NTLS xã Mỹ Cát

Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

100 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bảy Hy sinh 1974
  2. Chưa Biết Tên Hy sinh 1974
  3. Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
  4. Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
  5. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  6. Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
  7. Dương Văn Xuân Hy sinh 1966
  8. Hoàng Đăng Ký Hy sinh 1968
  9. Huỳnh An 1920 – 1968
  10. Huỳnh Trị Hy sinh 1966
  11. Huỳnh Văn Nam Hy sinh 1966
  12. Hà Phẩm Hy sinh 1966
  13. Hồ Hóa Hy sinh 1969
  14. Hồ Lâm Hy sinh 1969
  15. Hồ Văn Hải 1953 – 1973
  16. Hồ Văn Đúng 1956 – 1969
  17. Hồ Văn Đại 1947 – 1966
  18. Hồ Đăng Dũng 1953 – 1973
  19. Hồ Đăng Quang 1932 – 1968
  20. Hồ Đăng Thành 1953 – 1971
  21. Lê Tấn Hy sinh 1969
  22. Lê Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Du Hy sinh 1966
  24. Lê Văn Điệp Hy sinh 1966
  25. Lê Văn Đôn Hy sinh 1966
  26. Lê Văn Được 1948 – 1971
  27. Lữ Thanh Tùng 1950 – 1973
  28. Lữ Đồng Tâm Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Bá Thanh Hy sinh 1967
  30. Nguyễn Cú 1936 – 1967
  31. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1966
  32. Nguyễn Hoàng Nam 1945 – 1980
  33. Nguyễn Hoàng Quảng Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Hòa 1946 – 1966
  35. Nguyễn Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Hữu Văn 1930 – 1968
  37. Nguyễn Khanh Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Mai Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Ngọc Tấn 1926 – 1954
  40. Nguyễn Năm Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Phát Hy sinh 1966
  42. Nguyễn Sao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Thánh Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Thúc Tiên 1923 – 1969
  46. Nguyễn Thị Kim Tâm Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Thị Thạnh 1954 – 1970
  48. Nguyễn Tới 1945 – 1974
  49. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1973
  50. Nguyễn Văn Bảo 1933 – 1966
  51. Nguyễn Văn Chức 1964 – 1987
  52. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Tỵ Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Xuân Hy sinh 1955
  56. Phan Chấn Hy sinh 1966
  57. Phan Công Hòang 1931 – 1965
  58. Phan Phượng 1928 – 1968
  59. Phan Thanh Phong 1930 – 1972
  60. Phan Trực 1937 – 1966
  61. Phan Từ Hy sinh 1966
  62. Phan Văn Chiến Hy sinh 1972
  63. Phan Văn Qúy 1939 – 1966
  64. Phan Xuân Bài 1932 – 1966
  65. Phan Đình Dương 1932 – 1969
  66. Phạm Dậy 1931 – 1965
  67. Phạm Văn Bình 1955 – 1975
  68. Phạm Đông Hiệp 1932 – 1971
  69. Trương Giác Hy sinh 1969
  70. Trương Thông 1937 – 1967
  71. Trương Tạo Hy sinh 1967
  72. Trương Văn Tài 1954 – 1972
  73. Trần Bá Diệp 1956 – 1969
  74. Trần Bá Tỵ 1930 – 1969
  75. Trần Giảng 1921 – 1969
  76. Trần Liệu Hy sinh 1966
  77. Trần Quang Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Thị Lời Hy sinh 1966
  79. Trần Thị Đào 1946 – 1968
  80. Trần Văn Chín 1953 – 1972
  81. Trần Văn Hữu 1950 – 1973
  82. Trần Văn Khôi Hy sinh 1971
  83. Trần Văn ánh 1953 – 1971
  84. Trần Xuân Sanh 1950 – 1970
  85. Trần cảnh Đợi 1961 – 1979
  86. Trần Đợi 1930 – 1967
  87. Tô Hoàng 1953 – 1971
  88. Từ Thị Sự Hy sinh 1973
  89. Võ Hồng Phong 1930 – 1966
  90. Võ Thị Hạnh 1951 – 1969
  91. Võ Đông 1930 – 1966
  92. Đinh Văn Thạnh 1949 – 1966
  93. Đinh Đức Minh 1953 – 1974
  94. Đồng Kim Anh 1964 – 1986
  95. Đồng Kim Cần 1943 – 1970
  96. Đồng Kim Hòa 1950 – 1970
  97. Đồng Kim Trúc 1945 – 1966
  98. Đỗ Kim Hùng 1938 – 1966
  99. Đỗ Tờ Hy sinh 1966
  100. Đỗ Đôn 1918 – 1966