NTLS xã Mỹ Cát
Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định
100 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Bảy Hy sinh 1974
- Chưa Biết Tên Hy sinh 1974
- Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
- Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
- Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
- Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
- Dương Văn Xuân Hy sinh 1966
- Hoàng Đăng Ký Hy sinh 1968
- Huỳnh An 1920 – 1968
- Huỳnh Trị Hy sinh 1966
- Huỳnh Văn Nam Hy sinh 1966
- Hà Phẩm Hy sinh 1966
- Hồ Hóa Hy sinh 1969
- Hồ Lâm Hy sinh 1969
- Hồ Văn Hải 1953 – 1973
- Hồ Văn Đúng 1956 – 1969
- Hồ Văn Đại 1947 – 1966
- Hồ Đăng Dũng 1953 – 1973
- Hồ Đăng Quang 1932 – 1968
- Hồ Đăng Thành 1953 – 1971
- Lê Tấn Hy sinh 1969
- Lê Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Du Hy sinh 1966
- Lê Văn Điệp Hy sinh 1966
- Lê Văn Đôn Hy sinh 1966
- Lê Văn Được 1948 – 1971
- Lữ Thanh Tùng 1950 – 1973
- Lữ Đồng Tâm Hy sinh 1972
- Nguyễn Bá Thanh Hy sinh 1967
- Nguyễn Cú 1936 – 1967
- Nguyễn Hoàng Hy sinh 1966
- Nguyễn Hoàng Nam 1945 – 1980
- Nguyễn Hoàng Quảng Hy sinh 1966
- Nguyễn Hòa 1946 – 1966
- Nguyễn Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Văn 1930 – 1968
- Nguyễn Khanh Hy sinh 1973
- Nguyễn Mai Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Tấn 1926 – 1954
- Nguyễn Năm Hy sinh 1966
- Nguyễn Phát Hy sinh 1966
- Nguyễn Sao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1972
- Nguyễn Thánh Hy sinh 1966
- Nguyễn Thúc Tiên 1923 – 1969
- Nguyễn Thị Kim Tâm Hy sinh 1969
- Nguyễn Thị Thạnh 1954 – 1970
- Nguyễn Tới 1945 – 1974
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Bảo 1933 – 1966
- Nguyễn Văn Chức 1964 – 1987
- Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tỵ Hy sinh 1970
- Nguyễn Xuân Hy sinh 1955
- Phan Chấn Hy sinh 1966
- Phan Công Hòang 1931 – 1965
- Phan Phượng 1928 – 1968
- Phan Thanh Phong 1930 – 1972
- Phan Trực 1937 – 1966
- Phan Từ Hy sinh 1966
- Phan Văn Chiến Hy sinh 1972
- Phan Văn Qúy 1939 – 1966
- Phan Xuân Bài 1932 – 1966
- Phan Đình Dương 1932 – 1969
- Phạm Dậy 1931 – 1965
- Phạm Văn Bình 1955 – 1975
- Phạm Đông Hiệp 1932 – 1971
- Trương Giác Hy sinh 1969
- Trương Thông 1937 – 1967
- Trương Tạo Hy sinh 1967
- Trương Văn Tài 1954 – 1972
- Trần Bá Diệp 1956 – 1969
- Trần Bá Tỵ 1930 – 1969
- Trần Giảng 1921 – 1969
- Trần Liệu Hy sinh 1966
- Trần Quang Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Lời Hy sinh 1966
- Trần Thị Đào 1946 – 1968
- Trần Văn Chín 1953 – 1972
- Trần Văn Hữu 1950 – 1973
- Trần Văn Khôi Hy sinh 1971
- Trần Văn ánh 1953 – 1971
- Trần Xuân Sanh 1950 – 1970
- Trần cảnh Đợi 1961 – 1979
- Trần Đợi 1930 – 1967
- Tô Hoàng 1953 – 1971
- Từ Thị Sự Hy sinh 1973
- Võ Hồng Phong 1930 – 1966
- Võ Thị Hạnh 1951 – 1969
- Võ Đông 1930 – 1966
- Đinh Văn Thạnh 1949 – 1966
- Đinh Đức Minh 1953 – 1974
- Đồng Kim Anh 1964 – 1986
- Đồng Kim Cần 1943 – 1970
- Đồng Kim Hòa 1950 – 1970
- Đồng Kim Trúc 1945 – 1966
- Đỗ Kim Hùng 1938 – 1966
- Đỗ Tờ Hy sinh 1966
- Đỗ Đôn 1918 – 1966