NTLS xã Mỹ Quang

Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Hoa 1945 – 1972
  2. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  3. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  4. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  5. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  6. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  7. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  8. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  9. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  10. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  11. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  12. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  13. Chưa Biết Tên Hy sinh 1974
  14. Chưa Biết Tên Hy sinh 1974
  15. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  16. Chưa Biết Tên Hy sinh 1975
  17. Chưa Biết Tên Hy sinh 1975
  18. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  19. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  20. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  21. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  22. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  23. Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
  24. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  25. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  26. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  27. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  28. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  29. Dương Ngọc Duyên 1948 – 1968
  30. Dương Ngọc Khánh 1941 – 1972
  31. Dương Tới Hy sinh 1966
  32. Hoàng Văn Nhâm 1950 – 1972
  33. Hoàng Xuân Sơn 1943 – 1972
  34. Huỳnh Lên 1955 – 1970
  35. Huỳnh Văn Tùng 1930 – 1947
  36. Hà Ban 1930 – 1968
  37. Hồ Văn Chí Hy sinh 1981
  38. Kiều Tăng 1924 – 1965
  39. Lê Duy Vân 1951 – 1972
  40. Lê Hay 1926 – 1970
  41. Lê Mai 1921 – 1969
  42. Lê Thiết Cường 1943 – 1967
  43. Lê Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Tất Lan 1947 – 1972
  45. Lê Văn Mẫn 1953 – 1972
  46. Lê Văn Tính 1950 – 1972
  47. Lê Đức Ngung 1951 – 1972
  48. Lý Thái Hùng 1948 – 1968
  49. Lưu Văn Bằng 1954 – 1972
  50. Lưu Văn Châu 1953 – 1972
  51. Lương Bá Quảng 1946 – 1968
  52. Lương Mạc Hy sinh 1975
  53. Lương Thị Như Hội 1950 – 1972
  54. Lương Văn Nấp 1950 – 1973
  55. Mai Văn Lăng 1948 – 1968
  56. Mai Đức Chiêm 1930 – 1972
  57. Nghiêm Đình Chung 1944 – 1968
  58. Nguyễn Cách 1932 – 1966
  59. Nguyễn Công Trường 1945 – 1972
  60. Nguyễn Công Đồn 1943 – 1970
  61. Nguyễn Hữu Thu 1950 – 1968
  62. Nguyễn Khắc Bình 1951 – 1972
  63. Nguyễn Kính 1917 – 1966
  64. Nguyễn Kỷ Hợi 1947 – 1972
  65. Nguyễn Ngọc Hồ 1930 – 1966
  66. Nguyễn Ngọc Toản 1953 – 1972
  67. Nguyễn Năm 1929 – 1964
  68. Nguyễn Quang Quyết 1952 – 1972
  69. Nguyễn Quốc Trị 1940 – 1967
  70. Nguyễn Thanh Tịch 1942 – 1968
  71. Nguyễn Thắng Nhẫn 1951 – 1972
  72. Nguyễn Thế Chuyền 1943 – 1966
  73. Nguyễn Thế Ngọc 1942 – 1968
  74. Nguyễn Thế Vũ 1941 – 1968
  75. Nguyễn Thị Trinh 1942 – 1968
  76. Nguyễn Thị Yến 1947 – 1970
  77. Nguyễn Tiến Duy 1950 – 1972
  78. Nguyễn Tấn Hoàng 1944 – 1968
  79. Nguyễn Văn Chu 1952 – 1972
  80. Nguyễn Văn Hòa 1953 – 1972
  81. Nguyễn Văn Hạp 1947 – 1968
  82. Nguyễn Văn Hải 1944 – 1970
  83. Nguyễn Văn Hựu 1952 – 1972
  84. Nguyễn Văn Nhảy 1943 – 1968
  85. Nguyễn Văn Thuận 1953 – 1972
  86. Nguyễn Văn Tiên 1949 – 1968
  87. Nguyễn Văn Tài 1942 – 1970
  88. Nguyễn Văn Y 1939 – 1968
  89. Nguyễn Đình Bắc 1952 – 1972
  90. Nguyễn Đình Thắng 1932 – 1971
  91. Nguyễn Đức Dục 1942 – 1966
  92. Nguyễn Đức Mưa 1948 – 1972
  93. Nguyễn Đức Nhung 1950 – 1972
  94. Nguyện Văn Chiều 1953 – 1972
  95. Ngô Thường Liệu 1945 – 1970
  96. Phan Ngọc Hòa 1954 – 1973
  97. Phan Nhường 1936 – 1966
  98. Phan Văn Thơm 1947 – 1970
  99. Phạm Văn Hoa 1944 – 1970
  100. Phạm Đức Dũng 1953 – 1972