NTLS xã Mỹ An
Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định
84 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Thành Công 1950 – 1968
- Cũng Văn Hải 1952 – 1971
- Cũng Văn Thịnh 1939 – 1967
- Huỳnh Văn Xuân 1936 – 1969
- Hồ Khâm 1943 – 1968
- Hồ Ngọc Anh 1926 – 1959
- Hồ Văn Khiết Hy sinh 1972
- Hồ Văn Kết 1952 – 1970
- Lâm An Bình 1935 – 1966
- Lâm Văn Hải 1947 – 1970
- Lâm Văn Thật 1945 – 1972
- Lâm Xuân Nguyên Hy sinh 1975
- Lê Minh Mạnh 1927 – 1963
- Lê Thị Thơ 1948 – 1970
- Lê Văn Chiên 1936 – 1969
- Lê Văn Nộ 1943 – 1968
- Lê Xuân Trang 1927 – 1968
- Nguyễn Anh 1950 – 1966
- Nguyễn Bân 1939 – 1972
- Nguyễn Chiều Hy sinh 1974
- Nguyễn Hồng Hoa 1955 – 1972
- Nguyễn Son Hy sinh 1969
- Nguyễn Thành Đỏ 1947 – 1970
- Nguyễn Thái Phong 1955 – 1974
- Nguyễn Thị Húng 1948 – 1968
- Nguyễn Thị Thải 1949 – 1969
- Nguyễn Tiến 1933 – 1967
- Nguyễn Tấn Hạp Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Bình 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Cụt 1932 – 1969
- Nguyễn Văn Một 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1969
- Nguyễn Xuân Hy sinh 1969
- Nguyễn Xuân Dương 1943 – 1969
- Nguyễn Đình Chi 1947 – 1967
- Nguyễn Đình Tổng 1927 – 1971
- Nguyễn Đúng 1947 – 1969
- Nhữ Xuân Cảnh 1949 – 1971
- Phan Cảnh 1947 – 1965
- Phan Khinh 1950 – 1964
- Phan Thành Mỹ 1932 – 1967
- Phan Thị Ban 1945 – 1971
- Phan Văn Rối 1967 – 1968
- Phan Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan ba 1955 – 1974
- Phan hằng 1937 – 1965
- Phan Điệu 1922 – 1953
- Phan Đính 1942 – 1967
- Phạm Chổ 1949 – 1970
- Phạm Hồng Thái 1953 – 1971
- Phạm Môn 1948 – 1967
- Phạm Nga 1944 – 1972
- Phạm Rào 1938 – 1970
- Phạm Sanh 1947 – 1967
- Phạm Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thưng 1947 – 1967
- Phạm Trang 1948 – 1968
- Thị Cảnh Hy sinh 1967
- Tràng Màng 1946 – 1972
- Trượng Điệt 1930 – 1966
- Trần Ngọc Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc 1945 – 1967
- Trần Sông 1958 – 1979
- Trần Tê 1925 – 1953
- Trần Tổng 1930 – 1968
- Trần Đình Qúy 1936 – 1965
- Tô Văn Minh 1945 – 1967
- Võ Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Tá Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Thị Khảm 1902 – 1970
- Đinh Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Khảo Kha 1936 – 1962
- Đoàn Dũng 1942 – 1969
- Đoàn Văn ái 1941 – 1971
- Đặng Bố 1944 – 1967
- Đặng Sinh Hy sinh 1967
- Đặng Thị Điểm 1946 – 1968
- Đặng Tỷ 1941 – 1969
- Đặng Văn Hào 1942 – 1969
- Đặng Văn Minh 1945 – 1969
- Đặng Ươm 1936 – 1970
- Đỗ Phó 1946 – 1966
- Đỗ Thành Châu 1960 – 1979