NTLS xã Kim Nỗ

Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội

58 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Minh Điệp 1952 – 1972
  2. Hoàng Ngọc Thứ 1947 – 1972
  3. Lê Công Đại 1947 – 1972
  4. Lê Gia Quỳnh 1920 – 1948
  5. Lê Hữu Văn 1927 – 1952
  6. Lê Mậu Thảo 1958 – 1979
  7. Lê Viết Nại 1937 – 1966
  8. Lê Viết San 1963 – 1985
  9. Lô Khả Ninh 1920 – 1950
  10. Lưu Hữu Am 1922 – 1950
  11. Lưu Hữu Táu 1909 – 1949
  12. Lưu Hữu Vị 1948 – 1968
  13. Nguyễn Hữu Mạc 1945 – 1971
  14. Nguyễn Lan 1945 – 1972
  15. Nguyễn Mậu Cát 1933 – 1969
  16. Nguyễn Mậu Kha 1926 – 1949
  17. Nguyễn Quang Lý 1935 – 1968
  18. Nguyễn Quang Tẹo 1953 – 1975
  19. Nguyễn Quốc Dung 1941 – 1972
  20. Nguyễn Thành đô Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Thị Củ 1931 – 1953
  22. Nguyễn Thị Khả 1932 – 1953
  23. Nguyễn Văn An 1954 – 1975
  24. Nguyễn Văn Kỷ 1935 – 1969
  25. Nguyễn Văn Mẫn 1938 – 1971
  26. Nguyễn Văn Ngũ 1950 – 1971
  27. Nguyễn Văn Thuý 1948 – 1975
  28. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1972
  29. Nguyễn Văn Thực 1948 – 1968
  30. Nguyễn Văn Tiệp 1940 – 1973
  31. Nguyễn Văn Uyển 1924 – 1950
  32. Nguyễn Văn Vũ 1942 – 1972
  33. Nguyễn Văn mộc 1903 – 1950
  34. Nguyễn trọng Nghĩa 1924 – 1949
  35. Nguyễn Đức Hùng 1963 – 1984
  36. Nguyễn Đức Kim 1947 – 1968
  37. Nguyễn Đức Tính 1910 – 1951
  38. Nguyễn Đức Ưng 1939 – 1968
  39. Nguyễn đình Tùng 1941 – 1970
  40. Nguyễn đức Thiệu 1918 – 1949
  41. Trần Quang Quản 1940 – 1970
  42. Trần Văn Quất 1931 – 1952
  43. Trần Văn dũng 1963 – 1984
  44. Tưởng Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Tưởng Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Tưởng Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Vũ Văn Tường 1960 – 1985