Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Nghĩa Hòa, Quảng Ngãi
Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi
90 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bàn Trung Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Ngọc Tin 1943 – 1968
- Cao Huy 1931 – 1964
- Diệp Thị Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Kỹ 1945 – 1968
- Huỳnh Niệm 1950 – 1973
- Huỳnh Sơn 1951 – 1971
- Huỳnh Tám 1949 – 1967
- Huỳnh Văn Chạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Khôi 1951 – 1969
- Hà Thông 1952 – 1973
- Hà Được 1915 – 1971
- Lâm Phước Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Mau 1927 – 1963
- Lê Quang Hường 1938 – 1972
- Lê Thị Nở 1941 – 1967
- Lê Văn Thành 1946 – 1966
- Lê Đức Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Hữu Công 1938 – 1969
- Mai Thị Vận 1948 – 1967
- Nguyễn Bình 1935 – 1968
- Nguyễn Chà 1937 – 1966
- Nguyễn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hoàng 1955 – 1978
- Nguyễn Hoè 1938 – 1971
- Nguyễn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hơn 1942 – 1967
- Nguyễn Hưng 1946 – 1967
- Nguyễn Lộng 1934 – 1967
- Nguyễn Minh Khai Sinh 1930
- Nguyễn Nguyệt 1944 – 1968
- Nguyễn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Nỡ 1936 – 1969
- Nguyễn Phía 1941 – 1967
- Nguyễn Phương 1946 – 1968
- Nguyễn Sanh 1949 – 1968
- Nguyễn Sâm 1929 – 1963
- Nguyễn Thanh Hồng 1954 – 1975
- Nguyễn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Phấn 1933 – 1967
- Nguyễn Thị Vân 1946 – 1970
- Nguyễn Thừa 1936 – 1968
- Nguyễn Văn Hai 1932 – 1972
- Nguyễn Văn Sỹ 1921 – 1969
- Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đàn 1945 – 1965
- Ngô Có 1964 – 1985
- Ngô Hữu Tạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Thị Quý 1946 – 1965
- Nhà CM Thái Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Nỡ 1932 – 1969
- Phan Tuất 1935 – 1968
- Phan Tấn Phước 1946 – 1970
- Phan Đình Hùng 1947 – 1967
- Phạm Bút 1944 – 1968
- Phạm Hoàng 1942 – 1969
- Phạm Hữu Tại 1938 – 1969
- Phạm Thị Lang 1946 – 1966
- Phạm Đến 1949 – 1969
- Phạm Đức Đệ 1953 – 1973
- Trần Cứng 1945 – 1967
- Trần Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Kiển 1919 – 1973
- Trần Luận 1915 – 1961
- Trần Ngọ 1929 – 1967
- Trần Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Dũng 1957 – 1971
- Trần Văn Hương 1947 – 1967
- Trần Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đình Vọng 1929 – 1966
- Trịnh Ngọ 1931 – 1967
- Trịnh Xách 1935 – 1967
- Võ Quang Lộc 1942 – 1970
- Võ Đơ 1951 – 1969
- Vũ Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Lãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Hường 1928 – 1974
- Đoàn Mau 1913 – 1968
- Đoàn Thị Kiều 1944 – 1968
- Đào Văn Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Ngọc Cảnh 1915 – 1973
- Đặng Ngọc Lương 1927 – 1953
- Đặng Qưới Sinh 1930
- Đặng Trung 1937 – 1967
- Đặng Trà 1913 – 1970
- Đặng Văn Nhung 1940 – 1974
- Đỗ Tòng 1938 – 1965