NTLS Xã Phổ Hòa

Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

79 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kế Phụng Hy sinh 1972
  2. Bùi Văn Còi Hy sinh 1972
  3. Bùi Văn Liễu Hy sinh 1972
  4. Bùi Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Đăng Âu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Đảng Âu 1954 – 1972
  8. Bùi Đức Danh 1953 – 1972
  9. Bạch Huê 1928 – 1963
  10. Bạch Văn Hường 1956 – 1985
  11. Cao Thị Năm 1938 – 1974
  12. Cao Văn Gái 1949 – 1968
  13. Cao Văn Lẹ 1951 – 1971
  14. Cao Văn Lợi 1939 – 1971
  15. Chu Đình Quế Hy sinh 1972
  16. Hoàng Văn Phượng Hy sinh 1972
  17. Huỳnh Quang Trung 1965 – 1984
  18. Huỳnh Văn Mỹ 1942 – 1962
  19. Huỳnh Văn Mỹ 1927 – 1967
  20. Hà Quang Vinh Hy sinh 1972
  21. Liệt Sĩ Chắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Liệt Sĩ Hoa Hy sinh 1996
  23. Liệt Sĩ Hý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Liệt Sĩ Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Liệt Sĩ Kiểm Hy sinh 1973
  26. Liệt Sĩ Thắng Hy sinh 1967
  27. Liệt Sĩ Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Hạt 1910 – 1974
  29. Lê Hữu Chút Hy sinh 1972
  30. Lê Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Chấp 1921 – 1967
  32. Lê Văn Kim 1931 – 1954
  33. Lưu Tiến Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Hữu Nghị 1929 – 1970
  35. Nguyễn Nhiễu Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Phận 1950 – 1971
  37. Nguyễn Sĩ Hùng Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Sọc 1909 – 1966
  39. Nguyễn Thái Sơn 1934 – 1966
  40. Nguyễn Thượng 1954 – 1972
  41. Nguyễn Thị Hoa 1948 – 1974
  42. Nguyễn Thị Mẫn Sinh 1946
  43. Nguyễn Thị Thiệu Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Thị Thịnh 1943 – 1965
  45. Nguyễn Văn Bản Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Chúc 1938 – 1969
  47. Nguyễn Văn Diên Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Lộng 1943 – 1964
  51. Nguyễn Văn Miền 1932 – 1963
  52. Nguyễn Văn Mười 1953 – 1972
  53. Nguyễn Văn Ngộ Sinh 1948
  54. Nguyễn Văn Nhâm Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Văn Tiếp 1960 – 1980
  56. Nguyễn Văn ý 1951 – 1972
  57. Nguyễn Xuân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Đức Trọng 1941 – 1972
  59. Phan Văn Chắn Hy sinh 1972
  60. Phan Văn Cửu 1923 – 1967
  61. Phạm Hữu Thường Hy sinh 1972
  62. Phạm Xuân Huynh 1963 – 1985
  63. Phạm Xá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Đình Tùng Hy sinh 1967
  65. Trần Luyến 1928 – 1963
  66. Trần Pháp 1949 – 1970
  67. Trần Văn Tại 1955 – 1973
  68. Trần Xuân Tính Hy sinh 1972
  69. Võ Anh Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Hữu Hồng 1933 – 1967
  71. Võ Hữu Trang 1946 – 1967
  72. Võ Văn Kiến 1956 – 1974
  73. Vũ Đình Thắng Hy sinh 1956
  74. Đinh Núi Hy sinh 1972
  75. Đào Phú Khang Hy sinh 1972
  76. Đặng Qúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đỗ Cửa 1918 – 1969
  78. Đỗ Tiến Phụng 1929 – 1967
  79. Đỗ Tiến Đội 1943 – 1965