NTLS xã Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

133 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu 1930 – 1971
  2. Bùi Luận 1936 – 1968
  3. Bùi Minh Chánh 1936 – 1972
  4. Bùi Mọn 1935 – 1965
  5. Bùi Phận 1938 – 1973
  6. Bùi Phối 1932 – 1968
  7. Bùi Thanh Hồng 1954 – 1978
  8. Bùi Thị Xuân 1938 – 1968
  9. Bùi Tân 1924 – 1969
  10. Bùi Xuân Hồi 1922 – 1969
  11. Bùi Đài 1922 – 1963
  12. Bùi Đình Anh 1946 – 1971
  13. Bùi Đình Ngoạn 1939 – 1974
  14. Bùi Đức Nhân 1926 – 1968
  15. Cao Tiền 1933 – 1967
  16. Chế An 1915 – 1968
  17. Huỳnh Nguyệt 1943 – 1968
  18. Huỳnh Thị Nhung 1947 – 1969
  19. Hồ Ngọc Dũng 1966 – 1979
  20. Hồ Phương 1945 – 1970
  21. Hồ Thanh Long 1943 – 1970
  22. Hồ Thị Y 1920 – 1966
  23. Hồ Thị Đông 1946 – 1971
  24. Lê Bạn 1950 – 1967
  25. Lê Hoanh 1940 – 1967
  26. Lê Kế 1939 – 1969
  27. Lê Một 1945 – 1967
  28. Lê Phổ 1937 – 1966
  29. Lê Quang Bỉnh 1920 – 1967
  30. Lê Quang Hường 1932 – 1968
  31. Lê Quang Vinh 1934 – 1967
  32. Lê Thị Bút 1952 – 1970
  33. Lê Thị Nhựt 1935 – 1968
  34. Lê Thị Tri 1943 – 1969
  35. Lê Triệu 1954 – 1979
  36. Lê Tình 1932 – 1969
  37. Lê Văn Hường 1929 – 1970
  38. Lê Văn Nhượng 1926 – 1968
  39. Lê Văn Phấn 1944 – 1967
  40. Lê Văn Thái 1942 – 1968
  41. Lê Văn Yến 1936 – 1972
  42. Lê Vọng 1943 – 1970
  43. Lê Ôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Đàm 1935 – 1968
  45. Lê Đông 1935 – 1966
  46. Lê Đề 1930 – 1968
  47. Nguyễn Bá Tiếp 1948 – 1968
  48. Nguyễn Bộ 1935 – 1968
  49. Nguyễn Ca 1949 – 1969
  50. Nguyễn Châu 1930 – 1969
  51. Nguyễn Cường 1936 – 1965
  52. Nguyễn Huỳnh 1934 – 1968
  53. Nguyễn Hồng Y 1920 – 1972
  54. Nguyễn Hữu Hồng 1959 – 1967
  55. Nguyễn Hữu Quốc 1959 – 1978
  56. Nguyễn Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Lộc 1929 – 1971
  58. Nguyễn Mắng 1940 – 1969
  59. Nguyễn Ngọc Thơ 1947 – 1968
  60. Nguyễn Nhị 1942 – 1968
  61. Nguyễn Sơn 1945 – 1966
  62. Nguyễn Thi 1932 – 1950
  63. Nguyễn Thuỷ 1938 – 1972
  64. Nguyễn Thành 1939 – 1970
  65. Nguyễn Thâu 1937 – 1966
  66. Nguyễn Thị Hồng 1945 – 1968
  67. Nguyễn Tiến Dũng 1944 – 1969
  68. Nguyễn Tấn Hồng 1941 – 1968
  69. Nguyễn Tấn Trúc 1933 – 1965
  70. Nguyễn Tấn Điệu 1942 – 1966
  71. Nguyễn Văn Gừng 1945 – 1967
  72. Nguyễn Văn Luyến 1931 – 1965
  73. Nguyễn Văn Toàn 1953 – 1972
  74. Nguyễn Văn Xược 1943 – 1970
  75. Nguyễn Đi 1945 – 1969
  76. Nguyễn Đường 1943 – 1968
  77. Nguyễn Đạm 1947 – 1966
  78. Nguyễn Để 1942 – 1967
  79. Nguyễn Đức Thảo 1923 – 1969
  80. Ngô Văn Bảy 1954 – 1972
  81. Phan Lầu 1920 – 1964
  82. Phan Thị Thiều 1945 – 1966
  83. Phan Tấn Trúc 1949 – 1966
  84. Phùng Đặng 1930 – 1970
  85. Phạm Bằng 1939 – 1966
  86. Phạm Ngọc Hoàng 1946 – 1972
  87. Phạm Thêm 1966 – 1987
  88. Trương Khắc Trung 1947 – 1972
  89. Trương Tú 1939 – 1968
  90. Trương Văn Ngọc 1931 – 1967
  91. Trần Bôn 1927 – 1969
  92. Trần Bảy 1950 – 1970
  93. Trần Cửu 1957 – 1968
  94. Trần Hai 1943 – 1968
  95. Trần Kích 1929 – 1969
  96. Trần Mai 1943 – 1970
  97. Trần Nghị (Trình) 1942 – 1968
  98. Trần Nhỏ 1941 – 1967
  99. Trần Noa 1942 – 1967
  100. Trần Năm 1934 – 1968