NTLS xã Hoài Xuân
Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
185 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Niệm Hy sinh 1965
- Bùi Văn Sửu 1946 – 1969
- Bùi Xuân Phương 1923 – 1969
- Bùi Đây Hy sinh 1966
- Bùi Độ 1938 – 1967
- Diệp Nữ Liêu 1951 – 1971
- Huỳnh Ngọc Anh 1924 – 1963
- Huỳnh Ngọc Hải 1952 – 1973
- Huỳnh Văn Vân 1955 – 1974
- Huỳnh Đàng 1944 – 1972
- Hồ Diệu 1920 – 1967
- Hồ Ngọc Tri 1922 – 1971
- Luận Cay 1921 – 1967
- Lê Ba 1920 – 1950
- Lê Cho 1935 – 1964
- Lê Chưa 1954 – 1974
- Lê Cựu 1940 – 1971
- Lê Hiệt 1943 – 1967
- Lê Kim Bài 1952 – 1972
- Lê Kim Châu 1945 – 1970
- Lê Kim Châu 1945 – 1969
- Lê Kim Sở 1943 – 1965
- Lê Thạnh Hy sinh 1968
- Lê Thế Trận 1958 – 1981
- Lê Thị Công 1940 – 1963
- Lê Tường 1939 – 1969
- Lê Văn Lâm 1955 – 1980
- Lê Văn Sinh 1941 – 1967
- Lê Văn hàng 1952 – 1973
- Lê Văn Ưng 1925 – 1970
- Lê Xuân 1948 – 1969
- Lê Xướng 1940 – 1965
- Lê ngọc Sương 1938 – 1969
- Lê tân 1945 – 1967
- Lê văn My 1953 – 1973
- Lê á 1948 – 1972
- Lê Định 1943 – 1970
- Lê Đức Hiểu 1946 – 1967
- Lư Kim Phê 1949 – 1969
- Mai học 1956 – 1974
- Nguyễn Bá Công 1940 – 1963
- Nguyễn Bưởi 1946 – 1974
- Nguyễn Bảy 1925 – 1967
- Nguyễn Bảy 1955 – 1974
- Nguyễn Công Định 1920 – 1970
- Nguyễn Cẩn 1949 – 1968
- Nguyễn Hiệp Hy sinh 1963
- Nguyễn Hiệu 1945 – 1966
- Nguyễn Hiệu 1952 – 1966
- Nguyễn Hòa Chánh 1926 – 1969
- Nguyễn Hữu Thư 1953 – 1972
- Nguyễn Khôi 1930 – 1968
- Nguyễn Khải 1921 – 1969
- Nguyễn Khảm 1954 – 1973
- Nguyễn Kim Khánh 1942 – 1966
- Nguyễn Kỳ 1918 – 1972
- Nguyễn Liểm 1949 – 1966
- Nguyễn Long 1944 – 1968
- Nguyễn Luyến 1940 – 1966
- Nguyễn Lãng 1954 – 1974
- Nguyễn Lúc 1935 – 1968
- Nguyễn Lý 1948 – 1973
- Nguyễn Ngưu 1925 – 1967
- Nguyễn Năm 1946 – 1971
- Nguyễn Phước Bá 1936 – 1968
- Nguyễn Phước Hiếu 1920 – 1947
- Nguyễn Phước Mười 1949 – 1968
- Nguyễn Phước Thủ 1951 – 1967
- Nguyễn Quế 1948 – 1967
- Nguyễn Quốc Thể 1931 – 1964
- Nguyễn Rân 1953 – 1971
- Nguyễn Sung 1921 – 1974
- Nguyễn Sáu 1944 – 1968
- Nguyễn Sáu 1936 – 1967
- Nguyễn Sơn 1952 – 1973
- Nguyễn Tao 1930 – 1972
- Nguyễn Thiển 1936 – 1966
- Nguyễn Thái 1948 – 1966
- Nguyễn Thái Học 1937 – 1967
- Nguyễn Thông Hy sinh 1970
- Nguyễn Thông 1952 – 1971
- Nguyễn Thơm 1945 – 1969
- Nguyễn Thảng 1955 – 1967
- Nguyễn Thị Máy 1947 – 1965
- Nguyễn Thị Mọi 1950 – 1969
- Nguyễn Thị Thính 1949 – 1971
- Nguyễn Thị Tàu 1945 – 1965
- Nguyễn Thị Đấu 1949 – 1975
- Nguyễn Trong 1946 – 1966
- Nguyễn Tài 1944 – 1965
- Nguyễn Tích 1952 – 1970
- Nguyễn Tôn 1925 – 1963
- Nguyễn Tấn hạnh 1952 – 1973
- Nguyễn Võ 1955 – 1974
- Nguyễn Văn An 1954 – 1980
- Nguyễn Văn Công 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Công 1951 – 1975
- Nguyễn Văn Dũng 1952 – 1967
- Nguyễn Văn Dị 1926 – 1965
- Nguyễn Văn Giáp 1935 – 1969