NTLS Xã Phổ Thạnh
Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi
145 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Bin 1954 – 1973
- Bùi Văn Biên Hy sinh 1973
- Bùi Văn Khiếu Hy sinh 1969
- Bùi Văn Tý Hy sinh 1973
- Bùi Văn Đông Hy sinh 1973
- Cao Văn Cúc Hy sinh 1969
- Chu Văn Hiếu Hy sinh 1973
- Chu Đình Hải Hy sinh 1969
- Dương Ngọc Toán Hy sinh 1969
- Dương Văn Long Hy sinh 1971
- Dương Đình Chứ Hy sinh 1971
- Huỳnh Cân 1942 – 1973
- Huỳnh Thanh Long 1953 – 1968
- Huỳnh Thị Nén 1929 – 1967
- Hà Thái Đức Hy sinh 1969
- Hà Văn Hồng Hy sinh 1973
- Hồ Chế Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Sĩ Hậu Hy sinh 1973
- Hồ Được 1954 – 1972
- Liệt Sĩ Phong Hy sinh 1973
- Liệt Sỹ Bút Hy sinh 1968
- Liệt Sỹ Hưng Hy sinh 1972
- Liệt Sỹ Kha Hy sinh 1968
- Liệt Sỹ Kim Hy sinh 1966
- Liệt Sỹ Sơn Hy sinh 1973
- Lâm Thành Quốc 1936 – 1965
- Lâm Văn Cốc Hy sinh 1969
- Lê Chinh 1911 – 1968
- Lê Dậu 1953 – 1974
- Lê Hiến 1945 – 1972
- Lê Hồng Tâm 1954 – 1974
- Lê Lan 1946 – 1965
- Lê Thanh 1956 – 1985
- Lê Thanh Long 1926 – 1967
- Lê Thiệt 1947 – 1969
- Lê Thức 1946 – 1968
- Lê Trung Nguyên 1925 – 1968
- Lê Văn Lương Hy sinh 1969
- Lê Văn Mức Hy sinh 1973
- Lê Văn Trân 1944 – 1967
- Lê Văn Tỵ 1927 – 1953
- Mai Chở 1953 – 1968
- Mai Mật 1930 – 1967
- Mai Mọc 1928 – 1968
- Nguyên Thị Sáu 1926 – 1965
- Nguyên Văn Huân Hy sinh 1969
- Nguyễn Anh Minh Hy sinh 1969
- Nguyễn Chí Chè Hy sinh 1969
- Nguyễn Chạy 1954 – 1973
- Nguyễn Cảm 1956 – 1973
- Nguyễn Dun 1947 – 1967
- Nguyễn Hay 1945 – 1963
- Nguyễn Hà Phúc Hy sinh 1969
- Nguyễn Khánh 1943 – 1969
- Nguyễn Khắc Tân Hy sinh 1969
- Nguyễn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Long 1962 – 1984
- Nguyễn Luyện 1952 – 1970
- Nguyễn Luyện 1950 – 1972
- Nguyễn Lại 1918 – 1962
- Nguyễn Ngọc Dư Hy sinh 1967
- Nguyễn Ngọc Sơn 1929 – 1967
- Nguyễn Nề 1916 – 1971
- Nguyễn Quế 1949 – 1972
- Nguyễn Thanh Mật 1955 – 1979
- Nguyễn Thành 1932 – 1968
- Nguyễn Thành Muôn 1959 – 1980
- Nguyễn Tôm 1945 – 1974
- Nguyễn Tấn Thường 1956 – 1973
- Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Cần 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Hồng 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Lược 1955 – 1979
- Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Lộc 1944 – 1973
- Nguyễn Văn Mọi 1961 – 1981
- Nguyễn Văn Nghi Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Nhặm Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Thập Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Tý 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Vương Hy sinh 1969
- Nguyễn Đỗ 1932 – 1967
- Ngô Cước 1937 – 1966
- Ngô Quang Kế Hy sinh 1969
- Ngô Xuân Thành Hy sinh 1967
- Ngô Đức Anh 1955 – 1980
- Phan Tám 1939 – 1967
- Phan Văn Cửu Hy sinh 1963
- Phan Văn Duyệt 1917 – 1968
- Phùng Gia Đạo Hy sinh 1969
- Phùng Thị Ngàn 1921 – 1965
- Phùng Văn Rồi Hy sinh 1973
- Phùng Đình Sỹ 1941 – 1967
- Phạm Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hơn 1936 – 1970
- Phạm Hồng Khi 1941 – 1969
- Phạm Hồng Tiến Hy sinh 1973
- Phạm Hồng Tân Hy sinh 1973