NTLS Xã Phổ Vinh
Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi
129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Châu Biên Hy sinh 1953
- Hồ Bốn 1946 – 1969
- Hồ Liền Hy sinh 1966
- Hồ Lý Hy sinh 1971
- Hồ Đông Đức 1946 – 1967
- Liệ Sĩ Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt Sĩ Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt Sĩ Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt Sĩ Ngoãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt Sĩ Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt Sĩ Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt Sĩ Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Bính 1953 – 1971
- Lê Bảy 1945 – 1968
- Lê Bỉ 1945 – 1967
- Lê Chín 1937 – 1967
- Lê Có 1950 – 1972
- Lê Cúc 1931 – 1967
- Lê Cúc 1930 – 1968
- Lê Hưng Chánh 1921 – 1971
- Lê Lèo 1945 – 1970
- Lê Thành Vân 1923 – 1967
- Lê Thải 1954 – 1972
- Lê Thị Kim Thoa 1948 – 1971
- Lê Văn Đỡ 1938 – 1963
- Lê Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đậu 1946 – 1968
- Mai Cự 1927 – 1974
- Nguyễn Bình 1930 – 1971
- Nguyễn Bảy Hy sinh 1965
- Nguyễn Chánh Dụng 1949 – 1952
- Nguyễn Chánh Đốc 1938 – 1967
- Nguyễn Chín 1944 – 1972
- Nguyễn Chức 1928 – 1952
- Nguyễn Cũ 1950 – 1972
- Nguyễn Danh 1927 – 1971
- Nguyễn Danh 1941 – 1973
- Nguyễn Diệp 1916 – 1971
- Nguyễn Duy Lâm 1940 – 1969
- Nguyễn Dậy 1939 – 1969
- Nguyễn Dụng Ba 1943 – 1967
- Nguyễn Dụng Hai 1939 – 1967
- Nguyễn Dụng Phúng 1927 – 1947
- Nguyễn Huynh 1945 – 1967
- Nguyễn Hượt 1932 – 1960
- Nguyễn Hột 1950 – 1973
- Nguyễn Hữu Chiến 1953 – 1981
- Nguyễn Hữu Mẫn 1946 – 1971
- Nguyễn Khiết 1921 – 1946
- Nguyễn Liễu 1943 – 1966
- Nguyễn Lầu 1947 – 1969
- Nguyễn Lỏ 1953 – 1973
- Nguyễn Mây 1933 – 1967
- Nguyễn Mười 1930 – 1969
- Nguyễn Nhỏ 1938 – 1967
- Nguyễn Năm 1940 – 1967
- Nguyễn Năm 1952 – 1972
- Nguyễn Phê Hy sinh 1953
- Nguyễn Son 1945 – 1969
- Nguyễn Thạt 1949 – 1971
- Nguyễn Thị Chính 1944 – 1970
- Nguyễn Thị Lý 1952 – 1972
- Nguyễn Thị Sáu 1943 – 1966
- Nguyễn Thị Tám 1949 – 1967
- Nguyễn Thừa 1953 – 1972
- Nguyễn Tiến 1945 – 1972
- Nguyễn Trầm 1932 – 1969
- Nguyễn Tấn Mẫn 1938 – 1972
- Nguyễn Văn Bá 1939 – 1973
- Nguyễn Văn Của 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Ga 1941 – 1971
- Nguyễn Văn Phiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tiền 1935 – 1968
- Nguyễn Ân 1936 – 1969
- Nguyễn Đình Khâm 1940 – 1966
- Nguyễn Đô 1949 – 1969
- Nguyễn Đẩu 1944 – 1969
- Nguyễn Đặng 1925 – 1947
- Nguyễn Đực 1951 – 1972
- Ngô Anh 1952 – 1974
- Ngô Hồng 1956 – 1969
- Ngô Hồng 1950 – 1969
- Ngô Mỹ Sinh 1954
- Ngô Trinh 1942 – 1965
- Phan Thường 1935 – 1969
- Phan Trần 1929 – 1965
- Phan Đình Hội 1925 – 1965
- Phạm Bàng 1945 – 1970
- Phạm Dậu 1945 – 1970
- Phạm Hùng 1940 – 1968
- Phạm Khoa 1948 – 1970
- Phạm Ngọ 1941 – 1969
- Phạm Năm 1923 – 1969
- Phạm Thị Lá 1948 – 1970
- Phạm Tâm 1945 – 1965
- Phạm Vinh 1916 – 1967
- Thạch Cảnh Thế 1944 – 1969
- Trần Bình 1950 – 1969
- Trần Can Hy sinh 1953
- Trần Cát 1930 – 1966