NTLS xã Mỹ Đức

Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

393 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Chín 1952 – 1969
  2. Trần Chờ 1945 – 1965
  3. Trần Dặm 1933 – 1967
  4. Trần Hương Yên 1951 – 1973
  5. Trần Minh Hóa 1950 – 1971
  6. Trần Minh Kỳ 1954 – 1966
  7. Trần Nga 1952 – 1970
  8. Trần Ngọc Bích Hy sinh 1980
  9. Trần Ngọc sáng 1951 – 1967
  10. Trần Nha 1943 – 1966
  11. Trần Quang Cẩn 1943 – 1967
  12. Trần Quang Nghị 1952 – 1972
  13. Trần Quốc Lư 1946 – 1972
  14. Trần Thị Liên Sinh 1955
  15. Trần Thị Ngọc Lê Hy sinh 1968
  16. Trần Thị Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Trọng Bảy 1942 – 1967
  18. Trần Văn Bang 1932 – 1965
  19. Trần Văn Giảng 1936 – 1967
  20. Trần Văn Hiệu 1955 – 1971
  21. Trần Văn Lang Hy sinh 1973
  22. Trần Văn Phú 1940 – 1967
  23. Trần Văn Phương 1948 – 1972
  24. Trần Văn Trung 1948 – 1965
  25. Trần Văn Tính 1955 – 1972
  26. Trần Văn Vị Hy sinh 1972
  27. Trần Vẽ 1916 – 1965
  28. Trần Xuân Ngư 1953 – 1972
  29. Trần Xuân Thành 1948 – 1972
  30. Trần ngọc Hưng 1941 – 1969
  31. Trần ngọc yến 1943 – 1966
  32. Trần ngọc ảnh 1948 – 1966
  33. Trần Điêu Hy sinh 1975
  34. Trần Đợi 1941 – 1965
  35. Trần Đức Quy 1949 – 1967
  36. Tạ Quang Bình 1952 – 1973
  37. Tạ Xuân Liên 1949 – 1971
  38. Tạ Đình Quyết 1945 – 1967
  39. Võ Hương Hy sinh 1969
  40. Võ Hồng An Hy sinh 1966
  41. Võ Hồng Phong Hy sinh 1968
  42. Võ Ngọc Du 1932 – 1967
  43. Võ Ngọc Hồ Hy sinh 1967
  44. Võ Ngọc Sỹ 1952 – 1970
  45. Võ Tiến Thủ 1948 – 1971
  46. Võ Trọng Hy sinh 1968
  47. Võ Văn Bưng 1946 – 1967
  48. Võ Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Lương Hy sinh 1984
  50. Võ Văn Thông 1954 – 1970
  51. Võ Văn Thạch 1942 – 1965
  52. Võ Xuân Trường 1942 – 1965
  53. Võ Đủ 1937 – 1967
  54. Vũ Văn Cần 1947 – 1967
  55. Vũ Văn Linh 1949 – 1967
  56. Vũ Văn Sửu 1950 – 1968
  57. Đinh Duy Đô 1954 – 1968
  58. Đinh Văn Tập 1949 – 1971
  59. Đinh Xuân Hài 1947 – 1962
  60. Đinh Xuân Hên 1942 – 1966
  61. Đoàn Hữu Sinh 1942 – 1971
  62. Đoàn Xuân Long 1934 – 1965
  63. Đoàn ngọc Giáp 1948 – 1971
  64. Đàng Văn Giảng 1947 – 1971
  65. Đào Lồ 1936 – 1972
  66. Đào Minh Tuấn Hy sinh 1966
  67. Đào Mạnh Sang 1949 – 1967
  68. Đào Ngọc Giấy Hy sinh 1967
  69. Đào Văn Giảng 1947 – 1971
  70. Đào Đình Di 1948 – 1974
  71. Đặng Hồng Sơn 1934 – 1965
  72. Đặng Kim Hòa Sinh 1961
  73. Đặng Ngọc Dũng 1950 – 1971
  74. Đặng Ngọc Thơ Hy sinh 1969
  75. Đặng Như 1928 – 1953
  76. Đặng Quang Tùng 1945 – 1967
  77. Đặng Thanh Vân Hy sinh 1984
  78. Đặng Văn Biết 1938 – 1965
  79. Đặng Văn Bảy 1938 – 1974
  80. Đặng Văn Mẹo Hy sinh 1978
  81. Đặng Văn Thơm 1947 – 1971
  82. Đặng Văn Tri 1948 – 1967
  83. Đặng Văn Tâm Hy sinh 1968
  84. Đặng Xuân Minh 1951 – 1969
  85. Đặng Xuân Quang 1961 – 1982
  86. Đặng Đình Nghi 1939 – 1965
  87. Đỗ Công Trang 1936 – 1971
  88. Đỗ Lợi 1948 – 1973
  89. Đỗ Minh Đôi 1941 – 1965
  90. Đỗ Mạnh Nuôi Hy sinh 1971
  91. Đỗ Thành Bích 1951 – 1964
  92. Đỗ Tiến Chung 1942 – 1971
  93. Đỗ Tiến Chung 1942 – 1965