NTLS xã Nhơn Phong

Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định

255 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Xuân 1948 – 1967
  2. Bùi Văn An 1923 – 1969
  3. Bùi Văn Châu 1950 – 1968
  4. Bùi Văn Minh 1948 – 1965
  5. Bùi Văn Vân 1921 – 1968
  6. Cao Dư 1937 – 1967
  7. Cao Nguyện 1924 – 1950
  8. Cao Văn Trung 1925 – 1968
  9. Cao Văn Vĩnh 1940 – 1968
  10. Châu Khương 1928 – 1966
  11. Châu Nhuệ 1931 – 1967
  12. Châu Văn Thoại 1932 – 1966
  13. Châu Văn Tuấn Hy sinh 1973
  14. Chế Văn Cát Hy sinh 1965
  15. Dư Văn Sáu 1941 – 1968
  16. Dư Văn Thìn 1939 – 1965
  17. Hoàng Đình Chiến 1949 – 1966
  18. Huỳnh Bá Thành 1940 – 1967
  19. Huỳnh Ngọc Ba 1930 – 1952
  20. Huỳnh Ngọc Sơn 1952 – 1973
  21. Huỳnh Văn Trung Hy sinh 1966
  22. Hà Cư Hy sinh 1966
  23. Hà Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hà Thanh Chương 1946 – 1966
  25. Hà Văn Bằng 1948 – 1972
  26. Hà Văn Trinh 1934 – 1967
  27. Hồ Bình Luận 1926 – 1974
  28. Hồ Kỳ Nam 1950 – 1968
  29. Hồ Kỳ Quảng 1940 – 1966
  30. Hồ Kỳ Sơn 1950 – 1966
  31. Hồ Nghệ 1952 – 1978
  32. Hồ Phận Hy sinh 1948
  33. Hồ Thị Tám Hy sinh 1965
  34. Hồ Văn Long Hy sinh 1965
  35. Hồ Văn Tới Hy sinh 1984
  36. Hồ Xích Hy sinh 1966
  37. Hứa Ngon Hy sinh 1971
  38. Lâm Thanh Năm 1947 – 1966
  39. Lâm Xuân Cảnh 1948 – 1966
  40. Lê Bảy Hy sinh 1965
  41. Lê Hoàng Minh 1932 – 1967
  42. Lê Hành 1927 – 1966
  43. Lê Hồng Long 1934 – 1967
  44. Lê Lợi 1931 – 1950
  45. Lê Lợi Hy sinh 1966
  46. Lê Ngọc Anh 1946 – 1967
  47. Lê Năm Hy sinh 1966
  48. Lê Qúy Hy sinh 1948
  49. Lê Sử 1936 – 1965
  50. Lê Thiện Hy sinh 1967
  51. Lê Thảo 1918 – 1966
  52. Lê Thị Đàm 1934 – 1966
  53. Lê Trang 1932 – 1954
  54. Lê Tuấn Hy sinh 1966
  55. Lê Tám 1945 – 1966
  56. Lê Tích Hy sinh 1973
  57. Lê Vinh Hy sinh 1950
  58. Lê Văn An 1950 – 1971
  59. Lê Văn An 1954 – 1975
  60. Lê Văn Bảng 1953 – 1974
  61. Lê Văn Chẻo 1952 – 1972
  62. Lê Văn Dần Hy sinh 1951
  63. Lê Văn Hùng 1951 – 1972
  64. Lê Văn Minh Hy sinh 1968
  65. Lê Văn Nhiên Hy sinh 1965
  66. Lê Văn Thành 1956 – 1973
  67. Lê Văn Thông 1946 – 1968
  68. Lê Văn Ty Hy sinh 1967
  69. Lê Xuân Thọ Hy sinh 1965
  70. Lê Xuân Vinh 1925 – 1953
  71. Lê Xuân Đào Hy sinh 1973
  72. Lê Xuân Đáng 1926 – 1952
  73. Lê Đình Đạo Hy sinh 1950
  74. Lê Đức Dũng 1955 – 1974
  75. Lê Đựng 1920 – 1947
  76. Lưu Lữ Hy sinh 1969
  77. Lương Diệp 1938 – 1967
  78. Lương Thị Hồng 1950 – 1968
  79. Mai Thị Mưng 1926 – 1975
  80. Nguyễn Ba 1947 – 1966
  81. Nguyễn Bàng Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Bốn 1942 – 1965
  83. Nguyễn Chi 1924 – 1974
  84. Nguyễn Chánh 1946 – 1965
  85. Nguyễn Châu Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Cần 1923 – 1963
  87. Nguyễn Cứ 1936 – 1966
  88. Nguyễn Dân 1948 – 1969
  89. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1953
  90. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1953
  91. Nguyễn Hân 1931 – 1966
  92. Nguyễn Hồng Đạo 1930 – 1967
  93. Nguyễn Hữu Lý 1948 – 1968
  94. Nguyễn Khắc Sinh 1927 – 1969
  95. Nguyễn Khắc Sáu Hy sinh 1974
  96. Nguyễn Lưu 1928 – 1973
  97. Nguyễn Lựu 1947 – 1965
  98. Nguyễn Mai 1932 – 1966
  99. Nguyễn Minh 1931 – 1965
  100. Nguyễn Minh Thân Hy sinh 1972