Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Nghĩa Sơn, Quảng Ngãi

Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

67 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Ba 1953 – 1970
  2. Phạm Bao 1954 – 1974
  3. Phạm Biên 1935 – 1962
  4. Phạm Bía 1952 – 1968
  5. Phạm Bồ 1950 – 1970
  6. Phạm Cam 1935 – 1968
  7. Phạm Chuyền 1939 – 1966
  8. Phạm Chuồng 1927 – 1961
  9. Phạm Chài 1949 – 1960
  10. Phạm Chứa 1936 – 1969
  11. Phạm Cuối 1944 – 1970
  12. Phạm Công 1954 – 1970
  13. Phạm Cảm 1952 – 1970
  14. Phạm Danh 1944 – 1969
  15. Phạm Danh 1942 – 1967
  16. Phạm Hoàng 1949 – 1974
  17. Phạm Hoạch 1940 – 1969
  18. Phạm Khôn 1933 – 1968
  19. Phạm Kim 1935 – 1971
  20. Phạm Ký 1935 – 1969
  21. Phạm Lanh 1943 – 1968
  22. Phạm Lấu 1941 – 1966
  23. Phạm Lứa 1940 – 1967
  24. Phạm Miệt 1953 – 1974
  25. Phạm Máy 1938 – 1968
  26. Phạm Mười 1941 – 1965
  27. Phạm Mường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Nga 1949 – 1969
  29. Phạm Nghiều 1949 – 1969
  30. Phạm Nghề 1954 – 1970
  31. Phạm Ngòi 1935 – 1968
  32. Phạm Nhân 1939 – 1967
  33. Phạm Nhé 1955 – 1970
  34. Phạm Phui 1933 – 1960
  35. Phạm Quyền 1948 – 1971
  36. Phạm Qưới 1937 – 1967
  37. Phạm Rát 1920 – 1970
  38. Phạm Rồng 1952 – 1971
  39. Phạm Sát 1934 – 1960
  40. Phạm Thanh 1954 – 1974
  41. Phạm The 1936 – 1969
  42. Phạm Thuôi 1932 – 1973
  43. Phạm Thuông 1951 – 1968
  44. Phạm Thái 1938 – 1969
  45. Phạm Thương 1933 – 1969
  46. Phạm Thị Anh 1929 – 1968
  47. Phạm Thị Thiết 1943 – 1963
  48. Phạm Thị Vai 1948 – 1968
  49. Phạm Trung 1943 – 1974
  50. Phạm Trái 1953 – 1970
  51. Phạm Trươi 1936 – 1970
  52. Phạm Trỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Tài 1939 – 1969
  54. Phạm Tình 1957 – 1974
  55. Phạm Tưa 1940 – 1962
  56. Phạm Vy 1940 – 1969
  57. Phạm Vàng 1955 – 1971
  58. Phạm Văn 1946 – 1970
  59. Phạm Xó 1931 – 1968
  60. Phạm Đam 1940 – 1967
  61. Phạm Đi 1946 – 1968
  62. Phạm Đi 1968 – 1963
  63. Phạm Đinh 1950 – 1970
  64. Phạm Đồng 1942 – 1970
  65. Phạm Ưa 1941 – 1968
  66. Phạm Ưng 1954 – 1971
  67. Đinh Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh