NTLS xã Mỹ Thắng

Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

218 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Chiều 1954 – 1968
  2. Bùi Thế Nghĩa 1936 – 1967
  3. Châu Phi Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chế Quang Minh 1949 – 1967
  5. Diệp Bé Hy sinh 1972
  6. Diệp Văn Bang Hy sinh 1966
  7. Dương Thị Lài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Nhất 1942 – 1968
  9. Hoàng Văn Trường 1947 – 1967
  10. Huỳnh Bảy Hy sinh 1950
  11. Huỳnh Chí Dưỡng Hy sinh 1966
  12. Huỳnh Hữu Hy sinh 1969
  13. Huỳnh Thế Hy sinh 1952
  14. Huỳnh Thị Nguyệt Hy sinh 1970
  15. Huỳnh Trọng Vinh Hy sinh 1969
  16. Huỳnh Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Tấn Tài Hy sinh 1965
  19. Huỳnh Văn Huề Hy sinh 1968
  20. Huỳnh Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Huỳnh Văn Quang Hy sinh 1968
  22. Huỳnh Đăng Khanh Hy sinh 1968
  23. Huỳnh Đăng Tuyển Hy sinh 1969
  24. Huỳnh ở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hà Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hồ Ngọc Biên Hy sinh 1949
  27. Hồ Thị Đức Hy sinh 1967
  28. Hồ Văn Giát Hy sinh 1968
  29. Hồ Văn Hoè Hy sinh 1968
  30. Hồ Văn Minh Hy sinh 1966
  31. Hồ Văn Đạo Hy sinh 1968
  32. Hồ Điểu Hy sinh 1966
  33. Kiều Văn Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Hữu Huệ Hy sinh 1967
  36. Lê Ngọc Biên 1942 – 1967
  37. Lê Phán Hy sinh 1965
  38. Lê Quốc Trữ 1943 – 1966
  39. Lê Trung Kiên 1943 – 1966
  40. Lê Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Chương 1933 – 1967
  42. Lê Văn Giỏi Hy sinh 1967
  43. Lê Văn Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Sao Hy sinh 1966
  45. Lê Đình Hương Hy sinh 1962
  46. Lê Đình Khanh Hy sinh 1980
  47. Lê Đình Quốc Hy sinh 1970
  48. Mai Hậu Hy sinh 1970
  49. Mai Thị Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyển Bủa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Bưởi Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Cao Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Châu Hy sinh 1961
  55. Nguyễn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Công Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Công Hoang 1944 – 1967
  58. Nguyễn Công Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Cường Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Danh Hào 1937 – 1967
  62. Nguyễn Hà Bé Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Hành Hy sinh 1952
  64. Nguyễn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Hữu Cư Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Hữu Dư Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Hữu Thọ 1951 – 1966
  68. Nguyễn Hữu Tình Hy sinh 1962
  69. Nguyễn Kai Hy sinh 1963
  70. Nguyễn Khôi Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Khôi Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Khương Hy sinh 1964
  73. Nguyễn Khảm 1951 – 1970
  74. Nguyễn Kim Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Kiện Hy sinh 1964
  76. Nguyễn Kỉnh Hy sinh 1951
  77. Nguyễn Lân Hy sinh 1962
  78. Nguyễn Mang Hy sinh 1946
  79. Nguyễn Minh Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Minh Lương Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Minh Trúc 1939 – 1967
  82. Nguyễn Mạnh 1944 – 1968
  83. Nguyễn Ngọ Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Ngọc Thinh 1954 – 1975
  85. Nguyễn Ngọc Điền Hy sinh 1974
  86. Nguyễn Quang Phong Hy sinh 1970
  87. Nguyễn Thoàng Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Thái Sơn 1932 – 1967
  90. Nguyễn Thái Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Thị Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Thị Huề Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Thị Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thị Muồi Hy sinh 1970
  95. Nguyễn Thị Ngừa Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Thị ảnh 1955 – 1975
  97. Nguyễn Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Tiến Nghiễm 1944 – 1967
  99. Nguyễn Trung Tín Hy sinh 1971
  100. Nguyễn Tài Hy sinh 1952