NTLS xã Mỹ Lộc

Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

343 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bồng Hy sinh 1967
  2. Bùi Kiệm Hy sinh 1971
  3. Bùi Minh Đức Hy sinh 1968
  4. Bùi Ngọc Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Ngọc Dung Hy sinh 1956
  6. Bùi Ngọc Nghi Hy sinh 1967
  7. Bùi Tiến Dũng 1941 – 1966
  8. Bùi Văn An 1949 – 1969
  9. Bùi Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Văn Bùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Văn Viết 1952 – 1971
  14. Bùi Đình Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bạch Anh Dần Hy sinh 1968
  16. Cao Xuân Đính 1936 – 1965
  17. DE9ỗ Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Diệp Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Dương Bộ 1945 – 1965
  20. Dương Kim Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Dương Sơ Hy sinh 1967
  22. Dương Thanh Vân 1951 – 1970
  23. Giang Kỳ Trí Hy sinh 1971
  24. Giáp Có Hy sinh 1970
  25. Hoàng Bá ớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Lộc Hy sinh 1966
  27. Hoàng Ngọc Thuận 1949 – 1970
  28. Hoàng Thanh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Văn Châu Hy sinh 1970
  30. Hoàng Văn Liêu 1952 – 1971
  31. Hoàng Văn Mai Hy sinh 1972
  32. Hoàng Văn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hoàng Văn Thiệu 1944 – 1970
  35. Huỳnh Bàng Hy sinh 1972
  36. Huỳnh Dy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Huỳnh Ngọc Chiến Hy sinh 1974
  38. Huỳnh Văn Nữa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Huỳnh Văn Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Huỳnh Xuân Phụng Hy sinh 1974
  41. Huỳnh Đi 1949 – 1966
  42. Huỳnh Đương Hy sinh 1966
  43. Hà Duy Từ Hy sinh 1968
  44. Hà Tiến Điểm Hy sinh 1972
  45. Hà Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hồ Kim Anh Hy sinh 1947
  47. Hồ Minh Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hồ Oanh Hy sinh 1970
  49. Hồ Quốc Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hồ Thanh Xuân Hy sinh 1948
  51. Hồ Xuân Diện Hy sinh 1970
  52. Hồ Xuân Thanh Hy sinh 1968
  53. Hồ Xuân Thống Hy sinh 1970
  54. Khương Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Kiều Văn Lang 1932 – 1971
  56. Kiều Văn Ngoạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lâm Văn Đáng Hy sinh 1970
  58. Lê Bàng Hy sinh 1970
  59. Lê Bá Thước Hy sinh 1966
  60. Lê Hồng Hải 1944 – 1971
  61. Lê Muôn Hy sinh 1968
  62. Lê Ngọc Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Thanh Lợi 1941 – 1971
  64. Lê Thế Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Trí Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Biên Hy sinh 1970
  67. Lê Văn Bình 1950 – 1968
  68. Lê Văn Cao 1947 – 1970
  69. Lê Văn Kỳ 1941 – 1971
  70. Lê Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Xin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Xuân Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Đình Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Đình Thứ 1945 – 1970
  79. Lưu Hoài Linh Hy sinh 1966
  80. Lưu Văn Thành 1950 – 1970
  81. Lương Thị Hùng Sinh 1948
  82. Lương Văn Thông Hy sinh 1975
  83. Lương Đình Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lương Đức Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Mai Chí Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Mai Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Mai Ngọc Thăng 1949 – 1968
  88. Mai Xuân Mịch 1940 – 1970
  89. Mai Xuân Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Mai Đức Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Bá Nhem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Chí Viễn 1947 – 1969
  93. Nguyễn Chữ Hy sinh 1965
  94. Nguyễn Công Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Du Hy sinh 1965
  96. Nguyễn Duy Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Duy Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Hoài Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Hoàng Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Hát 1946 – 1966