NTLS xã Minh Phú
Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Thế Tuyển 1927 – 1953
- Dương Thị Gái 1935 – 1951
- Dương Thị Hoán 1920 – 1953
- Dương Văn A 1939 – 1972
- Dương Văn Bản 1950 – 1966
- Dương Văn Bản 1949 – 1971
- Dương Văn Bể 1945 – 1968
- Dương Văn Cán 1927 – 1949
- Dương Văn Cứ 1926 – 1953
- Dương Văn Dưỡng 1940 – 1969
- Dương Văn Gạo 1953 – 1974
- Dương Văn Hoè 1942 – 1967
- Dương Văn Hoè 1948 – 1979
- Dương Văn Khích 1940 – 1966
- Dương Văn Linh 1950 – 1967
- Dương Văn Minh 1943 – 1979
- Dương Văn Miu 1948 – 1971
- Dương Văn Mùi 1959 – 1979
- Dương Văn Phách 1938 – 1970
- Dương Văn Vọng 1937 – 1967
- Dương Văn Yên 1947 – 1971
- Dương Văn uy 1946 – 1969
- Dương Văn Đá 1945 – 1968
- Dương Văn Đáp 1933 – 1971
- Dương Văn Đấy 1948 – 1972
- Hoàng Văn Bất 1935 – 1968
- Hoàng Văn Viễn 1951 – 1973
- Kim Văn Gửi 1940 – 1967
- Lê Văn Nỏ 1927 – 1951
- Lương Đức Lộc 1941 – 1972
- Nguyễn Bá Oai 1949 – 1950
- Nguyễn Chí Hữu 1948 – 1967
- Nguyễn Duy Tiên 1940 – 1967
- Nguyễn Huy Huyền 1954 – 1979
- Nguyễn Hồng Lê 1952 – 1965
- Nguyễn Khắc Nhật 1948 – 1972
- Nguyễn Ngọc Lượng 1950 – 1970
- Nguyễn Ngọc Tiến 1950 – 1968
- Nguyễn Ngọc Đài 1952 – 1968
- Nguyễn Như Nam 1930 – 1952
- Nguyễn Thế Phúc 1939 – 1966
- Nguyễn Tiến Nho 1944 – 1967
- Nguyễn Tiến Tuất 1952 – 1970
- Nguyễn Viết Hiền 1938 – 1971
- Nguyễn Văn Ba 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Bắp 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Cộng 1943 – 1953
- Nguyễn Văn Huệ 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Khoát 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Luận 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Minh 1959 – 1972
- Nguyễn Văn Mục 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Nguyên 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Nguyên 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Phú 1952 – 1967
- Nguyễn Văn Quý 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Sáng 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Sáu 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Sức 1958 – 1970
- Nguyễn Văn Thìn 1942 – 1971
- Nguyễn Văn Thông 1932 – 1967
- Nguyễn Văn Thế 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Thỉnh 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Tiến 1930 – 1951
- Nguyễn Văn Tài 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tích 1952 – 1967
- Nguyễn Văn Tọa 1938 – 1967
- Nguyễn Văn Tốn 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Tửu 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Viên 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Vượng 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Đây 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Đỉnh 1929 – 1967
- Nguyễn Văn Đọn 1945 – 1972
- Nguyễn Vỹ Cải 1946 – 1968
- Nguyễn Vỹ Thạch 1940 – 1967
- Nguyễn Xuân Kỳ 1939 – 1973
- Nguyễn Xuân Thao 1940 – 1967
- Nguyễn Đức Lượng 1950 – 1975
- Nguyễn Đức Đảng 1935 – 1967
- Ngô Hữu Lợi 1928 – 1951
- Ngô Ngọc Cường 1956 – 1972
- Ngô Sỹ Đô 1942 – 1966
- Ngô Trương Chi 1947 – 1967
- Ngô Văn Binh 1940 – 1967
- Ngô Văn Kết 1942 – 1967
- Ngô Văn Luận 1935 – 1952
- Ngô Văn Oanh 1935 – 1969
- Ngô Văn Phú 1932 – 1948
- Ngô Văn Tròn 1952 – 1968
- Ngô Văn Việt 1930 – 1948
- Ngô Văn Đoàn 1945 – 1968
- Ngô Đình Vui 1948 – 1967
- Ngô Đức Bộ 1945 – 1967
- Phan Quý Đằng 1940 – 1968
- Phan Quý Đức 1924 – 1954
- Phạm Văn Trịnh 1953 – 1978
- Quách Văn Bảy 1948 – 1969
- Quách Văn Hiếng 1948 – 1969
- Quách Văn Lý 1946 – 1975