NTLS xã Mỹ Đức

Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

393 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tám 1942 – 1965
  2. Nguyễn Văn Tồn 1945 – 1967
  3. Nguyễn Văn Tồng 1948 – 1970
  4. Nguyễn Văn Vui 1944 – 1968
  5. Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1969
  6. Nguyễn Văn sáng 1950 – 1970
  7. Nguyễn Văn ích 1933 – 1971
  8. Nguyễn Văn Điểu 1954 – 1970
  9. Nguyễn Văn Đông 1947 – 1971
  10. Nguyễn Văn Đảnh 1938 – 1968
  11. Nguyễn Văn Đếm 1947 – 1967
  12. Nguyễn Xuân Hồi 1943 – 1968
  13. Nguyễn Xuân Quế 1945 – 1965
  14. Nguyễn Xuân Sánh 1943 – 1967
  15. Nguyễn Xuân Đài 1942 – 1966
  16. Nguyễn văn Chính 1954 – 1974
  17. Nguyễn văn Mười 1956 – 1975
  18. Nguyễn Đào Lồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Đá 1931 – 1963
  20. Nguyễn Đình Huân Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Đình Hợi 1945 – 1967
  22. Nguyễn Đình Ngân 1944 – 1965
  23. Nguyễn Đình Thảo 1941 – 1970
  24. Nguyễn Đình Thọ 1958 – 1979
  25. Nguyễn Đình Thới Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Đình Trung 1925 – 1969
  27. Nguyễn Đức Nhân 1942 – 1965
  28. Nguyễn Đức Tri 1951 – 1971
  29. Nguyễn Đức Trị 1951 – 1971
  30. Nguyễn Ơn Hy sinh 1972
  31. Nguễn Tiến Đảng 1950 – 1971
  32. Nguễn Văn Bàng 1939 – 1965
  33. Nguễn Văn Hải 1952 – 1973
  34. Nguễn Văn Tú Hy sinh 1966
  35. Nguễn văn Dũng 1949 – 1968
  36. Ngô Minh Cảnh 1945 – 1967
  37. Ngô Minh Cảnh 1945 – 1967
  38. Ngô Phu 1951 – 1968
  39. Ngô Quang Thiệp 1942 – 1967
  40. Ngô Tùng Hoàng 1953 – 1979
  41. Ngô Văn Bằng 1940 – 1967
  42. Ngô Văn Của Hy sinh 1968
  43. Ngô Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Văn La 1945 – 1971
  45. Ngô Văn Thuận 1944 – 1966
  46. Ngô Văn ấm 1944 – 1965
  47. Ngô Đình Nhạn 1943 – 1966
  48. Phan Châu 1951 – 1972
  49. Phan Chín 1948 – 1967
  50. Phan Mạnh Hy sinh 1968
  51. Phan Thị Ư 1948 – 1968
  52. Phan Văn Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Văn ái 1928 – 1954
  54. Phan Xuân 1934 – 1970
  55. Phan ớ 1933 – 1969
  56. Phi Văn Bàng Hy sinh 1968
  57. Phùng Thưởng Hy sinh 1971
  58. Phạm Bá Linh Hy sinh 1967
  59. Phạm Bạch Hồng Hy sinh 1981
  60. Phạm Bốn 1949 – 1966
  61. Phạm Giỏi 1946 – 1969
  62. Phạm Huy Trúc 1932 – 1965
  63. Phạm Kiệu 1943 – 1971
  64. Phạm Liêu 1942 – 1967
  65. Phạm Ngọc Chúc 1945 – 1972
  66. Phạm Ngọc Lương 1938 – 1969
  67. Phạm Thìn Hy sinh 1968
  68. Phạm Thị Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Trọng Thược 1941 – 1971
  70. Phạm Việt Hùng Hy sinh 1969
  71. Phạm Văn Dương 1951 – 1966
  72. Phạm Văn Hay 1949 – 1971
  73. Phạm Văn Nhàn 1942 – 1967
  74. Phạm Văn Tư 1946 – 1965
  75. Phạm Văn Đông 1947 – 1971
  76. Phạm văn Lượt 1951 – 1972
  77. Phạm Đình Cư 1948 – 1971
  78. Phạm Đình Tri Sinh 1947
  79. Phạm Đình mẫn 1948 – 1967
  80. Phạm Đức Độ 1952 – 1972
  81. Thái Văn Lượm 1949 – 1972
  82. Thái Văn Minh 1953 – 1972
  83. Thái Văn Miễn 1940 – 1966
  84. Thái Văn Niêm 1943 – 1964
  85. Thái Văn Quyền 1939 – 1968
  86. Thạch Văn Thiên 1945 – 1965
  87. Trương Bảy 1940 – 1969
  88. Trương Kim Vui Hy sinh 1968
  89. Trương Lên 1948 – 1971
  90. Trương Phán Hy sinh 1972
  91. Trương Thị Loan Hy sinh 1967
  92. Trương Uông 1933 – 1969
  93. Trương Văn A Hy sinh 1973
  94. Trương Văn Có Hy sinh 1972
  95. Trương Văn Của 1947 – 1968
  96. Trương Văn Hòa 1944 – 1967
  97. Trương Văn Lang 1953 – 1971
  98. Trương Đức Sinh 1956 – 1979
  99. Trấn Văn Quốc 1949 – 1971
  100. Trần Bỉ 1935 – 1972