NTLS xã Minh Nông

Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

140 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Hạnh 1959 – 1978
  2. Bùi Mạnh Đường 1945 – 1971
  3. Bùi Văn Hoà 1959 – 1979
  4. Bùi Văn Hành 1930 – 1952
  5. Bùi Văn Thinh 1934 – 1970
  6. Bùi Văn Thái 1954 – 1974
  7. Bùi Văn Thả 1948 – 1967
  8. Bùi Văn Tập 1945 – 1970
  9. Bùi Văn Tập 1955 – 1979
  10. Bùi Văn Đường 1936 – 1969
  11. Hoàng Hải 1958 – 1978
  12. Hoàng Lý Hải 1956 – 1979
  13. Hồ Văn Mỹ 1928 – 1949
  14. Hồ Văn Tiến 1945 – 1971
  15. Lê Hồng Khuyến 1942 – 1970
  16. Lê Văn Bộ 1951 – 1973
  17. Lê Văn Châm 1925 – 1951
  18. Lê Văn Gia 1924 – 1951
  19. Lê Văn Lai 1952 – 1972
  20. Lê Văn Lãng 1924 – 1954
  21. Lê Văn Nam 1952 – 1972
  22. Lê Văn Quyên 1939 – 1967
  23. Lê Văn Sinh 1953 – 1972
  24. Lê Văn Thuyết 1937 – 1966
  25. Lê Văn Thuật 1948 – 1972
  26. Lê Văn Thọ 1948 – 1972
  27. Lê Văn Tân 1922 – 1950
  28. Lê Văn Tôn 1943 – 1969
  29. Lê Điền 1950 – 1980
  30. Lê Đức Nhất 1952 – 1968
  31. Lê Đức Quỳnh 1949 – 1969
  32. Lê Đức Thụ 1953 – 1972
  33. Nguyễn Chí Quyên 1949 – 1971
  34. Nguyễn Công Tôn 1925 – 1950
  35. Nguyễn Hồng Bàn 1943 – 1969
  36. Nguyễn Hữu Tước Sinh 1940
  37. Nguyễn Minh Liễm 1943 – 1975
  38. Nguyễn Quang Bình 1928 – 1949
  39. Nguyễn Quang Bình 1926 – 1946
  40. Nguyễn Quang Giáp 1944 – 1969
  41. Nguyễn Quang Tộ 1945 – 1968
  42. Nguyễn Quốc Dũng 1962 – 1996
  43. Nguyễn Sản 1928 – 1965
  44. Nguyễn Tiến Thái 1952 – 1971
  45. Nguyễn Trường Sơn 1960 – 1979
  46. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Chuyên 1948 – 1971
  48. Nguyễn Văn Du 1920 – 1947
  49. Nguyễn Văn Duyến 1929 – 1950
  50. Nguyễn Văn Dân 1945 – 1972
  51. Nguyễn Văn Dỵ 1919 – 1954
  52. Nguyễn Văn Hiệp 1951 – 1969
  53. Nguyễn Văn Hoạch 1940 – 1968
  54. Nguyễn Văn Huế 1942 – 1972
  55. Nguyễn Văn Huệ 1959 – 1979
  56. Nguyễn Văn Hội 1953 – 1973
  57. Nguyễn Văn Lâu 1939 – 1970
  58. Nguyễn Văn Lục 1966 – 1986
  59. Nguyễn Văn Nha 1925 – 1951
  60. Nguyễn Văn Nhàn 1936 – 1954
  61. Nguyễn Văn Sửu 1934 – 1970
  62. Nguyễn Văn Thuyết 1926 – 1954
  63. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972
  64. Nguyễn Văn Thục 1942 – 1968
  65. Nguyễn Văn Tiện 1952 – 1972
  66. Nguyễn Văn Tập 1943 – 1969
  67. Nguyễn Văn Tịch 1957 – 1973
  68. Nguyễn Văn Vẽ 1929 – 1954
  69. Nguyễn Văn Vệ 1929 – 1953
  70. Nguyễn Văn Đạm 1924 – 1950
  71. Nguyễn Xuân Thọ 1948 – 1969
  72. Nguyễn Xuân Yến 1929 – 1952
  73. Nguyễn Xuân Đình 1948 – 1968
  74. Nguyễn Đình Lưu 1950 – 1972
  75. Ngô Văn Vĩnh 1958 – 1979
  76. Phan Như Châm 1926 – 1954
  77. Phan Thanh Sơn 1957 – 1970
  78. Phan Thành Nghĩa 1938 – 1964
  79. Phan Văn Chấp 1945 – 1970
  80. Phan Văn Hội 1925 – 1952
  81. Phan Văn Khối 1925 – 1950
  82. Phan Văn Nghinh 1931 – 1949
  83. Phan Văn Trường 1951 – 1972
  84. Phan Văn Tập 1947 – 1967
  85. Phan Văn Uyển 1950 – 1972
  86. Phan Đức Ngũ 1937 – 1968
  87. Phan Đức Thắng 1945 – 1971
  88. Phan Đức Tư 1925 – 1948
  89. Phùng Văn Chàng 1914 – 1948
  90. Phùng Văn Hải 1967 – 1987
  91. Phùng Văn Phú 1952 – 1972
  92. Phùng Văn Túc 1925 – 1947
  93. Phùng Đình Hoà 1954 – 1974
  94. Phạm Bá Khoát 1936 – 1970
  95. Phạm Huy Dưỡng 1935 – 1967
  96. Phạm Hùng Chiến 1957 – 1978
  97. Phạm Văn Cam 1945 – 1969
  98. Phạm Văn Chước 1927 – 1952
  99. Phạm Văn Khanh 1927 – 1973
  100. Phạm Văn Ngọc 1957 – 1974