NTLS xã Nhơn Thành

Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định

116 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hải 1927 – 1952
  2. Bùi Thái Hiệp 1937 – 1967
  3. Bùi Thị Sáu 1953 – 1973
  4. Bùi Văn An 1937 – 1967
  5. Bùi Văn Cường 1942 – 1966
  6. Bùi Văn Kẹo 1951 – 1972
  7. Bùi Văn Minh 1942 – 1969
  8. Dương Ban 1921 – 1964
  9. Hoàng Văn Sơn Hy sinh 1988
  10. Huỳnh Ngọc Châu 1947 – 1967
  11. Huỳnh Sự 1921 – 1951
  12. Huỳnh Trọng Đức 1935 – 1965
  13. Huỳnh Văn Thứ 1940 – 1972
  14. Huỳnh Đích 1932 – 1965
  15. Hà Giác 1922 – 1965
  16. Hà Quyến 1919 – 1957
  17. Hà Văn Ba 1951 – 1972
  18. Hồ Minh Đức 1939 – 1966
  19. Hồ Văn Chi 1933 – 1967
  20. Kiều Đức 1920 – 1953
  21. Lê Cao Cảnh 1942 – 1965
  22. Lê Giới 1919 – 1954
  23. Lê Thị Nhuệ 1955 – 1972
  24. Lê Văn Luông 1940 – 1966
  25. Lê Văn Quy 1952 – 1972
  26. Lê Văn Tua 1943 – 1966
  27. Lê Đức Lợi 1925 – 1967
  28. Lương Công Ba 1939 – 1970
  29. Mai Tương 1935 – 1973
  30. Mai Văn Dư 1947 – 1968
  31. Mai Văn Tường 1935 – 1967
  32. Nguyễn An 1936 – 1966
  33. Nguyễn An Phước 1925 – 1965
  34. Nguyễn Công Bình 1944 – 1966
  35. Nguyễn Công Liệu 1915 – 1966
  36. Nguyễn Cảnh Vui 1945 – 1965
  37. Nguyễn Cự 1929 – 1966
  38. Nguyễn Hùng 1917 – 1968
  39. Nguyễn Khả Địch 1919 – 1954
  40. Nguyễn Kỉnh 1920 – 1951
  41. Nguyễn Mậu 1922 – 1969
  42. Nguyễn Mẹo 1925 – 1950
  43. Nguyễn Ngọc Hoàng 1929 – 1960
  44. Nguyễn Năm 1945 – 1966
  45. Nguyễn Sơn 1949 – 1967
  46. Nguyễn Sương 1927 – 1965
  47. Nguyễn Sỹ Vương 1919 – 1966
  48. Nguyễn Thanh Long 1949 – 1970
  49. Nguyễn Thanh Tài 1941 – 1969
  50. Nguyễn Thành Chấn 1947 – 1966
  51. Nguyễn Thúy 1915 – 1950
  52. Nguyễn Thế Cường 1968 – 1985
  53. Nguyễn Thị Loan 1957 – 1973
  54. Nguyễn Thị Tám 1921 – 1958
  55. Nguyễn Trọng Thích 1921 – 1951
  56. Nguyễn Tuấn 1929 – 1968
  57. Nguyễn Tấn Lễ 1952 – 1973
  58. Nguyễn Tấn Phương 1949 – 1973
  59. Nguyễn Văn A 1953 – 1973
  60. Nguyễn Văn Cường 1945 – 1966
  61. Nguyễn Văn Cảnh 1949 – 1972
  62. Nguyễn Văn Hiệp 1953 – 1965
  63. Nguyễn Văn Hùng 1967 – 1987
  64. Nguyễn Văn Hạ 1944 – 1972
  65. Nguyễn Văn Hạnh 1956 – 1975
  66. Nguyễn Văn Khánh 1967 – 1984
  67. Nguyễn Văn Lâm 1940 – 1965
  68. Nguyễn Văn Lịa 1943 – 1967
  69. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1965
  70. Nguyễn Văn Nghĩa 1923 – 1953
  71. Nguyễn Văn Nghĩa 1953 – 1972
  72. Nguyễn Văn Nhớ 1953 – 1972
  73. Nguyễn Văn Rường 1950 – 1972
  74. Nguyễn Văn Thiện 1927 – 1954
  75. Nguyễn Văn Thoại 1946 – 1965
  76. Nguyễn Văn Thống 1932 – 1966
  77. Nguyễn Văn Đen 1942 – 1967
  78. Nguyễn Văn Đành 1948 – 1966
  79. Nguyễn Văn Đức 1950 – 1975
  80. Nguyễn Xuân Thái 1932 – 1964
  81. Nguyễn ngọc Châu 1929 – 1967
  82. Nguyễn Đình Thảo 1927 – 1949
  83. Nguyễn Đăng Khương 1919 – 1962
  84. Phan Dung Hy sinh 1962
  85. Phan Năm 1926 – 1952
  86. Phan Thanh Tài 1949 – 1968
  87. Phan Thành Tân 1930 – 1967
  88. Phan Tấn Luật 1940 – 1972
  89. Phan Văn Chức Hy sinh 1975
  90. Phạm Giới 1924 – 1967
  91. Phạm Phê 1933 – 1965
  92. Phạm Phước Tài Hy sinh 1972
  93. Phạm Thanh 1937 – 1966
  94. Phạm Thị Hường 1945 – 1969
  95. Trương Công Thành 1940 – 1966
  96. Trương Hồng Sơn 1932 – 1969
  97. Trương Kép 1940 – 1966
  98. Trần Danh Toại 1933 – 1968
  99. Trần Giới 1928 – 1962
  100. Trần Phi Long 1922 – 1972