NTLS Xã Phổ Thuận
Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi
216 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thị Đôi 1953 – 1972
- Nguyễn Thị Đẹp 1952 – 1973
- Nguyễn Trung Nguyên 1950 – 1968
- Nguyễn Trung Sơn 1948 – 1969
- Nguyễn Trung Tân 1954 – 1971
- Nguyễn Tài Sáu 1933 – 1968
- Nguyễn Tân 1934 – 1967
- Nguyễn Tư 1954 – 1970
- Nguyễn Tấn Trạch 1936 – 1968
- Nguyễn Tấn Tài 1941 – 1967
- Nguyễn Văn Bôi 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Chúng 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Diệt 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Hiếu 1932 – 1966
- Nguyễn Văn Lan 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Lụy 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Nhiều 1946 – 1965
- Nguyễn Văn Quân 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Thành 1926 – 1970
- Nguyễn Văn Thảo 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Trác 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Trường 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Trưởng 1926 – 1963
- Nguyễn Văn Trực 1948 – 1967
- Nguyễn Xuân Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xê 1939 – 1970
- Nguyễn ích Tường 1922 – 1971
- Nguyễn Đình Châu 1942 – 1967
- Nguyễn Đình Khuông 1944 – 1967
- Nguyễn Đức Bốn 1932 – 1968
- Nguyễn Đức Chín 1945 – 1969
- Nguyễn Đức Hiệp 1952 – 1973
- Nguyễn Đức Hào 1928 – 1967
- Nguyễn Đức Hồng 1920 – 1969
- Nguyễn Đức Nghệ 1934 – 1968
- Nguyễn Đức Năm 1948 – 1968
- Nguyễn Đức Tao 1943 – 1967
- Nguyễn Đức Thôi 1947 – 1968
- Nguyễn Đức Thôn 1934 – 1972
- Nguyễn Đức Thống Hy sinh 1962
- Nguyễn Đức Tiến 1954 – 1975
- Nguyễn Đức Tông 1954 – 1972
- Ngô Công Hồi 1945 – 1967
- Ngô Sĩ Bốn 1942 – 1965
- Ngô Văn Nhượng 1947 – 1967
- Ngô Văn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nữ Giao Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Bảy 1922 – 1965
- Phan Thanh Trang 1939 – 1972
- Phan Văn Lục 1930 – 1963
- Phùng Kế Tôn 1948 – 1967
- Phạm Cận 1947 – 1967
- Phạm Hải 1947 – 1964
- Phạm Hồng Thái 1950 – 1974
- Phạm Kính 1942 – 1967
- Phạm Meo 1944 – 1964
- Phạm Minh Châu 1949 – 1972
- Phạm Minh Châu 1936 – 1965
- Phạm Minh Tuấn 1951 – 1972
- Phạm Ngọc Bổn 1945 – 1969
- Phạm Ngọc Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Năm 1929 – 1969
- Phạm Thanh Minh 1953 – 1971
- Phạm Thành Phụng 1941 – 1964
- Phạm Thái Lai 1944 – 1967
- Phạm Tám 1928 – 1969
- Phạm Tưởng 1954 – 1972
- Phạm Tất Thắng 1947 – 1969
- Phạm Việt 1948 – 1969
- Phạm Văn Bỉnh 1942 – 1967
- Phạm Văn Châu 1940 – 1967
- Phạm Văn Hội 1948 – 1967
- Phạm Văn Nghì Hy sinh 1967
- Phạm Văn Sầm 1942 – 1965
- Phạm Văn Thành 1942 – 1967
- Phạm Văn Uy 1933 – 1972
- Quách Trọng Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Dư 1931 – 1972
- Trần Hải 1943 – 1967
- Trần Lực 1926 – 1970
- Trần Ngọc Trương Hy sinh 1965
- Trần Nhở 1953 – 1969
- Trần Năm 1940 – 1966
- Trần Quốc Vui Hy sinh 1967
- Trần Văn Bảo 1944 – 1969
- Trần Văn Cận 1947 – 1969
- Trần Văn Hào 1944 – 1972
- Trần Đào 1954 – 1972
- Trịnh Cuội Hy sinh 1975
- Tòng Đăng Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Danh 1952 – 1968
- Võ Hoa 1947 – 1967
- Võ Ngãi 1938 – 1969
- Võ Ngọc Sanh 1961 – 1982
- Võ Sang 1948 – 1967
- Võ Thị Giáo 1947 – 1965
- Võ Thị Hay 1949 – 1968
- Võ Thị Đạm Túy 1946 – 1968
- Võ Văn Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh