NTLS xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

380 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ao Văn Tể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Gương Hy sinh 1968
  3. Bùi Kiệp Hy sinh 1968
  4. Bùi Minh Hiếu Hy sinh 1974
  5. Bùi Minh Tâm Hy sinh 1967
  6. Bùi Thị Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Thị Sáu Hy sinh 1969
  8. Bùi Thị Săn Hy sinh 1963
  9. Bùi Thị Thuỳ Dung Hy sinh 1969
  10. Bùi Trò 1950 – 1967
  11. Bùi Tấn Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Tấn Lơ 1920 – 1956
  13. Bùi Tấn Lộc Hy sinh 1967
  14. Bùi Tấn Tạo Hy sinh 1962
  15. Bùi Văn Nguyên Hy sinh 1968
  16. Bùi Văn Đức Hy sinh 1968
  17. Bùi Đúc Hy sinh 1963
  18. Bùi Được Hy sinh 1968
  19. Cao Minh Thanh 1940 – 1964
  20. Cao Nhị Hy sinh 1982
  21. Cao Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Châu Nhất Duy Hy sinh 1966
  23. Dương Ngọc Ban Hy sinh 1969
  24. Dương Ngọc Ban Hy sinh 1965
  25. Dương Thảnh 1936 – 1964
  26. Dương Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàng Văn Dũng Hy sinh 1968
  28. Huỳnh Du 1945 – 1968
  29. Huỳnh Huệ Hy sinh 1965
  30. Huỳnh Ngói 1952 – 1971
  31. Huỳnh Ngọc Lễ Hy sinh 1982
  32. Huỳnh Thanh Sơn Hy sinh 1968
  33. Huỳnh Thuộc Hy sinh 1969
  34. Huỳnh Trinh Hy sinh 1968
  35. Huỳnh Tích Hy sinh 1965
  36. Huỳnh Tấn Phải Hy sinh 1973
  37. Hồ Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hồ Nông Hy sinh 1963
  39. Hồ Tôn Hy sinh 1967
  40. Hồ Tịnh Hy sinh 1956
  41. Hồ Văn Lấu Hy sinh 1952
  42. Hồ Đích Hy sinh 1964
  43. Hồ Đức Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hồ Đức Thuận Hy sinh 1968
  45. Lâm Ba Hy sinh 1964
  46. Lâm Hồng Phu Hy sinh 1965
  47. Lâm Lý Hy sinh 1969
  48. Lâm Phong Hy sinh 1966
  49. Lâm Thị An Hy sinh 1970
  50. Lâm Thủ Hy sinh 1965
  51. Lâm Trước Hy sinh 1969
  52. Lâm Trợ Hy sinh 1968
  53. Lâm Văn Vàng Hy sinh 1965
  54. Lâm ánh Sinh 1958
  55. Lê Biên Hy sinh 1968
  56. Lê Chính Hy sinh 1950
  57. Lê Hoàng Hy sinh 1966
  58. Lê Hồng Linh Hy sinh 1972
  59. Lê Hồng Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Kim Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Kỳ Thuận Hy sinh 1966
  62. Lê Loan 1945 – 1966
  63. Lê Luân Hy sinh 1968
  64. Lê Luôn Hy sinh 1969
  65. Lê Lại Hy sinh 1967
  66. Lê Mẫn Hy sinh 1967
  67. Lê Nghi Hy sinh 1951
  68. Lê Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Nhành Hy sinh 1966
  70. Lê Phe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Thảo 1948 – 1967
  74. Lê Thị Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Thị Quyền Hy sinh 1963
  76. Lê Trung Tràng Hy sinh 1967
  77. Lê Túc Hy sinh 1965
  78. Lê Tấn Vinh Hy sinh 1964
  79. Lê Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Danh Hy sinh 1972
  81. Lê Văn Dung Hy sinh 1969
  82. Lê Văn Dũng Hy sinh 1969
  83. Lê Văn Phe Hy sinh 1964
  84. Lê Văn Pho Hy sinh 1969
  85. Lê Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Đúng Hy sinh 1966
  87. Lê Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Xuân Phương Hy sinh 1973
  89. Lê Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Đoàn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Đình Chiến Hy sinh 1965
  92. Lê Đình Sáng Hy sinh 1971
  93. Lý Liễu Hy sinh 1956
  94. Lý Má Hy sinh 1966
  95. Lý Phúng Hy sinh 1969
  96. Lý Thị Hà Hy sinh 1953
  97. Lý Đức Trinh Hy sinh 1967
  98. Lương Kim Cang Hy sinh 1963
  99. Lương Quốc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lương Thỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh