NTLS Xã Phổ Nhơn

Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

105 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hy 1943 – 1966
  2. Bùi Văn Hiển 1944 – 1969
  3. Bùi Văn Hiển 1944 – 1969
  4. Bùi Văn ảo 1944 – 1969
  5. Bùi Xuân Cần 1945 – 1969
  6. Dương Hoàng Bá 1949 – 1969
  7. Hoàng Văn Còn 1944 – 1969
  8. Huỳnh Bảy 1948 – 1971
  9. Huỳnh Thìn 1953 – 1974
  10. Huỳnh Thị Mau 1932 – 1967
  11. Huỳnh Trúng 1947 – 1967
  12. Huỳnh Tấn Tám 1947 – 1969
  13. Huỳnh Văn Khanh 1941 – 1970
  14. Hà Lương Bông 1949 – 1969
  15. Hạ Kim Các 1933 – 1969
  16. Hồ Xuân Minh Hy sinh 1967
  17. La Văn Trạch Hy sinh 1972
  18. Lã Văn Qủa 1945 – 1967
  19. Lê Bá Tập 1950 – 1969
  20. Lê Luận 1943 – 1962
  21. Lê Thái An Sinh 1935
  22. Lê Tấn Phát 1939 – 1969
  23. Lê Tấn Triều 1928 – 1970
  24. Lê Viết Nuôi 1950 – 1969
  25. Lê Văn Hoà Hy sinh 1969
  26. Lê Văn Lưu Hy sinh 1973
  27. Lê Văn Lạc 1947 – 1972
  28. Lê Văn Trân 1944 – 1967
  29. Lương Cảnh Hy sinh 1974
  30. Lương Viết Bích 1946 – 1969
  31. Mai Long 1937 – 1969
  32. Nguyễn Cư 1948 – 1965
  33. Nguyễn Duy Phước 1948 – 1967
  34. Nguyễn Hương 1937 – 1962
  35. Nguyễn Hữu Gia 1942 – 1967
  36. Nguyễn Khả 1934 – 1967
  37. Nguyễn Kim 1925 – 1968
  38. Nguyễn Lương Kính 1940 – 1969
  39. Nguyễn Ngọc Qúy 1942 – 1969
  40. Nguyễn Ngọc Thu 1951 – 1974
  41. Nguyễn Nhoi 1930 – 1968
  42. Nguyễn Nông 1926 – 1967
  43. Nguyễn Quốc Tường 1943 – 1969
  44. Nguyễn Thanh Hùng 1932 – 1968
  45. Nguyễn Thanh Nghị 1945 – 1972
  46. Nguyễn Thanh Tùng 1950 – 1969
  47. Nguyễn Thạnh 1946 – 1971
  48. Nguyễn Thị Liên 1948 – 1967
  49. Nguyễn Thị Sáu 1906 – 1972
  50. Nguyễn Thị Xông 1915 – 1961
  51. Nguyễn Thị Đàng 1956 – 1974
  52. Nguyễn Tiến Lực 1949 – 1969
  53. Nguyễn Tiến Nuôi 1949 – 1966
  54. Nguyễn Tài Hòa 1948 – 1969
  55. Nguyễn Văn Chiến 1950 – 1969
  56. Nguyễn Văn Chiến 1950 – 1969
  57. Nguyễn Văn Chuyền Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Còn 1944 – 1969
  59. Nguyễn Văn Côi Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Văn Hoằng Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Hữu 1946 – 1969
  62. Nguyễn Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Mười 1941 – 1969
  64. Nguyễn Văn Năm 1945 – 1969
  65. Nguyễn Văn Vy 1943 – 1969
  66. Nguyễn Vẫn 1939 – 1964
  67. Nguyễn Xin 1951 – 1972
  68. Nguyễn Xuân Lý 1942 – 1967
  69. Nguyễn Độc Lập Hy sinh 1966
  70. Ngô Văn Sơn 1947 – 1968
  71. Ngô Văn Thanh 1940 – 1969
  72. Ngô Văn Thư 1949 – 1969
  73. Ngô văn Thư 1949 – 1969
  74. Phan Thị Thanh 1954 – 1973
  75. Phan Văn Chi 1948 – 1967
  76. Phan Văn Định Hy sinh 1966
  77. Phùng Văn Thứ 1945 – 1969
  78. Phạm Minh Chí 1936 – 1967
  79. Phạm Văn Ngũ 1934 – 1969
  80. Phạm Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Thẩm Văn Phụng 1941 – 1969
  82. Trương Đình Hòa 1942 – 1969
  83. Trần Thuẩn 1948 – 1968
  84. Trần Thắng Hy sinh 1973
  85. Trần Văn Do Hy sinh 1969
  86. Trần Văn Hải 1940 – 1969
  87. Trần Văn Quảng 1950 – 1969
  88. Trần Văn Tân Hy sinh 1969
  89. Trần Văn Tính 1952 – 1971
  90. Trần Đình Cung 1945 – 1969
  91. Trần Đức Nhung 1937 – 1962
  92. Trịnh Hồng Võ 1932 – 1972
  93. Võ Cừu 1914 – 1962
  94. Võ Mua 1930 – 1969
  95. Võ Thị Thanh Nga 1953 – 1972
  96. Võ Thị Tiến 1945 – 1970
  97. Võ Đức Thắng 1950 – 1968
  98. Vũ Văn Bình Hy sinh 1947
  99. Vũ Văn Để 1950 – 1969
  100. Đinh Văn Tỉnh 1944 – 1969