NTLS xã Hoài Đức

Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Đức Thùy 1938 – 1972
  2. Chu Văn Đoàn 1950 – 1972
  3. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  4. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  5. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  6. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  7. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  8. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  9. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  10. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  11. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  12. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  13. Dương Thấy 1916 – 1968
  14. Dương Văn Thân 1952 – 1972
  15. Hoàng Văn Duy 1945 – 1965
  16. Hoàng Văn Duy 1945 – 1965
  17. Hoàng Văn Minh 1930 – 1972
  18. Huỳnh Công Tâm Hy sinh 1987
  19. Huỳnh Trú 1935 – 1967
  20. Huỳnh bạo 1954 – 1972
  21. Hồ Văn Tánh 1953 – 1972
  22. Khuất Chí Thành 1940 – 1973
  23. Lê Quang Nơi 1952 – 1972
  24. Lê Thanh Tùng 1940 – 1969
  25. Lê Thành Vọng 1951 – 1973
  26. Lê Thị Tính 1904 – 1968
  27. Lê Văn Bình 1941 – 1969
  28. Lê Văn Hùng 1952 – 1981
  29. Lê Văn Mai 1927 – 1963
  30. Lê Văn Thu 1951 – 1972
  31. Lê Văn Thành 1954 – 1974
  32. Lê Văn Xuyết 1949 – 1972
  33. Lưu Đình Mậu 1943 – 1968
  34. Mai Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mai Thị Sô 1932 – 1971
  36. Nguyễn Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Chí Hinh 1938 – 1973
  38. Nguyễn Khen Sinh 1943
  39. Nguyễn Kim Sơn 1951 – 1972
  40. Nguyễn Liêm 1950 – 1968
  41. Nguyễn Lưu 1954 – 1968
  42. Nguyễn Minh Thâm 1949 – 1973
  43. Nguyễn Minh Thân 1944 – 1973
  44. Nguyễn Song Huệ 1957 – 1973
  45. Nguyễn Thanh Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Thanh Lệ 1954 – 1972
  47. Nguyễn Thiên Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Thành 1943 – 1965
  49. Nguyễn Thế Nhiệm 1954 – 1973
  50. Nguyễn Tấn Mã 1943 – 1973
  51. Nguyễn Văn Bé 1954 – 1972
  52. Nguyễn Văn Bảo 1945 – 1965
  53. Nguyễn Văn Chương 1953 – 1973
  54. Nguyễn Văn Diệt 1952 – 1973
  55. Nguyễn Văn Dương 1952 – 1973
  56. Nguyễn Văn Dốc 1946 – 1973
  57. Nguyễn Văn Hóa Sinh 1954
  58. Nguyễn Văn Khuây 1951 – 1972
  59. Nguyễn Văn Lại 1955 – 1981
  60. Nguyễn Văn Minh 1950 – 1972
  61. Nguyễn Văn Mồi 1941 – 1972
  62. Nguyễn Văn Nhung 1945 – 1973
  63. Nguyễn Văn Qua 1951 – 1972
  64. Nguyễn Văn Qúy 1912 – 1972
  65. Nguyễn Văn Sen Sinh 1947
  66. Nguyễn Văn Thoại 1950 – 1972
  67. Nguyễn Văn Thoại 1951 – 1972
  68. Nguyễn Văn Tròn Sinh 1942
  69. Nguyễn Văn Xon Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Xôm 1942 – 1965
  71. Nguyễn Văn Điệp 1952 – 1973
  72. Nguyễn Văn Đương 1953 – 1973
  73. Nguyễn Văn Đốc 1946 – 1973
  74. Nguyễn Văn Đồng 1944 – 1966
  75. Nguyễn ngọc Tấn 1955 – 1973
  76. Nguyễn Đình Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Ngô Thanh Liêm 1951 – 1972
  78. Ngô Văn Minh 1945 – 1972
  79. Ngô Văn Minh 1948 – 1973
  80. Ngô Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Ngô Đình Xuân 1948 – 1968
  82. Phan Lưa 1948 – 1972
  83. Phan Tấn Chấp Sinh 1943
  84. Phan Văn Bình 1953 – 1968
  85. Phan Văn Tạch 1945 – 1973
  86. Phan Xuân Bình 1948 – 1968
  87. Phạm Duy Ân 1952 – 1973
  88. Phạm Qua 1948 – 1968
  89. Phạm Thanh Phúc 1949 – 1972
  90. Phạm Thanh Phước 1952 – 1972
  91. Phạm Thị Thường 1954 – 1973
  92. Phạm Tiến Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Viết Sử 1945 – 1965
  94. Phạm Văn Am 1945 – 1972
  95. Phạm Văn An 1945 – 1973
  96. Phạm Văn Chuyên 1946 – 1973
  97. Phạm Văn Dương 1955 – 1972
  98. Phạm Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Tuyết 1949 – 1972