NTLS xã Minh Phương
Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
70 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Khớ 1932 – 1969
- Bùi Văn Tưởng 1949 – 1969
- Bùi Xuân Huấn 1950 – 1971
- Bùi Xuân Nghiên 1943 – 1966
- Bùi Xuân Viễn 1941 – 1965
- Hoàng Văn Kính 1944 – 1967
- Hoàng Văn Sỹ 1962 – 1984
- Hoàng Văn ất 1925 – 1959
- Hoàng Đức Nghiệp 1949 – 1971
- Hứa Việt Bắc 1950 – 1972
- Hứa Đức Minh 1937 – 1965
- Lê Ngọc Châu 1940 – 1970
- Lê Quang Xuân 1942 – 1964
- Lê Thiết Long 1930 – 1951
- Lê Văn Quang 1948 – 1971
- Lê Văn Đức 1947 – 1968
- Lê Đức Hải 1949 – 1970
- Nguyễn Bá Lợi 1953 – 1974
- Nguyễn Bá Thăng 1952 – 1973
- Nguyễn Duy Đán 1945 – 1968
- Nguyễn Hồng Quảng 1942 – 1968
- Nguyễn Hữu Nghĩa 1950 – 1971
- Nguyễn Minh Thân 1931 – 1954
- Nguyễn Mạnh Thế 1958 – 1979
- Nguyễn Ngọc Lâm 1950 – 1971
- Nguyễn Phúc Đoài 1927 – 1950
- Nguyễn Quang Cử 1931 – 1968
- Nguyễn Quang Thuyết 1942 – 1966
- Nguyễn Quý Tôn 1943 – 1968
- Nguyễn Quốc Tiếu 1939 – 1972
- Nguyễn Thành Khu 1925 – 1971
- Nguyễn Thị Ngân 1928 – 1951
- Nguyễn Trọng Văn 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Chiến 1964 – 1986
- Nguyễn Văn Cấp 1947 – 1975
- Nguyễn Văn Dũng 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Giai 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Hiệt 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Hồng 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Kính 1932 – 1952
- Nguyễn Văn Lai 1958 – 1978
- Nguyễn Văn Lựu 1944 – 1974
- Nguyễn Văn Nhung 1943 – 1964
- Nguyễn Văn Nhưỡng 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Phương 1938 – 1970
- Nguyễn Văn Sen 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Viễn 1965 – 1987
- Nguyễn Văn Ân 1932 – 1954
- Nguyễn Xuân Hiên 1950 – 1969
- Nguyễn Xuân Tửu 1946 – 1971
- Nguyễn Đăng Thông 1945 – 1971
- Phan Văn Trụ 1927 – 1952
- Phạm Hồng Thái 1932 – 1959
- Phạm Hữu Thái 1936 – 1969
- Phạm Ngọc Hàn 1948 – 1971
- Phạm Thành Tân 1959 – 1978
- Phạm Văn Bình 1935 – 1971
- Phạm Văn Phan 1946 – 1972
- Phạm Văn Tĩnh 1961 – 1981
- Phạm Văn Vụ 1952 – 1979
- Trần Đức Quý 1933 – 1970
- Vũ Ngọc Ngân 1935 – 1971
- Vũ Quang Tạo 1949 – 1973
- Vũ Văn Đoàn 1947 – 1972
- Vũ Văn Đại 1948 – 1969
- Vũ Đức Quý 1927 – 1959
- Đinh Văn Bạo 1929 – 1952
- Đinh Văn Hoà 1946 – 1972
- Đào Xuân Kiên 1932 – 1967
- Đào Đức Lập 1958 – 1978