NTLS xã Kim Chung

Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội

90 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chiến sỹ Hương Hy sinh 1952
  2. Chiến sỹ Mướp Hy sinh 1952
  3. Chiến sỹ Thanh Hy sinh 1954
  4. Chiến sỹ Thìn Hy sinh 1953
  5. Hoàng Văn Cát 1928 – 1949
  6. Hoàng Văn Quí 1932 – 1951
  7. Hoàng Văn Trực 1920 – 1952
  8. Hoàng Văn Tu 1921 – 1968
  9. Lê Gia Ân 1944 – 1972
  10. Lê Kim Cân 1938 – 1968
  11. Lê Thị Hoành 1935 – 1953
  12. Lê Thị Vải 1935 – 1953
  13. Lê Thị Yến 1925 – 1949
  14. Lê Văn An 1919 – 1953
  15. Lê Văn Bị 1933 – 1953
  16. Lê Văn Chấn 1920 – 1949
  17. Lê Văn Chức 1916 – 1953
  18. Lê Văn Các 1933 – 1953
  19. Lê Văn Giao 1957 – 1978
  20. Lê Văn Hoa 1920 – 1953
  21. Lê Văn Hàn 1928 – 1953
  22. Lê Văn Khang 1928 – 1951
  23. Lê Văn Khoản 1953 – 1973
  24. Lê Văn Khắc 1921 – 1953
  25. Lê Văn Lưỡng 1911 – 1952
  26. Lê Văn Mỹ 1948 – 1971
  27. Lê Văn Ngạn 1925 – 1953
  28. Lê Văn Nhu 1923 – 1951
  29. Lê Văn Nỗ 1921 – 1954
  30. Lê Văn Sèng 1927 – 1952
  31. Lê Văn Thuyên 1928 – 1951
  32. Lê Văn Thạo 1958 – 1979
  33. Lê Văn Thỉ 1921 – 1952
  34. Lê Văn Thức 1954 – 1974
  35. Lê Văn Tiêu 1916 – 1951
  36. Lê Văn Trai 1951 – 1972
  37. Lê Văn Triệu 1920 – 1949
  38. Lê Văn Tràng 1925 – 1951
  39. Lê Văn Trì 1932 – 1949
  40. Lê Văn Trí Hy sinh 1954
  41. Lê Văn Tuyết 1956 – 1979
  42. Lê Văn Tẩy 1927 – 1949
  43. Lê Văn Tẹo 1938 – 1953
  44. Lê Văn Viên 1930 – 1953
  45. Lê Văn Vân 1923 – 1953
  46. Lê Văn Xum 1933 – 1952
  47. Lê Văn vụ 1931 – 1953
  48. Lê Xuân Dũng 1960 – 1978
  49. Lê Xuân Khang 1928 – 1968
  50. Lê Xuân Lạp 1928 – 1952
  51. Lê Đức Toán 1938 – 1970
  52. Lưu Văn Mực 1922 – 1952
  53. Lưu Văn Thuỳ 1930 – 1952
  54. Nguyễn Hữu Giao 1932 – 1953
  55. Nguyễn Trọng Tịnh 1956 – 1977
  56. Nguyễn Văn Bầu 1931 – 1949
  57. Nguyễn Văn Hiền 1935 – 1971
  58. Nguyễn Văn Hào 1940 – 1969
  59. Nguyễn Văn Kiến 1948 – 1968
  60. Nguyễn Văn Kỷ 1918 – 1954
  61. Nguyễn Văn Nhật 1930 – 1965
  62. Nguyễn Văn Thỉnh 1929 – 1951
  63. Nguyễn Văn Thỉnh 1929 – 1951
  64. Nguyễn Văn Tuý 1930 – 1952
  65. Nguyễn Văn Tường 1959 – 1980
  66. Nguyễn Văn Độ 1956 – 1951
  67. Phan Trọng Khiêm Hy sinh 1946
  68. Phan Văn Thu Hy sinh 1951
  69. Phan Văn Thà 1964 – 1985
  70. Phan Văn Thú 1956 – 1978
  71. Phan Văn Yến 1926 – 1953
  72. Phạm Thị Tuấn 1931 – 1953
  73. Phạm Vanư Dư 1952 – 1972
  74. Phạm Văn Duệ 1920 – 1954
  75. Phạm Văn Hiệt 1933 – 1949
  76. Phạm Văn Huệ 1934 – 1972
  77. Phạm Văn Tụng 1950 – 1969
  78. Phạm thị Thán 1932 – 1952
  79. Trần Thị Thiết Hy sinh 1969
  80. Trần Văn Bảng 1923 – 1952
  81. Trần Văn Cứ 1955 – 1974
  82. Trần Văn Diệp 1915 – 1950
  83. Trần Văn Dỹ 1910 – 1951
  84. Trần Văn Khánh 1929 – 1949
  85. Trần Văn Kỷ 1927 – 1949
  86. Trần Văn Mũn 1932 – 1953
  87. Vũ Văn Sức 1933 – 1953
  88. Đỗ Văn Các 1925 – 1951
  89. Đỗ Văn Soạn Hy sinh 1951
  90. Đỗ Văn Xưởng 1924 – 1949