm 1937 – 1967
  64. Nguyễn Đình Thọ 1937 – 1952
  65. Nguyễn Đức Lụa Hy sinh 1979
  66. Ngô Tiến Nguyệt 1960 – 1979
  67. Ngô Tiến Đạt 1959 – 1979
  68. Ngô Tiến Đức 1960 – 1979
  69. Ngô Văn Phiệt 1926 – 1952
  70. Ngô Văn Quy 1925 – 1952
  71. Phan Quý Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Duy Minh 1959 – 1979
  73. Thù Mi Pù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Ngọc Quyết 1944 – 1972
  75. Trần Quang Vinh 1946 – 1968
  76. Trần VĂn Dũng 1926 – 1954
  77. Trần Văn Bái 1925 – 1953
  78. Trần Văn Bưởi 1910 – 1949
  79. Trần Văn Bạch 1926 – 1951
  80. Trần Văn Bảo 1929 – 1949
  81. Trần Văn Cúc 1958 – 1949
  82. Trần Văn Khoa 1916 – 1949
  83. Trần Văn Lục 1921 – 1951
  84. Trần Văn Lục 1944 – 1967
  85. Trần Văn Ngôn 1925 – 1953
  86. Trần Văn Thung 1922 – 1949
  87. Trần Văn Thảo 1964 – 1983
  88. Trần Văn Thọ Hy sinh 1951
  89. Trần Văn Thống 1958 – 1979
  90. Trần Văn Tỏ 1943 – 1970
  91. Trần Văn Đa Hy sinh 1979
  92. Trần Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trịnh Xuân Mạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Từ Khắc Nhuận 1912 – 1951
  95. Đỗ Văn ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh