NTLS xã Nhơn Mỹ

Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định

272 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cát 1925 – 1966
  2. Bùi Duy Bích 1921 – 1968
  3. Bùi Hội 1947 – 1968
  4. Bùi Ngọc Kiệt 1947 – 1966
  5. Bùi Ngọc Loan 1950 – 1973
  6. Bùi Ngọc Thọ 1953 – 1966
  7. Bùi Phẩm 1933 – 1953
  8. Bùi Thiên 1920 – 1967
  9. Bùi Thị Mai 1945 – 1970
  10. Bùi Thị Thiểu 1917 – 1972
  11. Bùi Văn Thanh 1955 – 1972
  12. Bùi Văn Thường 1953 – 1978
  13. Bùi Xuân Lang 1921 – 1969
  14. Cao Đình Thuận 1932 – 1966
  15. Châu Ngọc Anh 1922 – 1969
  16. Châu Ngọc Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Châu Văn Minh 1955 – 1972
  18. Châu Văn Sơn 1953 – 1972
  19. Châu Văn Thắng 1950 – 1970
  20. Châu Đình Thuận 1926 – 1966
  21. Dương Bạch Mai 1931 – 1972
  22. Dương Văn Nhơn 1950 – 1972
  23. Hoàng Minh Phò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Huỳnh Biền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Ngọc Anh 1944 – 1965
  26. Huỳnh Ngọc Đoàn 1922 – 1965
  27. Huỳnh Thị Lê 1955 – 1974
  28. Huỳnh Tấn Công 1952 – 1978
  29. Huỳnh Văn Hóa 1931 – 1968
  30. Huỳnh Văn Lợi 1956 – 1972
  31. Huỳnh Văn Thương 1945 – 1968
  32. Huỳnh Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hà Hưu 1925 – 1966
  34. Hà Văn Ném 1947 – 1966
  35. Hà Văn Trèo 1946 – 1972
  36. Hồ Chánh Quảng 1945 – 1968
  37. Hồ Chánh Đức 1945 – 1971
  38. Hồ Văn Báu 1943 – 1966
  39. Hồ Văn Cưởng 1945 – 1966
  40. Hồ Văn Tích 1945 – 1974
  41. Hồ Đức Bình 1951 – 1980
  42. Hồ Đức Lõi 1950 – 1972
  43. Lê Cần 1922 – 1968
  44. Lê Luống 1940 – 1965
  45. Lê Muôn 1927 – 1966
  46. Lê Nghinh 1923 – 1968
  47. Lê Ngạnh 1931 – 1966
  48. Lê Phong 1945 – 1969
  49. Lê Phách 1919 – 1965
  50. Lê Quang Bảo Hy sinh 1967
  51. Lê Thị Hương 1952 – 1971
  52. Lê Tri 1921 – 1966
  53. Lê Văn Hùng 1943 – 1973
  54. Lê Văn Khứu 1948 – 1966
  55. Lê Văn Nồm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Trung 1943 – 1969
  57. Lê Văn Tạo 1918 – 1965
  58. Lê Văn Điều 1943 – 1965
  59. Lê Xuân Thọ 1947 – 1967
  60. Lê nghê 1923 – 1966
  61. Lê Đôn 1920 – 1968
  62. Mai Thị Xoa 1945 – 1967
  63. Mai Xuân Luận 1947 – 1966
  64. Mai Xuân Thưởng 1934 – 1966
  65. Mai Xuân Tựa 1946 – 1967
  66. Mạc Khánh Hòa 1945 – 1975
  67. Mạc Khánh Vinh 1941 – 1970
  68. Mạc Đức 1940 – 1965
  69. NGuyễn Thị Khanh 1946 – 1966
  70. Nguyễn Cao Cát 1939 – 1966
  71. Nguyễn Chí Hiệp 1933 – 1974
  72. Nguyễn Chí Hậu 1932 – 1966
  73. Nguyễn Chí Tân 1948 – 1973
  74. Nguyễn Công 1930 – 1952
  75. Nguyễn Công Lương 1940 – 1967
  76. Nguyễn Cần 1948 – 1966
  77. Nguyễn Dụ 1920 – 1959
  78. Nguyễn Gần 1920 – 1954
  79. Nguyễn Hoa 1947 – 1967
  80. Nguyễn Hóa 1924 – 1970
  81. Nguyễn Hương 1920 – 1948
  82. Nguyễn Hữu Tình 1954 – 1974
  83. Nguyễn Hữu Điền 1948 – 1972
  84. Nguyễn Khánh Bảo 1942 – 1975
  85. Nguyễn Khắc Liêm 1945 – 1968
  86. Nguyễn Kèn 1920 – 1948
  87. Nguyễn Kẹ 1945 – 1967
  88. Nguyễn Long 1934 – 1968
  89. Nguyễn Luân 1934 – 1967
  90. Nguyễn Mau 1922 – 1966
  91. Nguyễn Minh 1922 – 1965
  92. Nguyễn Minh Thiện 1936 – 1968
  93. Nguyễn Mưu 1925 – 1947
  94. Nguyễn Ngọc Châu 1925 – 1952
  95. Nguyễn Ngọc Quyển 1926 – 1971
  96. Nguyễn Ngọc Sơn 1930 – 1968
  97. Nguyễn Ngọc Sơn 1953 – 1972
  98. Nguyễn Phi Hùng 1923 – 1968
  99. Nguyễn Qua 1905 – 1965
  100. Nguyễn Quyên 1923 – 1965