NTLS xã Nhơn Hậu

Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định

252 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh 1920 – 1969
  2. Bùi Ngọc Thọ 1937 – 1968
  3. Bùi Văn Hiếu 1960 – 1985
  4. Bùi Văn Hậu 1945 – 1969
  5. Bùi Văn Lộc 1929 – 1952
  6. Bùi Văn Sứ 1959 – 1985
  7. Bùi Văn Sỹ 1950 – 1972
  8. Bùi Văn Thân 1944 – 1965
  9. Bùi Văn Đấu 1951 – 1968
  10. Bùi Đường 1918 – 1968
  11. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  12. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  13. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  14. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  15. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  16. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  17. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  18. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  19. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  20. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  21. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  22. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  23. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  24. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  25. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  26. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  27. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  28. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  29. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  30. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  31. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  32. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  33. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  34. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  35. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  36. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  37. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  38. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  39. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  40. Chưa Biết Tên Hy sinh 1970
  41. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  42. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  43. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  44. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  45. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  46. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  47. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  48. Chưa Biết Tên Hy sinh 1970
  49. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  50. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  51. Chưa Biết Tên Hy sinh 1971
  52. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  53. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  54. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  55. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  56. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  57. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  58. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  59. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  60. Chế Văn Bình 1931 – 1951
  61. Cù Hớn 1930 – 1969
  62. Cù Minh Chính 1938 – 1969
  63. Cù Minh Hứa 1947 – 1966
  64. Cù Minh Ngọc 1931 – 1969
  65. Cù Tấn Phát 1944 – 1968
  66. Dương Bá Tư 1950 – 1972
  67. Giã Ngọc Thanh 1930 – 1969
  68. Giã Văn Lại 1937 – 1968
  69. HUỳnh Xuân Diệu 1959 – 1979
  70. Huỳnh Thị Lịch 1921 – 1972
  71. Huỳnh Văn Tá 1944 – 1965
  72. Huỳnh Văn Xê 1930 – 1950
  73. Huỳnh Xuân Ân 1927 – 1966
  74. Hồ Chí Cự 1938 – 1969
  75. Hồ Ngọc Trân 1936 – 1966
  76. Hồ Ngọc ánh 1946 – 1969
  77. Hồ Sỹ Tấn 1950 – 1968
  78. Hồ Tấn 1924 – 1966
  79. Hồ Văn Chấp 1937 – 1969
  80. Hồ Văn Mỹ 1949 – 1969
  81. Hồ Văn Thiện 1947 – 1972
  82. Hồ Văn ảnh 1948 – 1966
  83. Hồ Xuân Lang 1927 – 1954
  84. Hứa Thành Nam 1952 – 1969
  85. Lâm Văn Nhã 1951 – 1969
  86. Lê Chí 1925 – 1965
  87. Lê Công Chánh 1955 – 1973
  88. Lê Hữu Đức 1933 – 1967
  89. Lê Kim Bích 1943 – 1974
  90. Lê Lĩnh 1919 – 1945
  91. Lê Ngọc Phụng 1952 – 1972
  92. Lê Qúy Đôn 1944 – 1966
  93. Lê Thị Diềng 1924 – 1967
  94. Lê Thị Long 1953 – 1971
  95. Lê Văn Bốn 1944 – 1972
  96. Lê Văn Luận 1940 – 1965
  97. Lê Văn Nhiều 1945 – 1965
  98. Lê Văn Trung 1941 – 1967
  99. Lê Xuân Bảo 1950 – 1969
  100. Lê Xuân Thảo 1935 – 1966