Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Mỹ Phong, Bình Định
Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định
83 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Hách 1944 – 1965
- Dương Miễn 1934 – 1955
- Dương Văn Nông 1943 – 1967
- Hoàng Nhật Hảo 1946 – 1966
- Huỳnh Văn Tâm 1937 – 1969
- Hà Kim Công 1940 – 1968
- Hà Văn Ninh 1945 – 1966
- Hà Văn Đồng 1948 – 1966
- La Văn Hùng Hy sinh 1964
- Lê Công Bảo 1947 – 1968
- Lê Kim Ân 1952 – 1968
- Lê Mai Hưởng Hy sinh 1966
- Lê Ngọc Lôi 1939 – 1967
- Lê Thanh Cang 1925 – 1955
- Lê Thích 1945 – 1966
- Lê Thị Sen 1933 – 1974
- Lê Văn Hưng Hy sinh 1966
- Lưu Quang Đức 1946 – 1965
- Lương Xuân Sinh 1942 – 1963
- Nguyễn Bá Hưng 1945 – 1969
- Nguyễn Cởn 1931 – 1971
- Nguyễn Gặt Hy sinh 1967
- Nguyễn Hữu Trị 1952 – 1973
- Nguyễn Kim Tiên 1945 – 1963
- Nguyễn Lý 1943 – 1969
- Nguyễn Ngọc Trinh 1944 – 1967
- Nguyễn Ngọc Tân 1944 – 1966
- Nguyễn Ngộ 1930 – 1966
- Nguyễn Phi Chí 1942 – 1965
- Nguyễn Quang Huyên 1943 – 1965
- Nguyễn Thanh 1945 – 1966
- Nguyễn Thanh Kỳ 1940 – 1966
- Nguyễn Thiện Phú 1956 – 1981
- Nguyễn Thị Lẹ 1945 – 1972
- Nguyễn Trung Việt 1946 – 1974
- Nguyễn Tui 1941 – 1967
- Nguyễn Tôm 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Bằng 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Chư 1941 – 1965
- Nguyễn Văn Hoẳng 1942 – 1965
- Nguyễn Văn Hóa 1936 – 1967
- Nguyễn Văn Hợp 1945 – 1965
- Nguyễn Văn Kiên 1940 – 1965
- Nguyễn Văn Mộc 1941 – 1965
- Nguyễn Văn Nga Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Tấn 1934 – 1955
- Nguyễn Văn Đương 1952 – 1973
- Nguyễn Đường 1945 – 1966
- Nguyễn Đường 1942 – 1966
- Nguyễn Đức Nhiên 1942 – 1965
- Phan Trọng Thi 1940 – 1966
- Phạm Ngọc Lý 1945 – 1968
- Phạm Ngọc Thạnh Hy sinh 1966
- Phạm Văn Viên 1940 – 1965
- Thái Hữu Trực 1938 – 1955
- Trần Ngọc Chi Hy sinh 1965
- Trần Trọng Toản 1942 – 1965
- Trần Văn Biên 1941 – 1966
- Trần Văn Hùng 1944 – 1966
- Trần Văn Phúc 1945 – 1966
- Trần Văn Phúc 1949 – 1972
- Trần Văn Quế 1944 – 1966
- Trần Văn Thê Hy sinh 1972
- Trần Xuân Phương 1940 – 1965
- Trịnh Văn Hải 1942 – 1966
- Tạ Công Văn 1944 – 1966
- Võ Văn Đáp 1930 – 1968
- Vũ Văn Đề 1943 – 1965
- Đinh Hồng Phó 1933 – 1966
- Đoàn Văn Biết Hy sinh 1968
- Đoàn Văn Bào 1953 – 1972
- Đào Xuân Nhất 1939 – 1967
- Đào Đắc Kim 1944 – 1965
- Đào Đức Kiên 1944 – 1965
- Đông Văn Phương 1941 – 1965
- Đặng Duy Hồng 1947 – 1966
- Đặng Mạnh 1943 – 1967
- Đặng Văn Quốc 1954 – 1971
- Đỗ Bút 1931 – 1968
- Đỗ Bảng 1943 – 1967
- Đỗ Cát 1957 – 1974
- Đỗ Năng Khánh 1940 – 1969