Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Nghĩa Phương, Quảng Ngãi

Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

97 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Dũng 1942 – 1965
  2. Bùi Tại 1920 – 1961
  3. Bùi Đệ 1941 – 1965
  4. Cao Phúc 1932 – 1968
  5. Chế Nguyên 1935 – 1947
  6. Chế Thanh 1956 – 1987
  7. Dương Ngọc Thắm 1944 – 1967
  8. Huỳnh Chế 1932 – 1965
  9. Huỳnh Hoè 1942 – 1965
  10. Huỳnh Kỳ 1925 – 1965
  11. Huỳnh Lô 1950 – 1965
  12. Huỳnh Thơm 1957 – 1979
  13. Huỳnh Thị Sau 1946 – 1965
  14. Huỳnh Văn Lang 1930 – 1964
  15. Hồ Hoàng Long 1946 – 1968
  16. Lê Hoàng Anh 1921 – 1948
  17. Lê Minh Trị 1957 – 1979
  18. Lê Mẹo 1919 – 1947
  19. Lê Quang Châu 1959 – 1978
  20. Lê Quyết 1942 – 1968
  21. Lê Thị Nhớ 1950 – 1971
  22. Lê Tấn Nha 1959 – 1979
  23. Lê Văn Xướng 1958 – 1979
  24. Lương Hân 1924 – 1967
  25. Lương Nhứt 1933 – 1960
  26. Lương Tấn Lộc 1961 – 1979
  27. Lục Đi 1930 – 1964
  28. Mạc Thích 1925 – 1947
  29. Nguyễn Chính 1943 – 1968
  30. Nguyễn Cẩm Anh 1935 – 1969
  31. Nguyễn Giới 1920 – 1964
  32. Nguyễn Hoán 1931 – 1950
  33. Nguyễn Hòa 1932 – 1965
  34. Nguyễn Hồng Sang 1927 – 1964
  35. Nguyễn Khánh 1908 – 1967
  36. Nguyễn Lựu 1932 – 1963
  37. Nguyễn Mao 1937 – 1967
  38. Nguyễn Mạnh 1920 – 1968
  39. Nguyễn Ngân 1901 – 1947
  40. Nguyễn Ngọc Sơn 1962 – 1968
  41. Nguyễn Nhạc 1926 – 1955
  42. Nguyễn Nề 1919 – 1949
  43. Nguyễn Phẩm 1930 – 1967
  44. Nguyễn Quốc 1931 – 1967
  45. Nguyễn Thanh Hải 1959 – 1979
  46. Nguyễn Thị Ký 1923 – 1965
  47. Nguyễn Thị Ngọ 1924 – 1954
  48. Nguyễn Thị Tâm 1937 – 1971
  49. Nguyễn Trân 1947 – 1968
  50. Nguyễn Trọng 1930 – 1965
  51. Nguyễn Tường Chiêu 1926 – 1958
  52. Nguyễn Tấn Sỹ 1932 – 1968
  53. Nguyễn Văn Hà 1947 – 1967
  54. Nguyễn Văn Hùng 1923 – 1947
  55. Nguyễn Văn Mưa 1913 – 1969
  56. Nguyễn Văn Đức 1932 – 1965
  57. Nguyễn Đình Phượng 1920 – 1968
  58. Nguyễn Đại 1920 – 1967
  59. Nguyễn Đạn 1935 – 1969
  60. Nguyễn ổi 1925 – 1965
  61. Ngô Bơm 1920 – 1967
  62. Ngô Hiền 1946 – 1965
  63. Ngô Môn 1949 – 1965
  64. Phan Đường 1921 – 1949
  65. Phạm Có 1922 – 1947
  66. Phạm Em 1928 – 1954
  67. Phạm Minh Phụng 1919 – 1969
  68. Phạm Thiết Hùng 1932 – 1967
  69. Trương Huỹnh 1920 – 1952
  70. Trương Hội 1924 – 1952
  71. Trương Ngôi 1943 – 1974
  72. Trương Xuân Diệu 1922 – 1950
  73. Trần Phụ 1947 – 1968
  74. Trần Văn Diệu 1933 – 1962
  75. Trần Đoàn 1929 – 1968
  76. Trần Đức Cang 1926 – 1964
  77. Tạ Thuận 1936 – 1968
  78. Võ Duy Qưới 1923 – 1963
  79. Võ Duy Sinh 1925 – 1948
  80. Võ Hữu Đồng 1900 – 1950
  81. Võ Khuê 1931 – 1953
  82. Võ Lang 1945 – 1967
  83. Võ Minh Biên 1941 – 1967
  84. Võ Mảnh 1922 – 1949
  85. Võ Quang Trình 1940 – 1965
  86. Võ Thị Kiểu 1921 – 1966
  87. Võ Thị ẩm 1935 – 1965
  88. Võ Vu 1905 – 1952
  89. Võ Văn Bường 1927 – 1994
  90. Võ Văn Quế 1925 – 1965
  91. Võ Xí 1941 – 1971
  92. Đinh Ngọc Chánh 1941 – 1973
  93. Đinh Pha 1920 – 1965
  94. Đặng Bường 1918 – 1947
  95. Đặng Thuận 1930 – 1950
  96. Đỗ Sư 1922 – 1946
  97. Đỗ Đình Long 1931 – 1968