NTLS xã Nhơn Lộc

Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Lân Hy sinh 1969
  2. Bùi Lân 1923 – 1966
  3. Bùi Phú 1920 – 1949
  4. Bùi Văn Xuân 1954 – 1972
  5. Bùi Đức Tính 1953 – 1973
  6. Bạch Hữu Đức 1954 – 1972
  7. Bạch Thị Long Hy sinh 1968
  8. Bạch Văn Cang 1935 – 1965
  9. Bủi Bá Đạt 1930 – 1966
  10. Cao Văn Minh 1952 – 1972
  11. Dương Mới 1937 – 1966
  12. Huỳnh Công Thưởng Hy sinh 1970
  13. Huỳnh Cầm 1927 – 1951
  14. Huỳnh Trị 1924 – 1951
  15. Huỳnh Đấu 1917 – 1947
  16. Hà Bắc Hy sinh 1953
  17. Hà Văn Chiến 1954 – 1972
  18. Hồ Minh Cảnh 1956 – 1974
  19. Hồ Văn Tư 1947 – 1970
  20. Hồ Xuân Cảnh 1926 – 1966
  21. Lê Hoàng 1917 – 1954
  22. Lê Hòa Hy sinh 1962
  23. Lê Hạnh Hy sinh 1954
  24. Lê Minh Đức 1927 – 1962
  25. Lê Mãnh Hy sinh 1969
  26. Lê Mẹo Hy sinh 1954
  27. Lê Nhật Chinh Hy sinh 1969
  28. Lê Sơn Cảnh 1926 – 1950
  29. Lê Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Hùng 1959 – 1980
  31. Lê Văn Nam Hy sinh 1968
  32. Lê Văn Năm 1946 – 1968
  33. Lê Văn Ty 1952 – 1971
  34. Lê Văn Viễn 1953 – 1972
  35. Lê Văn Vĩnh Hy sinh 1973
  36. Lê Xuân Tới Hy sinh 1963
  37. Lương Văn Thành 1953 – 1974
  38. Nguyễn Binh 1927 – 1974
  39. Nguyễn Công Thanh Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Giai 1922 – 1963
  41. Nguyễn Huấn Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Hợi 1922 – 1962
  43. Nguyễn Hữu Nhẫn Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Hữu Đức Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Ngô Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Nhỉ Hy sinh 1949
  47. Nguyễn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Thanh 1924 – 1970
  49. Nguyễn Thanh Ba Hy sinh 1961
  50. Nguyễn Thanh Hùng 1941 – 1973
  51. Nguyễn Thanh Trà 1937 – 1972
  52. Nguyễn Thành Long 1936 – 1954
  53. Nguyễn Thành Phú 1952 – 1972
  54. Nguyễn Thái 1937 – 1964
  55. Nguyễn Tiên 1948 – 1972
  56. Nguyễn Tri 1918 – 1954
  57. Nguyễn Tài Nông 1927 – 1963
  58. Nguyễn Tích Đức Hy sinh 1954
  59. Nguyễn Tấn Hưng Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Tứ Hy sinh 1970
  61. Nguyễn Văn Bảy 1961 – 1979
  62. Nguyễn Văn Danh 1942 – 1968
  63. Nguyễn Văn Hùng 1949 – 1968
  64. Nguyễn Văn Long 1922 – 1972
  65. Nguyễn Văn Nghiễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Nghiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Thành 1957 – 1978
  69. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Xuân Sinh 1954
  71. Nguyễn Xang 1951 – 1972
  72. Nguyễn Xuân Lộc 1938 – 1965
  73. Nguyễn Đình Chi Hy sinh 1951
  74. Nguyễn Đình Chương 1953 – 1972
  75. Nguyễn Đồng 1918 – 1966
  76. Nguyễn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyện Đình Khương 1929 – 1954
  78. Ngô Văn Hiện 1949 – 1972
  79. Ngô Văn Phương Hy sinh 1973
  80. Phan Minh Hồng 1952 – 1972
  81. Phan Mĩnh 1938 – 1970
  82. Phạm Côn 1918 – 1947
  83. Phạm Diệt Hy sinh 1971
  84. Phạm Hữu Khúc 1961 – 1980
  85. Phạm Lượng 1956 – 1972
  86. Phạm Pha Hy sinh 1978
  87. Phạm Thị Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Đình Trung 1946 – 1968
  89. Thiệu Ngãi 1944 – 1971
  90. Thái Bình Sanh Hy sinh 1967
  91. Trần Công Khanh 1948 – 1973
  92. Trần Hứa 1922 – 1968
  93. Trần Hữu Thọ 1953 – 1972
  94. Trần Mẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Nôm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Thế Viễn 1925 – 1968
  97. Trần Thử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Hùng 1954 – 1974
  99. Trần Văn Tịnh 1930 – 1953
  100. Trần Vĩnh Hòa Hy sinh 1972