NTLS Xã Phổ Ninh

Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn An Hy sinh 1972
  2. Bùi Văn Cái 1952 – 1972
  3. Bùi Văn Dõng Hy sinh 1972
  4. Bùi Văn Tùng Hy sinh 1965
  5. Bùi Văn Viết Hy sinh 1969
  6. Chu Văn Thiền Hy sinh 1969
  7. Châu Thọ Tuôi 1948 – 1971
  8. Dương Diệu 1951 – 1967
  9. Hoàng Khâm Hy sinh 1969
  10. Hoàng Trung Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Bung 1941 – 1962
  12. Huỳnh Bảy 1943 – 1970
  13. Huỳnh Kiệu 1938 – 1964
  14. Huỳnh Ngàn 1949 – 1971
  15. Huỳnh Ngọc Du 1930 – 1967
  16. Huỳnh Ngọc Tuần 1932 – 1967
  17. Huỳnh Đoàn Nữa 1946 – 1970
  18. Huỳnh Đoàn Thái 1946 – 1972
  19. Hà Quang Vang 1949 – 1972
  20. Hồ Biện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Kiên Nguyên Tú Hy sinh 1969
  22. Liệt Sỹ Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Liệt Sỹ Liêm Hy sinh 1965
  24. Liệt Sỹ Thị Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Liệt Sỹ Đợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Châu 1937 – 1967
  27. Lê Thanh Kiệt Hy sinh 1972
  28. Lê Thị Cháu 1949 – 1966
  29. Lê Thị Khánh 1923 – 1968
  30. Lê Văn Lợi 1943 – 1968
  31. Lê Xuân Hồng Hy sinh 1969
  32. Lê Đê 1943 – 1970
  33. Lê Đình Thiện Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Có 1947 – 1969
  35. Nguyễn Công Thành Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Huân 1944 – 1966
  37. Nguyễn Hùng 1951 – 1969
  38. Nguyễn Hồng 1951 – 1972
  39. Nguyễn Hồng Vinh Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Hồng Xếp Hy sinh 1965
  41. Nguyễn Khắc ức Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Lĩnh Hy sinh 1964
  43. Nguyễn Mộng Cang 1941 – 1967
  44. Nguyễn Ngọc Anh 1940 – 1968
  45. Nguyễn Ngọc Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Phát 1907 – 1959
  48. Nguyễn Quân 1956 – 1972
  49. Nguyễn Qúi Thố Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Sum 1960 – 1980
  51. Nguyễn Sợi Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Thanh Hy sinh 1965
  53. Nguyễn Thanh Tùng 1949 – 1972
  54. Nguyễn Thanh Vân 1934 – 1960
  55. Nguyễn Thế Phục 1940 – 1967
  56. Nguyễn Thị Nguyệt 1950 – 1967
  57. Nguyễn Thị Ngào 1942 – 1967
  58. Nguyễn Thị Phượng 1938 – 1968
  59. Nguyễn Tiến 1954 – 1973
  60. Nguyễn Tiến Dũng 1950 – 1970
  61. Nguyễn Tiến Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Tăng Hiệu 1961 – 1980
  63. Nguyễn Viết Hải (Tư) 1934 – 1965
  64. Nguyễn Văn Chịt 1950 – 1972
  65. Nguyễn Văn Giới Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Văn Hẳn Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Văn Hỷ 1934 – 1963
  71. Nguyễn Văn Lam Hy sinh 1965
  72. Nguyễn Văn Loan Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Lên Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Văn Nghệ Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Văn Sách Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Văn Thừa Hy sinh 1973
  79. Nguyễn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Tú Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Văn Vệ Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1961
  83. Nguyễn Văn Đấy 1922 – 1949
  84. Nguyễn Xoan Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Xuân Tư Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Xuân Xanh 1945 – 1967
  88. Nguyễn Xơi 1945 – 1966
  89. Nguyễn Đức Manh 1949 – 1973
  90. Phan Cự 1910 – 1962
  91. Phan Thanh Mỹ 1928 – 1967
  92. Phan Thanh Tứ 1934 – 1970
  93. Phan Thị Hồng Lảnh 1944 – 1973
  94. Phùng Đình Chuyền Hy sinh 1969
  95. Phùng Đình Thuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Công Thành Hy sinh 1973
  97. Phạm Hồng Sơn Hy sinh 1967
  98. Phạm Lập 1953 – 1973
  99. Phạm Ngọc Gót Hy sinh 1969
  100. Phạm Ninh Khoát Hy sinh 1969