NTLS Xã Phổ Khánh

Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Xú 1926 – 1960
  3. Bùi Đăng Tùng Hy sinh 1969
  4. Bạch Lầu 1932 – 1968
  5. Chiến Sĩ Du Kích Xã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chu Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hoàng Văn Lẫm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Non 1944 – 1965
  9. Hồ Kim Biên 1935 – 1966
  10. Hồ Kim Ca 1937 – 1967
  11. Hồ Kim Trung 1940 – 1967
  12. Hồ Ký Hy sinh 1967
  13. Hồ Tựu Hy sinh 1967
  14. Liệt Sĩ Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt Sỹ Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt Sỹ Mì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt Sỹ Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Chí Sơn 1949 – 1973
  19. Lê Quang Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Thanh Thìn 1952 – 1970
  22. Lê Thị Liễu 1955 – 1974
  23. Lê Trung Thành 1944 – 1967
  24. Lê Tần 1944 – 1969
  25. Lê Văn Thạnh 1952 – 1974
  26. Lê Yến Thanh 1926 – 1947
  27. Mai Thu 1965 – 1985
  28. Mai Thị Rân 1946 – 1969
  29. Mai Thị Thu Hy sinh 1971
  30. Mai Đậm 1945 – 1968
  31. Nguyễn Ba 1949 – 1971
  32. Nguyễn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Bảng 1931 – 1967
  34. Nguyễn Bằng Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Chiên 1951 – 1968
  36. Nguyễn Chiền 1940 – 1966
  37. Nguyễn Chín Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Chức 1949 – 1971
  39. Nguyễn Câu Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Cơ 1939 – 1972
  41. Nguyễn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Hùng 1949 – 1968
  43. Nguyễn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Kiểm Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Minh 1947 – 1967
  47. Nguyễn Mạnh Tĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Ngọc Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Ngọc Xanh 1955 – 1972
  50. Nguyễn Nết 1907 – 1965
  51. Nguyễn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Qưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Siêm 1943 – 1974
  54. Nguyễn Thiên ấn 1958 – 1980
  55. Nguyễn Thành 1933 – 1969
  56. Nguyễn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Thông 1944 – 1970
  58. Nguyễn Thơm 1947 – 1967
  59. Nguyễn Thơm 1946 – 1967
  60. Nguyễn Thị Bính 1953 – 1973
  61. Nguyễn Thị Phú 1950 – 1972
  62. Nguyễn Thị Phúc 1954 – 1972
  63. Nguyễn Thị Sáu Hy sinh 1965
  64. Nguyễn Trung Sen 1947 – 1969
  65. Nguyễn Tám 1948 – 1969
  66. Nguyễn Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Tấn Phát Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Tấn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Nể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Ra 1950 – 1973
  73. Nguyễn Văn Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Xuân Hương 1940 – 1969
  75. Nguyễn Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Xúc 1933 – 1972
  77. Nguyễn Điền 1950 – 1968
  78. Nguyễn Đông 1950 – 1968
  79. Nguyễn Đức 1944 – 1967
  80. Nguyễn Đức Khuể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn ất 1934 – 1970
  82. Ngô Văn Lươm 1944 – 1967
  83. Phan Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phùng Bản 1939 – 1967
  85. Phùng Đức Hạnh 1927 – 1970
  86. Phúng Đức Bổng Hy sinh 1969
  87. Phạm Hồng Quế Hy sinh 1973
  88. Phạm Văn Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Kháng Hy sinh 1969
  90. Phạm Văn Long 1949 – 1970
  91. Phạm Văn Xin 1949 – 1970
  92. Phạm Đình Luận Hy sinh 1973
  93. Trà Chín 1946 – 1975
  94. Trương Núi 1948 – 1967
  95. Trần Công Hy sinh 1969
  96. Trần Thanh Kỳ 1936 – 1963
  97. Trần Thị Bảy 1945 – 1968
  98. Trần Thị Huệ 1949 – 1968
  99. Trần Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Bê 1946 – 1967