Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Nghĩa Dõng, Quảng Ngãi

Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi

70 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Học 1953 – 1974
  2. Bùi Lê 1934 – 1974
  3. Bùi Nhuận 1943 – 1970
  4. Bùi Phú Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Roang 1927 – 1945
  6. Bùi Thiệp 1923 – 1965
  7. Bùi Thưởng 1934 – 1970
  8. Bùi Tém 1927 – 1964
  9. Bùi Tấn Quy 1950 – 1970
  10. Bùi Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Phương 1950 – 1968
  12. Bùi Vạn 1947 – 1970
  13. Bùi Vạn Đảng 1929 – 1969
  14. Bùi Vỡ 1929 – 1966
  15. Cao Ba 1929 – 1968
  16. Cao Thanh 1905 – 1931
  17. Cao Thanh Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hồ Văn Da Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Chư 1911 – 1931
  20. Lê Thị Rợ Hy sinh 1968
  21. Lê Văn Ngọc 1951 – 1968
  22. Lương Văn Mảo 1951 – 1968
  23. Mai Vui 1905 – 1931
  24. Nguyễn Chí 1945 – 1971
  25. Nguyễn Chí 1948 – 1969
  26. Nguyễn Chín 1950 – 1968
  27. Nguyễn Chúng 1947 – 1968
  28. Nguyễn Cà 1905 – 1931
  29. Nguyễn Cược 1908 – 1931
  30. Nguyễn Dương 1943 – 1971
  31. Nguyễn Dậu Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Dựa 1906 – 1931
  33. Nguyễn Hùng 1934 – 1952
  34. Nguyễn Hữu Huy 1967 – 1987
  35. Nguyễn Liền 1964 – 1983
  36. Nguyễn Lân 1921 – 1968
  37. Nguyễn Mùi 1930 – 1964
  38. Nguyễn Mỹ Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Ni Em 1947 – 1968
  40. Nguyễn Phường 1948 – 1969
  41. Nguyễn Tao 1911 – 1931
  42. Nguyễn Trung Phương 1939 – 1964
  43. Nguyễn Trọng 1940 – 1969
  44. Nguyễn Tuấn 1952 – 1971
  45. Nguyễn Tỏ 1946 – 1971
  46. Nguyễn Viết 1946 – 1969
  47. Nguyễn Xuân Mai 1924 – 1963
  48. Nguyễn Định 1954 – 1968
  49. Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1968
  50. Nguyễn ớt 1943 – 1965
  51. Ngô Địch Hy sinh 1953
  52. Phạm Chữ 1926 – 1968
  53. Phạm Giàu 1947 – 1968
  54. Phạm Xuân Thành Hy sinh 1971
  55. Phạm Đình Màu 1948 – 1969
  56. Phạm Đình Nam Hy sinh 1969
  57. Trương Văn Lo 1950 – 1969
  58. Trần Quốc Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Thị Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Lực 1944 – 1967
  61. Trần Đề 1938 – 1964
  62. Trịnh Trang 1916 – 1967
  63. Tạ Quang Tấn 1949 – 1972
  64. Võ Chánh 1945 – 1969
  65. Võ Minh Cảnh Hy sinh 1970
  66. Võ Văn Ngộ 1957 – 1978
  67. Đoàn Ngọc Anh Hy sinh 1972
  68. Đào Quang Chấn Sinh 1925
  69. Đồng Hùng 1937 – 1968
  70. Đỗ Hường 1942 – 1969